Đề thi học kì 2 môn hóa lớp 11 siêu phẩm có đáp án đề số 4

Đề thi học kì 2 môn hóa lớp 11 siêu phẩm có đáp án đề số 4

 

ĐỀ SỐ 04 – THI HỌC KÌ II – HÓA 11

Nhận biết

Câu 1: Hiện nay, nguồn nguyên liệu chính để sản xuất anđehit axetic trong công nghiệp là

A. etanol. B. etan. C. axetilen. D. etilen.

Câu 2: Ở điều kiện thường hiđrocacbon nào sau đây ở thể lỏng ?

A. C2H4 B. C2H2 C. C4H10 D. C6H6.

Câu 3: Chất nào sau đây có khả năng tạo kết tủa với dung dịch brom?

A. Phenol. B. Etilen. C. Benzen. D. Axetilen.

Câu 4 : Cho benzen + Cl2 (as) ta thu được dẫn xuất clo A. Vậy A là:

A. C6H5Cl. B. p-C6H4Cl2. C. C6H6Cl6. D. m-C6H4Cl2.

Câu 5. Ancol nào sau đây là ancol bậc I ?

A. CH3-CH2OH B. CH3-CH(OH)-CH3

C. (CH3)3C-OH D. CH3-CH(OH)-CH2-CH3

Câu 6: Cho sơ đồ phản ứng sau : CH3–C≡CH + AgNO3/NH3 X + NH4NO3

X có công thức cấu tạo là ?

A. CH3–C–Ag≡C–Ag. B. CH3–C≡C–Ag.

C. Ag–CH2–C≡C–Ag. D. A, B, C đều có thể đúng.

Câu 7: Axit acrylic có công thức là

A. CH2=C(CH3)COOH. B. C6H5COOH. C. CH2=CHCOOH. D. CH3COOH.

Câu 8: Axit axetic không phản ứng với chất nào sau đây?

A. ZnO. B. CaCO3. C. MgCl­2. D. NaOH.

Câu 9: Chất nào đây có thể làm mất màu dung dịch brom :

A. C4H10 B. C2H5OH

C. C3H6 D. C6H6

Câu 10: Phenol phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

A. NaCl B. KOH. C. NaHCO3 D. HCl

Câu 11 : Glixerol có công thức

A. C2H5OH. B. C2H4(OH)2. C. CH3OH. D. C3H5(OH)3.

Câu 12 : Ankin là những hiđrocacbon không no, mạch hở, có công thức chung là

A. CnH2n-2 (n ≥3). B. CnH2n (n ≥2).

C. CnH2n-2 (n ≥2). D. CnH2n-6 (n ≥6).

Câu 13: Để chuyển hoá ankin thành ankan ta thực hiện phản ứng cộng H2 trong điều kiện có xúc tác :

A. Ni, to. B. Mn, to. C. Pd/ PbCO3, to. D. Fe, to.

Câu 14: Cho phản ứng : . Vậy chất X là chất nào sau đây ?

A. C2H5OH. B. CH3OH C. C2H4(OH)2 D. C3H7OH

Câu 15 : Benzen có rất nhiều ứng dụng thực tế, là một hoá chất quan trọng trong hoá học, tuy nhiên khi benzen đi vào cơ thể, nhân thơm bị oxi hoá theo những cơ chế phức tạp tạo hợp chất có thể gây ung thư. Vì vậy, ngày nay người ta thay benzen bằng toluen làm dung môi trong các phòng thí nghiệm hữu cơ. Công thức của toluen là:

A. C6H6. B. C6H5CH3.

C. C6H5CH=CH2. D. CH3-C6H4-CH3.

Câu 16 : Ancol metylic không tác dụng với

A. CuO. B. NaOH. C. Na. D. C2H5OH.

Thông hiểu

Câu 17: Phân tử khối trung bình của polietilen (PE) là 420000. Hệ số polime hóa của PE là

A. 20000. B. 17000. C. 15000. D. 18000.

Câu 18. Cho sơ đồ điều chế như thí nghiệm sau:

Hiện tượng quan sát được là

A. Dung dịch brom từ màu nâu đỏ chuyển sang màu tím

B. Không hiện tượng gì xảy ra.

C. dung dịch brom từ màu nâu đỏ bị mất màu

D. dung dịch brom bị mất màu và có kết tủa xuất hiện

Câu 19: Cho m gam anđehit axetic (CH3CHO) tham gia phản ứng tráng gương trong dung dịch AgNO3/NH3 thì thu được 5,4 gam Ag. Giá trị của m là

A. 4,4. B. 3,3. C. 2,2. D. 1,1.

Câu 20: Để phân biệt các khí etilen, axetilen, metan có thể dùng thuốc thử là :

