Đề thi học kì 2 môn hóa lớp 11 siêu phẩm có đáp án đề số 3

Đề thi học kì 2 môn hóa lớp 11 siêu phẩm có đáp án đề số 3

ĐỀ SỐ 03 – THI HỌC KÌ II – HÓA 11

Nhận biết

Câu 1 : metanol (ancol metylic) có công thức là

A. C2H5OH. B. C2H4(OH)2. C. CH3OH. D. C3H5(OH)3.

Câu 2: Chất nào sau đây là hiđrocacbon?

A. HCHO. B. CH3COOH. C. C2H5OH. D. C2H6.

Câu 3: Phenol (C6H5OH) không phản ứng với chất nào sau đây?

A. Na. B. NaOH. C. NaHCO3. D. Br2

Câu 4. Đốt cháy một hỗn hợp gồm nhiều hiđrocacbon trong cùng một dãy đồng đẳng nếu ta thu được số mol H2O > số mol CO2 thì CTPT chung của dãy là

A. CnHn, n ≥ 2 B. CnH2n+2, n ≥1 C. CnH2n-2, n≥ 2 D. Tất cả đều sai.

Câu 5: Trước những năm 50 của thế kỷ XX, công nghiệp tổng hợp hữu cơ dựa trên nguyên liệu chính là axetilen. Ngày nay, nhờ sự phát triển vượt bậc của công nghệ khai thác và chế biến dầu mỏ, etilen trở thành nguyên liệu rẻ tiền, tiện lợi hơn nhiều so với axetilen. Công thức phân tử của etilen là

A. C2H6. B. C2H2. C. C2H4. D. CH4.

Câu 6: Cho phản ứng : .

Vậy chất A, B, C và tổng hệ số cân bằng của phản ứng lần lượt là :

A. CH3COOH. B. CH3COONH4

C. CH3OH. D. (NH4)2CO3

Câu 7: Tên gọi nào sau đây của HCHO là không đúng?

A. Anđehit fomic. B. Fomandehit. C. Metanal. D. Andehit axetic.

Câu 8. Cho C2H2 tác dng vi H2 dư có Pd/ PbCO3, to thu được sn phm là

A. C4H4. B. C2H4. C. C2H8. D. C2H6.

Câu 9: Axit cacboxylic nào sau đây là đồng đẳng của CH3CHO ?

A. B. CH2=CH-COOH. C. C6H5-COOH. D. C4H9COOH.

Câu 10: Monome dùng để trùng hợp tạo ra polime dùng để sản xuất cao su Buna có tên gọi là :

A. Etilen B. Butađien

C. Isopren D. Propilen

Câu 11: Cho phản ứng : C2H2 + H2O A . Vậy A là chất nào dưới đây ?

A. CH2=CHOH. B. CH3CHO. C. CH3COOH. D. C2H5OH.

Câu 12 : Công thức chung của ankylbenzen là:

A. CnH2n+1C6H5. B. CnH2n+6 với n ≥ 6.

C. CxHy với x ≥ 6. D. CnH2n-6­ với n ≥ 6.

Câu 13 : Phản ứng nào sau đây không tạo ra ancol etylic?

A. lên men glucozơ (C6H12O6). B. thuỷ phân etyl clorua (C2H5Cl).

C. nhiệt phân metan (CH4). D. cho etilen (C2H4) hợp nước.

Câu 14: Cho các chất có công thức cấu tạo:

(1) (2) (3)

Chất nào không thuộc loại phenol?

A. (1) và (3). B. (2). C. (1). D. (2), (3).

Câu 15 : Phản ứng nào sau đây không dùng để điều chế benzen ?

A. tam hợp axetilen. B. khử H2 của xiclohexan.

C. khử H2, đóng vòng n-hexan. D. tam hợp etilen.

Câu 16: Công thức tổng quát của dãy đồng đẳng axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở là

A. CnH2n+1COOH (n ≥ 1). B. CnH2nO2 (n ≥ 1) C. CnH2n-1COOH (n ≥ 2). D. Cả A và B.

Thông hiểu

Câu 17 : Ancol nào bị oxi hóa tạo xeton?

