• 🎯Giáo trình tự học Flutter/Dart

    🎯Giáo trình tự học Flutter/Dart

    🎯Giáo trình tự học Flutter/Dart

    Chúng tôi đang biên soạn Giáo trình tự học Flutter/Dart (bài viết, video, ebook) theo cấu trúc sau, hi vọng có thể giúp ích được cho các bạn. Bạn có thể bấm vào từng đường link để đến bài viết cụ thể. Nếu cần luyện tập ngôn ngữ Dart, bạn có thể tham khảo 50 bài tập lập trình Dart cơ bản

    https://flutter.dev/docs là nơi tốt nhất để tự học Flutter, đây là nơi cung cấp tài liệu chính thức về Flutter của Google.

    Dưới đây là danh sách các video chúng tôi đang thực hiện, các video được đánh số thứ tự để bạn đọc dễ theo dõi.

    1️⃣ Giới thiệu về Flutter và Dart

    1. Dart/Flutter là gì?
    2. Giới thiệu ngôn ngữ Dart
    3. Dart Cheat Sheet and Quick Reference
    4. Viết app “Hello World” bằng Flutter
    5. Cấu trúc một chương trình Flutter/Dart
    6. Biến và các kiểu dữ liệu trong Dart
    7. Các phép toán trong Dart (Toán tử trong Dart / Flutter)
    8. Câu lệnh điều khiển luồng chương trình (control flow) https://www.youtube.com/watch?v=p807i7bMbwA
      • Câu lệnh điều kiện if
      • Câu lệnh lựa chọn switch
      • Câu lệnh vòng lặp forwhile
      • Câu lệnh điều kiện assert
    9. Hàm trong Dart/Flutter https://www.youtube.com/watch?v=BCO-3ffSpwY
    10. Class trong Dart/Flutter
    11. Hướng đối tượng (OOP) trong Dart
    12. Cài đặt Flutter với Android Studio và VSCode
    13. Xử lý lỗi Migrate to Android X hoặc Your App is n’t Android X
    14. Phân biệt Hot reload với Hot restart
    15. Cách sử dụng Pub.dev để import các package/thư viện Flutter

    2️⃣ Common UI Widget (Các Widget thông dụng của Flutter)

    Giới thiệu chi tiết về các Widget thường được sử dụng của Flutter

    Bạn có thể theo dõi seri Widget of the Week để biết cách sử dụng nhanh của các widget.

    1. So sánh StatelessWidget và StatefulWidget
    2. Flutter Widget: Container
    3. Flutter Widget: Column
    4. Flutter Widget: Row
    5. Flutter Widget: Image
    6. Flutter Widget: ListTile
    7. Flutter Widget: Center
    8. Flutter Widget: MediaQuery
    9. Flutter Widget: Padding
    10. Flutter Widget: Spacer
    11. Flutter Widget: Expanded
    12. Flutter Widget: Flexible
    13. Flutter Widget: Stack
    14. Flutter Widget: Divider
    15. Flutter Widget: Table
    16. Flutter Widget: ConstrainedBox
    17. Flutter Widget: IndexedStack
    18. Flutter Widget: FittedBox
    19. Flutter Widget: LimitedBox
    20. Flutter Widget: Simple Custom Widget
    21. Flutter Widget: RichText
    22. Flutter Widget: SelectableText
    23. Flutter Widget: Safe Area
    24. Flutter Widget: Wrap
    25. Flutter Widget: Slider
    26. Flutter Widget: ListView
    27. Flutter Widget: AnimatedList
    28. Flutter Widget: DataTable
    29. Flutter Widget: Dismissible
    30. Flutter Widget: SilverGrid
    31. Flutter Widget: SilverAppBar
    32. Flutter Widget: PageView
    33. Flutter Widget: SnackBar
    34. Flutter Widget: Drawer
    35. Flutter Widget: ClipOval
    36. Flutter Widget: ClipPath
    37. Flutter Widget: ShaderMask

    3️⃣ Tự học Flutter qua các app đơn giản

    1. Viết app Flutter: I am Rich
    2. Viết app Flutter: MiCard
    3. Viết app Flutter: Simple Instrument
    4. Viết app Flutter: Counter App
    5. Viết app Flutter: Project DiceApp
    6. Viết app Flutter: Quizzler
    7. Viết app Flutter: Music Tutor
    8. Viết app Flutter: Dictionary App