A. Dung dịnh KMnO4. B. Dung dịch Br2.

C. Dung dịch AgNO3/NH3. D. Dung dịch Br2, dung dịch AgNO3/NH3.

Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn 3,7 gam axit no, đơn chức, macḥ hở X, thu được 3,36 lít CO2 (đktc). Số CTCT của X là

A. 2. B. 3. C. 1. D. 4.

Câu 22: Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

A. 1,2-đicloetan. B. But-2-en. C. 2-clopropen. D. But-2-in.

Câu 23. Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81%. Toàn bộ lượng khí sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 75 gam kết tủa. Giá trị của m là

A. 55. B. 75. C. 65. D. 8.

Câu 24 : Cho phản ứng : C6H6 + Br2 X + HBr. Tên gọi của X là :

A. brombenzen B. m-bromtoluen C. p-bromtoluen D. O-bromtoluen

Câu 25. Crackinh 0,25 mol C5H12 thu được hỗn hợp X gồm: CH4, C2H6, C3H8, C5H10, C4H8, C3H6, C2H4, C5H12 và H2. Đem đốt cháy hết toàn bộ hỗn hợp X thu được x gam CO2 và y gam H2O. Vậy giá trị của x và y lần lượt là

A. 55 và 180 B. 44 và 18 C. 44 và 27 D. 55 và 27.

Câu 26 : Số đồng phân hiđrocacbon thơm ứng với công thức phân tử C8H10 là :

A. 5. B. 3. C. 4. D. 2.

Câu 27: Hợp chất có công thức cấu tạo như sau:

Tên hợp chất đó theo danh pháp IUPAC là

A. Axit 2,4-đietylpentanoic. B. Axit 2-metyl-4-etylhexanoic.

C. Axit 2-etyl-4-metylhexanoic. D. Axit 2-metyl-5-cacboxiheptan.

Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn 2 hiđrocacbon mch h liên tiếp trong dãy đồng đẳng thu được 44 gam CO2 và 12,6 gam H2O. Hai hiđrocacbon đó là :

A. C3H8, C4H10. B. C2H4, C3H6. C. C3H4, C4H6. D. C5H8, C6H10.

Câu 29: Số chất ứng với công thức phân tử C7H8O (là dẫn xuất của benzen) đều tác dụng được với dung dịch NaOH là:

A. 3. B. 2. C. 4. D. 1.

Câu 30: Đem khử nước 15,48 gam hỗn hợp 2 ancol no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng bằng H2SO4 đặc, ở 170oC, thu được hỗn hợp hai olefin và 5,4 gam nước. Công thức 2 ancol là

A. CH3OH và C2H5OH. B. C3H7OH và C4H9OH.

C. C2H5OH và C3H7OH. D. C4H9OH và C5H11OH.

Câu 31 : Khi đun nóng butan-2-ol với H2SO4 đặc ở 170oC thì nhận được sản phẩm chính là

A. but-2-en. B. đibutyl ete.

C. đietyl ete. D. but-1-en.

Câu 32: Nhận định nào sau đây là không đúng ?

A. Phản ứng lên men giấm ancol etylic thu được axit axetic.

B. Một anđehit đơn chức mạch hở bất kỳ, cháy cho số mol H2O nhỏ hơn số mol CO2 phải là một anđehit chưa no.

C. Phenol là chất lỏng tan nhiều trong nước

D. Phản ứng của propin với AgNO3/NH3 không được gọi là phản ứng tráng bạc.

Vận dụng

Câu 33: Cho các chất sau : Etilen, andehit oxalic, , but-1-in, metanol, but-2-in, andehit axetic, axetilen, axit fomic, etan. Số chất phản ứng với AgNO3/NH3 là :

A. 4 B. 3 C. 6 D. 5

Câu 34: Cho m gam một ancol (rượu) no, đơn chức X qua bình đựng CuO (dư), nung nóng. Sau khi phản ứng hoàn toàn, khối lượng chất rắn trong bình giảm 0,32 gam. Hỗn hợp hơi thu được có tỉ khối đối với hiđro là 15,5. Giá trị của m là

A. 0,32. B. 0,46. C. 0,92. D. 0,64.

Câu 35: Cho lần lượt Na, dung dịch NaOH vào các chất phenol, axit axetic, anđehit axetic, ancol etylic . Số lần có phản ứng xảy ra là

A. 3. B. 4. C. 5 D. 6.

Câu 36: Trung hoà 3,88 gam hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở bằng dung dịch NaOH, cô cạn toàn bộ dung dịch sau phản ứng thu được 5,2 gam muối khan. Nếu đốt cháy hoàn toàn 3,88 gam X thì thể tích oxi (đktc) cần dùng là

A. 1,12 lít.             B. 3,36 lít.             C. 4,48 lít.             D. 2,24 lít.

Vận dụng cao

Câu 37: Hn hp X gồm C3H8O3 (glixerol), CH3OH, C2H5OH, C3H7OH và H2O. Cho m gam X tác dụng vời Na dư thu được 3,36 lít (đktc). Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được 11,34 gam H2O. Biết trong X glixerol chiếm 25% về số mol. Giá trị của m gần nhất với?