A. CH2-CH(OH)-CH3 B. CH3-CH2-OH

C. (CH3)2CH(CH3)OH D. CH3OH

Câu 18: Số đồng phân anđehit X no, đơn chức mạch hở có 66,67% C theo khối lượng là :

A. 1. B. 3. C. 2. D. 4

Câu 19: Đốt cháy hoàn hỗn hợp 2 anken thu được 7,2 gam nước. Dẫn toàn bộ khí CO2 còn lại vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là :

A. 40. B. 80. C. 100. D. 20.

Câu 20: Công thức của các chất A,B,C trong phản ứng nhiệt phân butan sau :

A. C4H8, C2H2, CH4 B. C4H6, C2H4, CH4

C. C4H8, C2H4, CH4 D. C4H8, C2H6, CH4

Câu 21 : Để khử hoàn toàn 200 ml dung dịch KMnO4 0,2M tạo thành chất rắn màu nâu đen cần V lít khí C2H4 (ở đktc). Giá trị tối thiểu của V là :

A. 2,240. B. 2,688. C. 4,480. D. 1,344.

Câu 22: Đivinyl tác dụng cộng Br2 theo tỉ lệ mol 1:1, ở -80oC tạo ra sản phẩm chính là :

A. 1,4-đibrom-but-2-en. B. 3,4-đibrom-but-2-en.

C. 3,4-đibrom-but-1-en. D. 1,4-đibrom-but-1-en.

Câu 23: Cho 60 gam dung dịch axit axetic nồng độ 10% tác dụng với 150ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được m gam chất rắn khan. Vậy m có giá trị nào sau đây?

A. 8,2. B. 2,8. C. 10,2. D. 12,1.

Câu 24: Số liên kết và liên kết trong phân tử vinylaxetilen lần lượt là?

A. 7 và 2. B. 7 và 3. C. 3 và 3. D. 3 và 2.

Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp hai ancol no, đơn chức, mạch hở. Sau phản ứng thu được 15,68 lít khí CO2 ở đktc và 18 gam nước. Giá trị của m là:

A. 15,2 gam B. 10,4 gam C. 16,6 gam D. 12,8 gam

Câu 26 : 1 mol Toluen + 1 mol Br2 A . A là :

A. Benzyl bromua. B. o-bromtoluen. C. p-bromtoluen. D. B và C đều đúng.

Câu 27: Một hỗn hợp gồm etilen và axetilen có thể tích 6,72 lít (đktc). Cho hỗn hợp đó qua dung dịch brom dư để phản ứng xảy ra hoàn toàn, lượng brom phản ứng là 64 gam. Phần % về thể tích etilen và axetilen lần lượt là :

A. 66% và 34%. B. 65,66% và 34,34%.

C. 66,67% và 33,33%. D. Kết quả khác.

Câu 28: Ankan Y phản ứng với brom tạo ra 2 dẫn xuất monoclo có tỉ khối hơi so với H2 bằng 39,25. Tên của Y là :

A. butan. B. propan. C. Isobutan. D. 2-metylbutan.

Câu 29: Để nhận biết ba lọ mất nhãn : Phenol, Stiren và Ancol benzylic, có thể dùng thuốc thử duy nhất là :

A. Ca(OH)2. B. NaOH. C. Nước brom . D. Na.

Câu 30: Cho 4,6gam ancol etylic phản ứng với lượng dư kim loại Na, thu được V lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của V là

A. 3,36. B. 4,48. C. 2,24. D. 1,12.

Câu 31: Nhận định nào sau đây là không đúng ?

A. Trong dãy đồng đẳng của axit fomic, khi phân tử khối tăng dần thì tính axit cũng tăng dần.

B. Phenol vừa phản ứng được với Na và NaOH nhưng ancol chỉ phản ứng với Na.

C. Axit fomic tham gia được phản ứng tráng gư­ơng do trong phân tử có chứa nhóm chức -CHO.

D. Để phân biệt but-1-in và but-2-in, ta có thể dùng dung dịch AgNO3/NH3 làm thuốc thử.

Câu 32 : Cho 0,1 mol hỗn hợp X gồm hai anđehit no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng thu được 32,4 gam Ag. Hai anđehit trong X là :

A. HCHO và C2H5CHO. B. HCHO và CH3CHO.

C. C2H3CHO và C3H5CHO. D. CH3CHO và C2H5CHO.

Vận dụng

Câu 33: Cho các chất sau : Etilen, andehit fomic, , buta-1,2-đien benzen, axeton, but-2-in, andehit axetic, stiren, toluen, axit fomic, etan. Số chất làm mất màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện thích hợp là :

A. 6 B. 7 C. 8 D. 9

Câu 34: Cho m gam hỗn hợp X gồm ancol metylic và phenol phản ứng hoàn toàn với Na dư, thu được 1,68 lít khí H2 (đktc). Nếu cho cùng lượng hỗn hợp X trên tác dụng với Br2 dư thì thu được 16,55 gam kết tủa trắng. Giá trị của m là

A. 9,5. B. 12,6. C. 9,3. D. 7,9

Câu 35 : Cho sơ đồ chuyển hóa :