    4️⃣ Di chuyển giữa các màn hình

    1. Navigator
    2. Route
    3. Di chuyển dữ liệu giữa các màn hình
    4. Viết app Flutter: Ứng dụng Todo List
    5. Viết app Flutter: Shopping List
    6. Viết app Flutter: BMI Calculator
    7. Flutter Project: Jokes
    8. Flutter Project: Splash Screen

    5️⃣ Lập trình bất đồng bộ

    • Lập trình bất đồng bộ với Future

    • Lập trình bất đồng bộ với Streams

    6️⃣ Một số cách quản lý state

    1. Provider pattern
    2. Mobx pattern
    3. Bloc
    4. getX

    7️⃣ Xử lý dữ liệu trong Dart/Flutter

    1. Sử dụng JSON trong Flutter
    2. Hướng dẫn Sql trong Flutter
    3. Sử dụng http lấy dữ liệu từ REST API
  • 🎯 Null safety Dart / Null safety Flutter là gì?

    🎯 Null safety Dart / Null safety Flutter là gì?

    Null safety Dart / Null safety Flutter là gì?

    Null safety Dart / Null safety Flutter  là gì? Tại sao Google lại hỗ trợ null safety? Bắt đầu từ phiên bản 2.0 thì Dart/Flutter đã chính thức hỗ trợ tính năng an toàn null safety.

    Xem thêm🎯GIÁO TRÌNH DART/FLUTTER

    1️⃣Null safety Dart / Null safety Flutter là gì?

    Khi bạn chọn sử dụng null safety, các biến trong chương trình của bạn là không thể nhận giá trị mặc định null, có nghĩa là các biến không thể nhận  giá trị null trừ khi bạn chỉ rõ chúng có thể.

    Ví dụ, trong các phiên bản trước, khi bạn khai báo biến trong Dart/Flutter như sau:

    var bien_a;
    int so_nguyen_x;
    String ho_va_ten;

    Thì do bạn chưa cung cấp cho các biến a, so_nguyen_x, ho_va_ten một giá trị mặc định nên Dart sẽ gán giá trị mặc định của chúng là null. Điều này có thể gây ra lỗi khi chương trình chạy, ví dụ biến so_nguyen_x chưa được cung cấp giá trị nào mà bạn lại đem đi tính toán!

    Do đó, từ phiên bản Dart/Flutter 2.0 trở đi, bạn bắt buộc phải cung cấp một giá trị mặc định trước khi sử dụng biến đó (thường là ngay khi khai báo biến).

    Trong trường hợp bạn chưa muốn cung cấp giá trị cho biến ngay, hoặc biến của bạn có thể chấp nhận giá trị null thì bạn phải thêm kí tự ? vào sau kiểu của biến khi khai báo hoặc gán giá trị mặc định cho biến là null. Ví dụ, đoạn chương trình trên phải sửa thành:

    var bien_a = null;
    int? so_nguyen_x;
    String? ho_va_ten;

    Với việc hỗ trợ null safety thì các lỗi null-dereference trong thời gian chạy của bạn sẽ chuyển thành lỗi phân tích cú pháp ngay trong khi bạn gõ code, do đó giúp việc debug chương trình trở nên thuận tiện hơn.

    Bạn không nhất thiết phải cung cấp giá trị cho biến ngay, mà chỉ cần cung cấp trước khi biến đó được sử dụng. Ví dụ, đoạn mã sau là hoàn toàn hợp lệ.

    void main() { 
      int x;
      print('Blah blah blah...');
      x = 10;
      print(x);
    }

    Như vậy, cách để sửa lỗi null safety của các mã nguồn cũ (phiên bản Dart 1.x) chỉ đơn giản là thêm kí tự ? vào sau kiểu của biến khi khai báo nếu biến đó có thể nhận giá trị null (dĩ nhiên sau đó, trước khi sử dụng đến biến đó bạn phải cung cấp giá trị cho nó); hoặc gán cho biến một giá trị mặc định nếu biến đó không thể nhận giá trị null. Bạn cũng có thể tham khảo chi tiết ở bài viết https://dart.dev/null-safety/migration-guide

    Trước phiên bản 2.0, Dart là ngôn ngữ nullability. Theo đó, null sẽ là kiểu con (subtype) của mọi kiểu. Tức là tất cả các kiểu số nguyên int, số thực double, danh sách List… đều chấp nhận giá trị null.

    🎯 Null safety Dart / Null safety Flutter là gì? 1

    Tuy nhiên, từ phiên bản 2.0 thì Dart là ngôn ngữ hỗ trợ null safety. Theo đó, kiểu Null đã tách ra, không còn là kiểu con của các kiểu khác nữa. Do đó, khi bạn khai báo một biến là non-nullable (ví dụ kiểu int, kiểu String) mà lại gán cho chúng giá trị null thì chương trình sẽ báo lỗi.

