Đề thi học kì 2 lớp 12 môn hóa siêu phẩm có đáp án đề số 2

Đề thi học kì 2 lớp 12 môn hóa siêu phẩm có đáp án đề số 2

ĐỀ SỐ 02 – THI HỌC KÌ II – HÓA 12

Nhận biết

Câu 41: Kim loại Al không tan trong dung dịch

A. HNO3 loãng. B. HNO3 đặc, nguội. C. NaOH đặc. D. HCl đặc.

Câu 42: Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là

A. oxi hóa các kim loại. B. oxi hóa các ion kim loại.

C. khử các ion kim loại. D. khử các kim loại.

Câu 43: Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là?

A. N2. B. N2O. C. NO. D. NO2.

Câu 44: Canxi hidroxit Ca(OH)2 còn gọi là:

A. Thạch cao khan B. vôi sống C. thạch cao sống D. vôi tôi

Câu 45: Ở nhiệt độ cao, CO khử được oxit nào sau đây?

A. Na2O. B. Fe2O3. C. K2O. D. CaO.

Câu 46: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là

A. ns1. B. ns2. C. ns2np1. D. (n – 1)dxnsy.

Câu 47: Kim loại có màu trắng hơi xám và có tính nhiễm từ là

A. Fe. B. Cu. C. Al. D. Zn.

Câu 48: Nabica (Thuốc muối) là chất rắn màu trắng dùng để chữa đau dạ dày. Công thức của Nabica là :

A. Na2CO3 B. NaHCO3 C. KHCO3 D. Ca(HCO3)2

Câu 49: Kim loại nào sau đây phản ứng mạnh với nước ở nhiệt độ thường ?

A. Cu B. Fe C. Ca D. Ag

Câu 50: Hợp chất sắt từ oxit có công thức là

A. Fe(OH)3. B. FeO. C. Fe2O3. D. Fe3O4.

Câu 51: Muối nào sau đây dễ bị phân huỷ khi đun nóng?

A. Ba(HCO3)2 B. Na2SO4. C. CaCl2. D. NaCl.

Câu 52: Quặng xiđerit chứa

A. FeS2. B. FeCO3. C. Fe3O4. D. Fe2O3.

Câu 53: Kim loại Al không tan được trong dung dịch nào sau đây?

A. NaOH. B. BaCl2. C. HCl. D. Ba(OH)2.

Câu 54: Trong công nghiệp, người ta điều chế nhôm bằng cách nào sau đây?

A. Điện phân nóng chảy Al2O3. B. Nhiệt phân Al(OH)3.

C. Nhiệt phân Al(NO3)3. D. Điện phân dung dịch AlCl3.

Câu 55. Vào mùa lũ, để có nước sử dụng, dân cư ở một số vùng thường sử dụng chất X (Có công thức K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O) để làm trong nước. Chất X được gọi là

A. Phèn chua.       B. Vôi sống.       C. Thạch cao.       D. Muối ăn.

Câu 56: Cho Fe tác dụng với H2O ở nhiệt độ nhỏ hơn 570oC, sản phẩm thu được là

A. Fe3O4, H2. B. Fe2O3, H2. C. FeO, H2. D. Fe(OH)3, H2.

Thông hiểu

Câu 57: Khi điện phân nóng chảy NaCl (điện cực trơ), tại cực âm (catot) xảy ra

A. sự oxi hoá ion . B. sự oxi hoá ion Na+.

C. sự khử ion . D. sự khử ion Na+.

Câu 58: Nung 21,4 gam Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được m gam một oxit. Giá trị của m là

A. 14,0. B. 16,0. C. 12,0. D. 8,0.

Câu 59: Đốt cháy kim loại X trong oxi, thu được oxit Y. Hòa tan Y trong dung dịch HCl loãng dư, thu được dung dịch Z chứa hai muối. Kim loại X là

A. Mg. B. Cr. C. Fe. D. Al.

Câu 60: Để trung hòa 20 ml dung dịch HCl 0,1M cần 10 ml dung dịch NaOH nồng độ x mol/l. Giá trị của x là

A. 0,3. B. 0,4. C. 0,2. D. 0,1.

Câu 61: Hoà tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO3 rất loãng, thu được hỗn hợp gồm 0,015 mol khí NO2 và 0,01 mol khí NO (phản ứng không tạo NH4NO3). Giá trị của m là

A. 0,81. B. 8,1. C. 0,405. D. 1,35

Câu 62: Thí nghiệm nào sau đây chỉ xảy ra ăn mòn hóa học?