But-1-in A B C D

Tên của E là :

A. Propen. B. Đibutyl ete. C. But-2-en. D. Isobutilen.

Câu 36: Dẫn m gam hơi ancol etylic qua ống đựng CuO dư đun nóng. Ngưng tụ phần hơi thoát ra được hỗn hợp X gồm anđehit, ancol etylic và H2O. Biết một nửa lượng X tác dụng với Na (dư) giải phóng 3,36 lít H2 (đktc), còn một nửa lượng X còn lại tác dụng với dư dung dịch AgNO3/NH3 tạo được 25,92 gam Ag. Giá trị m và hiệu suất phản ứng oxi hoá ancol etylic là

A. 13,8 và 20%. B. 27,6 và 40%. C. 16,1 và 40%. D. 6,9 và 20%.

Vận dụng cao

Câu 37: Đốt cháy hoàn toàn 7,6 gam hỗn hợp gồm một axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở và một ancol đơn chức (có số nguyên tử cacbon trong phân tử khác nhau) thu được 0,3 mol CO2 và 0,4 mol H2O. Thực hiện phản ứng este hóa 7,6 gam hỗn hợp trên với hiệu suất 80% thu được m gam este. Giá trị của m là

A. 4,08.             B. 6,12.            C. 8,16.             D. 2,04.

Câu 38: Cho các phát biểu sau:
(1) Để loại bỏ lớp cặn trong ấm đun nước lâu ngày, người ta có thể dùng dung dịch giấm ăn
(2) Người ta dùng toluen dùng để điều chế thuốc nổ TNT (trinitrotoluen)

(3) Oxi hóa etilen là phương pháp hiện đại để sản xuất anđehit axetic;
(4) Andehit fomic là chất bị khử trong phản ứng tráng bạc với dung dịch AgNO3/NH3
(5) Dung dịch phenol ít tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung dịch KOH.
(6)
Ứng với công thức C2H6O có 1 đồng phân duy nhất.

(7) 2 đồng phân ankin C5H8 tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa
Số phát biểu đúng là

A. 4.             B. 3.             C. 5.             D. 6.

Câu 39: Nung nóng a mol hỗn hợp X gồm propen, axetilen và hiđro với xúc tác Ni trong bình kín (chỉ xảy ra phản ứng cộng H2), sau một thời gian thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với X là 1,25. Đốt cháy hết Y, thu được 0,87 mol CO2 và 1,05 mol H2O. Mặt khác, Y phản ứng tối đa với 0,42 mol brom trong dung dịch. Giá trị của a là

A. 0,45. B. 0,60. C. 0,30. D. 0,75.

Câu 40: Tiến hành thí nghiệm thử tính chất của glixerol và etanol với đồng(II) hiđroxit theo các bước sau đây:

Bước 1: Cho vào hai ống nghiệm, mỗi ống khoảng 3 – 4 giọt dung dịch CuSO4 2% và 2 – 3 giọt dung dịch NaOH 10%, lắc nhẹ.

Bước 2: Nhỏ 2 – 3 giọt glixerol vào ống nghiệm thứ nhất, 2 – 3 giọt etanol vào ống nghiệm thứ hai. Lắc nhẹ cả hai ống nghiệm.

Cho các phát biểu sau về thí nghiệm đã tiến hành ở trên:

(1) Sau bước 1, trong cả hai ống nghiệm đều có kết tủa màu xanh của đồng(II) hiđroxit.

(2) Sau bước 2, trong ống nghiệm thứ hai kết tủa màu xanh của đồng(II) hiđroxit không tan.

(3) Ở bước 1, có thể thay dung dịch NaOH bằng dung dịch KOH.

(4) Thí nghiệm trên, được dùng để phân biệt etanol và glixerol.

(5) Cần lấy dư dung dịch NaOH để đảm bảo môi trường cho phản ứng tạo phức.

(6) Sau bước 2, trong ống nghiệm thứ 2 tạo ra chất [C3H5(OH)2O]2Cu (đồng (II) glixerat).

(7) Ở bước (1) có thể dung dịch CuSO4 bằng dung dịch FeSO4

Số phát biểu đúng

A. 4. B. 7. C. 5. D. 6.

 

 

O2 Education gửi thầy cô link download đề thi

6 ĐỀ THI HỌC KÌ II – SIÊU PHẨM – HÓA 11 – ĐÁP ÁN – Đề 3

 

Các thầy cô và các em có thể xem thêm nhiều đề thi học kì 2 lớp 11 tại

Tổng hợp đề thi học kì 2 lớp 11 môn hóa học

Hoặc xem thêm các tài liệu khác của môn hóa

Leave a Comment