Đề thi học kì 2 lớp 12 môn hóa siêu phẩm có đáp án đề số 4

Đề thi học kì 2 lớp 12 môn hóa siêu phẩm có đáp án đề số 4

 

ĐỀ SỐ 04 – THI HỌC KÌ II – HÓA 12

Nhận biết

Câu 41: Kim loại kiềm X được sử dụng làm tế bào quang điện. X là

A. Kali. B. Natri. C. Xesi. D. Liti

Câu 42: Hợp chất sắt(II) sunfat có công thức là

A. Fe(OH)3. B. FeSO4. C. Fe2O3. D. Fe2(SO4)3.

Câu 43: Trong các kim loại sau: Na, K, Mg, Al. Kim loại thuộc nhóm kim loại kiềm thổ là

A. Mg. B. Na. C. K. D. Al.

Câu 44: Kim loại Al không phản ứng với:

A. Dung dịch NaOH. B. Dung dịch HCl. C. H2SO4 đặc, nguội. D. Dung dịch Cu(NO3)2

Câu 45: Ở nhiệt độ cao, H2 khử được oxit nào sau đây?

A. K2O. B. CaO. C. CuO. D. Na2O.

Câu 46: Dung dịch chất nào sau đây hòa tan được Al(OH)3?

A. NaNO3. B. KCl. C. MgCl2. D. NaOH.

Câu 47: Quặng pirit chứa

A. FeCO3. B. FeS2. C. Fe3O4. D. Fe2O3.nH2O.

Câu 48: Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

A. MgCl2. B. NaHCO3. C. Al(NO3)3. D. Al.

Câu 49: Thép là hợp kim của sắt với cacbon và một số nguyên tố khác, trong đó hàm lượng cacbon chiếm

A. trên 2%. B. dưới 2%. C. từ 2% đến 5%. D. trên 5%.

Câu 50: Kim loại nào sau đây không tác dụng với nước ở điều kiện thường?

A. Be. B. K. C. Na D. Ca

Câu 51: Công thức hóa học của thạch cao sống là

A. CaSO4.2H2O. B. CaSO4. C. CaSO4.H2O. D. CaCO3.

Câu 52: Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 loãng thu được khí X không màu, hóa nâu trong không khí. Khí X là?

A. N2. B. N2O. C. NO. D. NO2.

Câu 53: Dãy gồm oxit đều bị Al khử ở nhiệt độ cao là:

A. FeO, MgO, CuO B. PbO, K2O, SnO C. Fe3O4, SnO, BaO D. FeO, CuO, Cr2O3.

Câu 54: Kim loại Fe không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch

A. CuSO4. B. MgCl2. C. FeCl3. D. AgNO3.

Câu 55: Nước cứng vĩnh cửu có chứa các ion:

A. Mg2+; Na+; HCO3. B. Mg2+; Ca2+; SO42-. C. K+; Na+, CO32-; HCO3. D. Mg2+; Ca2+; HCO3.

Câu 56: Phản ứng nào sau đây dùng để điều chế kim loại theo phương pháp thủy luyện?

A. B.

C. D.

Thông hiểu

Câu 57: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp FeS và FeCO3 bằng một lượng dung dịch H2SO4 đặc nóng, thu được hỗn hợp gồm hai khí X ,Y. Công thức hoá học của X, Y lần lượt là:

A. H2S và SO2. B. H2S và CO2. C. SO2 và CO. D. SO2 và CO2.

Câu 58: Trộn 5,4g Al với 4,8g Fe2O3 rồi nung nóng để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm. Sau phản ứng thu được m gam hỗn hợp chất rắn. Giá trị của m là:

A. 2,24g B. 4,08g C. 10,2g D. 0,224g

Câu 59: Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch NaOH loãng, vừa phản ứng với dung dịch HCl loãng

A. FeCl3. B. Fe(NO3)2. C. Fe2O3. D. NaAlO2.

Câu 60: Nhiệt phân hoàn toàn 16,8 gam NaHCO3 thu được m gam Na2CO3. Giá trị của m là