A. Nhúng thanh Al vào dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 và CuSO4.

B. Nhúng thanh Fe vào dung dịch H2SO4 loãng.

C. Để đinh sắt (làm bằng thép cacbon) trong không khí ẩm.

D. Dây đồng nối với dây thép để trong không khí ẩm

Câu 63: Điện phân dung dịch chứa lượng dư MSO4 (M có hóa trị không đổi) với cường độ dòng điện 3A bằng điện cực trơ. Sau 1930 giây, thấy khối lượng catot tăng 1,92 gam. M là kim loại nào sau đây?

A. Cu. B. Fe. C. Ca. D. Mg.

Câu 64: Cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch X, thấy có kết tủa keo trắng tạo thành và tan lại hoàn toàn. Chất nào sau đây thỏa mãn tính chất của X?

A. NaAlO2. B. KOH. C. Al(OH)3. D. AgNO3.

Câu 65: Cho 2,52 gam một kim loại tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo ra 1,008 lít khí ở đktc. Kim loại đó là

A. Mg. B. Fe. C. Ca. D. Al.

Câu 66: Cho phương trình hóa học: aFe + bH2SO4 cFe2(SO4)3 + dSO2 ↑ + eH2O

Tỉ lệ a : b là

A. 1 : 3. B. 1 : 2. C. 2 : 3. D. 2 : 9.

Câu 67: Hòa tan m (g) K vào 200g nước thu được dung dịch có nồng độ là 2,748%. Vậy m có giá trị là?

A. 7,8g B. 3,8g C. 39g D. 3,9g

Câu 68: Cho phản ứng sau: 2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2. Phát biểu đúng là

A. NaOH là chất oxi hóa. B. H2O là chất môi trường.

C. Al là chất oxi hóa. D. H2O là chất oxi hóa.

Câu 69: Cho 12,6 gam hỗn hợp X gồm NaHCO3 và MgCO3 tác dụng hết với dd HCl.Khí thoát ra được dẫn vào dd Ca(OH)2 dư thu được b gam kết tủa . Giá trị của b là

A. 5g B. 15g C. 25g D. 35g

Câu 70: Nhỏ từ từ đến dư dung dịch FeSO4 đã được axit hoá bằng H2SO4 vào dung dịch KMnO4. Hiện tượng quan

sát được là

A. Dung dịch màu tím hồng bị nhạt dần rồi chuyển sang màu vàng.

B. Dung dịch màu tím hồng bị nhạt dần đến không màu.

C. Dung dịch màu tím hồng bị chuyển dần sang nâu đỏ.

Câu 71: Hoà tan hoàn toàn 28 gam bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư thì khối lượng chất rắn thu được là

A. 108 gam. B. 162 gam. C. 216 gam. D. 154 gam.

D. Màu tím bị mất ngay. Sau đó dần dần xuất hiện trở lại thành dung dịch có màu hồng.

Câu 72: Phát biểu nào sau đây đúng?

A. NaHCO3, Al2O3, Al(OH)3 và Al đều là các chất chất lưỡng tính.

B. Nhúng thanh sắt vào dung dịch NaHSO4 thấy xuất hiện khí không màu thoát ra.

C. Kim loại Ca được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch CaCl2.

D. CO khử được oxit MgO thành Mg và CO2.

Vận dụng

Câu 73: Cho sơ đồ phản ứng sau:

Biết muối X là muối nitrat của kim loại M và X5 là khí NO. Các chất X, X1 và X4 lần lượt là