A. 11 gam B. 10 gam C. 12 gam D. 13 gam

Câu 38: Cho các phát biểu sau:
(1) Do có tính sát trùng, fomon được dùng để ngâm mẫu động vật.
(2) Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen.
(3) Anđehit tác dụng với H2 (dư) có xúc tác Ni đun nóng, thu được ancol bậc một.
(4)
Các hiđrocacbon có số nguyên tử C ít hơn 5 thì có trạng thái khí ở điều kiện thường.
(5) Nguyên liệu để sản xuất axit axetic theo phương pháp hiện đại là metanol.

(6) Axit cacboxylic chứa vòng benzen C8H8O2 có 4 đồng phân cấu tạo.

(7) Có thể phân biệt metanol và etylen glicol bằng Cu(OH)2
Số phát biểu đúng là

A. 4.             B. 3.             C. 6.             D. 6.

Câu 39: Đốt cháy hoàn toàn 0,16 mol hỗn hợp X gồm CH4, C2H2, C2H4 và C3H6, sau đó dẫn sản phẩm cháy đi qua bình đựng nước vôi trong dư thấy xuất hiện 12 gam kết tủa, đồng thời thấy khối lượng dung dịch tăng 6,44 gam, lọc kết tủa đun nóng phần nước lọc thu được 8 gam kết tủa nữa . Mặt khác 10,1 gam X phản ứng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là

A. 0,15. B. 0,25. C. 0,10. D. 0,06.

Câu 40: Tiến hành phản ứng tráng bạc anđehit axetic với dung dịch AgNO3/NH3, người ta tiến hành các bước sau đây:

Bước 1: Rửa sạch các ống nghiệm, bằng cách nhỏ vào mấy giọt kiềm NaOH, đun nóng nhẹ, tráng đều, sau đó đổ đi tráng lại ống nghiệm bằng nước cất.

Bước 2: Nhỏ vào ống nghiệm trên 2 giọt dung dịch AgNO3 1 giọt dung dịch NH3, trong ống nghiệm xuất hiện kết tủa nâu xám của bạc hiđroxit, nhỏ tiếp vài giọt dung dịch NH3 đến khi kết tủa tan hết.

Bước 3: Nhỏ tiếp vào ống nghiệm 2 giọt dung dịch CH3CHO.

Bước 4: Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy (trong cốc nước nóng) vài phút ở 60 – 70oC

Cho các phát biểu sau:

(1) Sau bước 4 quan sát thấy thành ống nghiệm sáng bóng như gương.

(2) Ở bước 4 xảy ra phản ứng oxi hóa – khử trong đó andehit axetic là chất bị khử

(3) Ở bước 1, vai trò của NaOH là để làm sạch bề mặt ống nghiệm.

(4) Trong bước 2, khi nhỏ tiếp dung dịch NH3 vào, kết tủa nâu xám của bạc hidroxit bị hòa tan do tạo thành phức bạc [Ag(NH3)2]+.

(5) Sản phẩm hữu cơ thu được trong dung dịch sau bước 4 có công thức phân tử là C2H7NO2.

(6) Sau bước 3, ta cần lắc đều để hỗn hợp được trộn đều.

(7) Trong bước 4, để kết tủa bạc nhanh bám vào thành ống nghiệm ta phải luôn lắc đều hỗn hợp phản ứng.

(8) Có thể thay dung dịch NH3 bằng dung dịch NaOH.

(9) Ở bước 3 nếu thay CH3CHO bằng cách sục khí axetilen vào ống nghiệm thì thu được hiện tượng tương tự.

Số phát biểu đúng là

A. 5. B. 4. C. 7. D. 6.

 

O2 Education gửi thầy cô link download đề thi

6 ĐỀ THI HỌC KÌ II – SIÊU PHẨM – HÓA 11 – ĐÁP ÁN – Đề 4

 

Các thầy cô và các em có thể xem thêm nhiều đề thi học kì 2 lớp 11 tại

Tổng hợp đề thi học kì 2 lớp 11 môn hóa học

Hoặc xem thêm các tài liệu khác của môn hóa

Leave a Comment