A. 21,2. B. 10,6. C. 13,2. D. 12,4.

Câu 61: Trong quá trình điện phân, những ion âm (anion) di chuyển về

A. anot, ở đây chúng bị khử. B. anot, ở đây chúng bị oxi hoá.

C. catot, ở đây chúng bị khử. D. catot, ở đây chúng bị oxi hoá.

Câu 62: Hòa tan m gam Fe bằng dung dịch HCl vừa đủ, thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y, thu được 25,4 gam muối khan. Vậy giá trị của m là

A. 16,8. B. 11,2. C. 6,5. D. 5,6.

Câu 63: Cho 3,6 gam Mg tác dụng hết với dung dịch HNO3 (dư), sinh ra V lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất của N+5). Giá trị của V là

A. 1,12. B. 3,36. C. 4,48. D. 2,24.

Câu 64: Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch X, thấy có kết tủa trắng tạo thành và không thấy kết tủa tan. Chất nào sau đây thỏa mãn tính chất của X?

A. AlCl3. B. Ba(OH)2. C. Ca(OH)2. D. NaOH.

Câu 65: Điện phân dung dịch Cu(NO3)2 với cường độ dòng điện 9,65A. Sau 40 phút bắt đầu có khí thoát ra ở catot thì dừng điện phân. Khối lượng kim loại Cu sinh ra ở catot là bao nhiêu gam?

A. 7,86. B. 8,67. C. 8,76. D. 7,68.

Câu 66: Cho một mẫu K dư vào dung dịch chứa FeCl3. Hiện tượng xảy ra là?

A. Có khí bay lên.

B. Có khí bay lên và có kết tủa trắng xuất hiện sau đó tan một phần.

C. Có khí bay lên và có kết tủa nâu đỏ xuất hiện sau đó tan hoàn toàn.

D. Có khí bay lên và có kết tủa nâu đỏ xuất hiện.

Câu 67: Nung 13,44 gam Fe với khí clo. Sau khi phản ứng kết thúc, khối lượng sản phẩm thu được là 29,25 gam. Hiệu suất của phản ứng là

A. 80%. B. 75%. C. 96,8%. D. 90,8%.

Câu 68: Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?

A. Cu + 2FeCl3 (dung dịch) CuCl2 + 2FeCl2. B. H2 + CuO Cu + H2O.

C. 2Na + 2H2O 2NaOH + H2. D. Fe + ZnSO4 (dung dịch) FeSO4 + Zn.

Câu 69: Hòa tan vừa hết 20 gam hỗn hợp CuO và Fe2O3 trong 200 ml dung dịch HCl 3,5M. Khối lượng mỗi oxit trong hỗn hợp là:

A. 4 gam và 16 gam. B. 10 gam và 10 gam. C. 8 gam và 12 gam. D. 14 gam và 6 gam.

Câu 70: Cho các hợp kim sau: Cu – Fe (1); Zn – Fe (2); Fe – C (3); Sn – Fe (4). Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là

A. (1), (3) và (4). B. (2), (3) và (4). C. (1), (2) và (3). D. (1), (2) và (4).

Câu 71: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm K và Na vào nước, thu được dung dịch X và V lít khí H2 (đktc). Trung hòa X cần 200 ml dung dịch H2SO4 0,1M. Giá trị của V là

A. 0,112. B. 0,224. C. 0,448. D. 0,896.

Câu 72: Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Cho kim loại Mg vào dung dịch FeCl3 dư thu được Fe.

B. Đun nước cứng lâu ngày trong ấm nước xuất hiện một lớp cặn, thành phần chính của lớp cặn là CaCO­3.

C. Các kim loại kiềm có cấu trúc mạng tinh thể lập phương tâm diện.

D. Nhôm và sắt đều bền trong không khí ẩm và nước.

Vận dụng

Câu 73: Cho sơ đồ phản ứng sau:

Biết rằng X là chất khí dùng nạp cho bình cứu hỏa, Y là khoáng sản dùng để sản xuất vôi sống. Vậy X, Y, Z, T lần lượt là:

A. CaCO3, CO2, Na2CO3, NaHCO3       B. CaCO3, CO2, NaHCO3, Na2CO3

C. CO2, CaO, NaHCO3, Na2CO3       D. CO2, CaCO3, Na2CO3, NaHCO3

Câu 74: Cho m gam hỗn hợp Na và Ca vào một lượng nước dư thu được dung dịch X và V lít khí (đktc). Sục từ từ đến dư khí CO2 vào dung dịch X, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:

Giá trị của m và V là

A. 8,6 và 3,36.

B. 8,6 và 4,48.

C. 6,3 và 2,24.

D. 6,3 và 5,6.

Câu 75: Hoà tan m gam hỗn hợp gồm Al, Fe vào dung dịch H2SO4 loãng (dư). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X. Cho dung dịch Ba(OH)2 (dư) vào dung dịch X, thu được kết tủa Y và dung dịch Z. Dẫn từ từ đến dư CO2 vào dung dịch X thu được kết tủa T. Nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn R. Các chất trong TR gồm

A. Al2O3 và Fe2O3 B. BaSO4 và Fe2O3

C. BaSO4, Fe2O3 và Al(OH)3 D. BaSO4, FeO và Al(OH)3

Câu 76: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 vào dung dịch HNO3 loãng, nóng (dư) thu được 4,48 lít khí NO duy nhất (đktc) và 96,8 gam Fe(NO3)3. Số mol HNO3 đã tham gia phản ứng và khối lượng hỗn hợp ban đầu là:

A. 1,4 – 22,4 B. 1,2 – 22,4 C. 1,4 – 27,2 D. 1,2 – 27,2

Vận dụng cao

Câu 77 : Cho các phát biểu sau

(1) Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ), thu được khí H2 ở anot.

(2) Trong dung dịch Na, Fe đều khử được AgNO3 thành Ag.

(3) Cho Fe vào dung dịch FeCl3 dư sau phản ứng thu được dung dịch chứa hai muối.

(4) Hỗn hợp cùng số mol của Al và Na tan hoàn toàn trong nước dư.

(5) Đun nóng dung dịch Ca(HCO3)2 có xuất hiện kết tủa.

(6) Miếng gang để trong không khí ẩm chỉ xảy ra ăn mòn điện hóa.

Tổg số phát biểu đúng là

A. 3.         B. 4.       C. 2.       D. 5.

Câu 78. Hấp thụ hết V lít khí CO2 vào dung dịch chứa NaOH 1M và Na2CO3 0,5M, thu được dung dịch Y. Chia Y thành hai phần bằng nhau. Cho phần một vào dung dịch BaCl2 dư, thu được 19,7 gam kết tủa. Nhỏ từ từ phần hai vào 400 ml dung dịch HCl 1M, thu được 7,168 lít khí CO2 và dung dịch Z. Cho nước vôi trong dư vào Z, thu được kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của V là

A. 8,96. B. 12,99. C. 10,08. D. 12,32.

Câu 79. Nung nóng m gam hỗn hợp X gồm Mg, Al và Fe trong O2 dư, thu được 15,8 gam hỗn hợp Y gồm các oxit. Hòa tan hết Y bằng lượng vừa đủ dung dịch gồm HCl 1M và H2SO4 0,5M, thu được dung dịch chứa 42,8 gam hỗn hợp muối trung hòa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là

A. 10,3. B. 8,3. C. 12,6. D. 9,4

Câu 80 : Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Sục khí CO2 dư vào dung dịch Ba(OH)2

(b) Cho dung dịch chứa a mol KHSO4 vào dung dịch chứa a mol NaHCO3

(c) Cho hỗn hợp BaO và Al2O3 (tỉ lệ mol 1:1) vào nước dư

(d) Cho hỗn hợp Fe3O4 và Cu (tỉ lệ mol 1:1) vào dung dịch HCl dư

(e) Cho dung dịch chứa 4a mol HCl vào dung dịch chứa a mol NaAlO2

(f) Cho a mol bột Mg vào dung dịch chứa a mol HNO3, thấy thoát ra khí N2.

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chắc chắn chứa một muối là

A. 3         B. 2 C. 4         D. 5

 

O2 Education gửi thầy cô link download đề thi

6 ĐỀ THI HỌC KÌ II – HÓA 12 – SIÊU PHẨM – CẬU VÀNG – Đề 4

 

Các thầy cô và các em có thể xem thêm nhiều đề thi học kì 2 lớp 12 tại

Tổng hợp đề thi học kì 2 lớp 12 môn hóa học

Hoặc xem thêm các tài liệu khác của môn hóa

Leave a Comment