A. Fe(NO3)2, Fe2O3, HNO3.           B. Fe(NO3)3, Fe2O3, AgNO3.

C. Fe(NO3)3, Fe2O3, HNO3.          D. Fe(NO3)2, FeO, HNO3.

Câu 74: Dẫn từ từ đến dư khí CO2 vào dung dịch Ba(OH)2. Sự phụ thuộc của khối lượng kết tủa (y gam) vào thể tích khí CO2 tham gia phản ứng (x lít) được biểu diễn bằng đồ thị bên. Giá trị của m là

A. 19,70.

B. 39,40.

C. 9,85.

D. 29,55.

Câu 75: Cho hỗn hợp rắn gồm Na2O, BaO, NaHCO3, Al2O3 và NH4Cl có cùng số mol vào nước dư. Kết thúc các phản ứng thu được dung dịch X. Dung dịch X chứa các chất tan là

A. AICl3, NaCl, BaCl2 B. NaCl, NaAlO2.

C. Na2CO3, NaCl, NaAlO2. D. BaCl2, NaAlO2, NaOH.

Câu 76: Thêm từ từ từng giọt 100ml dd chứa Na2CO3 1,2M và NaHCO3 0,6M vào 200ml dung dịch HCl 1M. Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X. Cho dung dịch BaCl2 đến dư vào X thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là?

A. 9,85 B. 7,88 C. 23,64 D. 11,82

Vận dụng cao

Câu 77 : Cho các phát biểu sau:

(1) Công thức hóa học của thạch cao khan là CaSO4.

(2) Cho dung dịch FeCl2 vào dung dịch AgNO3 dư thu được 1 chất kết tủa.

(3) Cho Fe3O4 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng tạo ra 3 sản phẩm.

(4) Có thể dùng giấm ăn để xử lý lớp cặn CaCO3 bám vào ấm đun nước.

(5) Cho Ba(OH)2 vào dung dịch NaHCO3 thấy có kết tủa trắng và khí bay lên.

(6) Tráng lên bề mặt đồ vật bằng sắt một lớp thiếc là phương pháp bảo vệ điện hóa.

(7) Dung dịch Na2CO3 có thể làm mềm được nước cứng có tính cứng vĩnh cửu.

Số phát biểu đúng là

A. 2.       B. 3.       C. 4.       D. 5.

Câu 78: Đốt hỗn hợp X gồm Fe và Cu trong O2, thu được m gam hỗn hợp X gồm Fe, Cu, Fe3O4 và CuO. Cho Y vào Dung dịch chứa 0,2 mol HCl, thu được dung dịch Z chỉ chứa muối, 0,05 mol H2 và 9,2 gam chất rắn T. Cho T tác dụng với dung dịch HCl có khí thoát ra. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là

A. 14,8. B. 16,4. C. 16,0. D. 15,6.

Câu 79. Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2.

(b) Cho dung dịch NH4Cl vào dung dịch NaOH đun nóng.

(c) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch CaCl2 đun nóng.

(d) Nhỏ từ từ dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa a mol Na2CO3.

(e) Cho kim loại Na vào dung dịch CuCl2.

(f) Điện phân nóng chảy Al2O3

Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm sinh ra chất khí là

A. 6. B. 5. C. 3. D. 2.

Câu 80: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp gồm Al, FeO, Fe2O3 trong điều kiện không có không khí thu được hỗn hợp chất rắn X. Cho X vào dung dịch NaOH dư, thu được 3,36 lit H2 và m gam chất rắn không tan. Nếu cho X vào dung dịch HNO3 loãng dư, thu được 5,6 lit NO (sản phẩm khử duy nhất). Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Các thể tích khí đều được đo ở đktc. Giá trị của m là

A. 11,2. B. 11,1. C. 16,2. D. 8,4

 

 

O2 Education gửi thầy cô link download đề thi

6 ĐỀ THI HỌC KÌ II – HÓA 12 – SIÊU PHẨM – CẬU VÀNG – Đề 2

 

Các thầy cô và các em có thể xem thêm nhiều đề thi học kì 2 lớp 12 tại

Tổng hợp đề thi học kì 2 lớp 12 môn hóa học

Hoặc xem thêm các tài liệu khác của môn hóa

Leave a Comment