    🎯 Null safety Dart / Null safety Flutter là gì? 2

    2️⃣Nguyên tắc thiết kế của Null safety Dart/Flutter

    Null safety Dart (Null safety Flutter) dựa trên 3 nguyên tắc thiết kế cốt lõi sau:

    • Mặc định khi khai báo các biến là non-nullable (không thể nhận giá trị null), trừ khi bạn chỉ rõ rằng một biến có thể là null. Mặc định này được chọn sau khi Google nghiên cứu phát hiện ra rằng non-null là lựa chọn phổ biến nhất trong các API.
    • Incrementally adoptable. Bạn quyết định những phần nào của các dự án hiện tại để chuyển sang null safety vào bất cứ khi nào. Bạn có thể di chuyển từng bước, sử dụng đồng thời các mã null- safe và không null- safe trong cùng một dự án. Google cung cấp các công cụ để giúp bạn di chuyển (migration).
    • Fully sound. Dart cho phép tối ưu hóa trình biên dịch . Nếu hệ thống kiểu dữ liệu của Dart xác định rằng một cái gì đó không phải là null, thì cái đó không bao giờ có thể là null. Một khi bạn di chuyển toàn bộ dự án của mình và các thành phần phụ thuộc của nó sang null safety, bạn sẽ thu được toàn bộ lợi ích của sự ổn định – không chỉ ít lỗi hơn mà còn có các tệp nhị phân nhỏ hơn và việc thực thi dự án của bạn sẽ nhanh hơn.

    3️⃣Kí tự !

    Bạn sử dụng kí tự ! ở phía sau một biểu thức để thực thi biểu thức đó và chuyển (cast) giá trị nhận được sang kiểu non-nullable

    // Using null safety, incorrectly:
    class HttpResponse {
      final int code;
      final String? error;
    
      HttpResponse.ok() : code = 200;
      HttpResponse.notFound()
          : code = 404,
            error = 'Not found';
    
      String toString() {
        if (code == 200) return 'OK';
        return 'ERROR ${error!.toUpperCase()}';
      }
    }

    4️⃣Late variables (khai báo biến trễ, biến muộn)

    Đôi khi các biến – các trường trong một lớp class hoặc các biến cấp cao nhất – phải là kiểu non-nullable, nhưng chúng không thể được gán giá trị ngay lập tức. Đối với những trường hợp như vậy, hãy sử dụng từ khóa late.

    class MonAn {
      late String ten;
      void setTen(String str) {
        ten = str;
      }
    }
    
    void main() {
      final buaSang = MonAn();
      buaSang.setTen('Chim To Dần');
      print(buaSang.ten);
    }

    Trong ví dụ trên, biến ten rõ ràng là kiểu non-nullable nhưng chúng ta không thể gán giá trị mặc định, vì class MonAn này chưa có đối tượng nào được tạo ra. Khi chúng ta tạo ra đối tượng buaSang thuộc class MonAn thì chúng ta mới biết (và cần) phải cung cấp giá trị cho trường ten trước khi sử dụng nó.

    Khi bạn sử dụng latetrước một khai báo biến, điều đó sẽ giúp cho Dart biết rằng:

    • Biến này không cần kiểm tra phải có giá trị mặc định ngay.
    • Bạn sẽ gán cho nó một giá trị sau đó.
    • Bạn sẽ đảm bảo rằng biến có một giá trị trước khi biến được sử dụng.

    Nếu bạn khai báo một biến latevà biến đó được sử dụng trước khi nó được gán giá trị, thì Dart vẫn sẽ báo lỗi.

    Ví dụ trên, nhiều bạn có thể sẽ sửa lại như sau:

    class MonAn {
      String? ten;
      void setTen(String str) {
        ten = str;
      }
    }
    
    void main() {
      final buaSang = MonAn();
      buaSang.setTen('Chim To Dần');
      print(buaSang.ten);
    }

    Chương trình vẫn hoạt động! Nhưng sẽ gây bối rối cho việc khởi tạo lớp MonAn bởi vì trường ten rõ ràng là sẽ không bao giờ được nhận giá trị null nên việc sử dụng từ khóa ? để chấp nhận cho nó có thể nhận giá trị null sẽ tiềm ẩn những lỗi logic sau này.

    Việc sử dụng từ khóa late này còn được gọi là trì hoãn khởi tạo hoặc khởi tạo muộn, khởi tạo trễ (lazy initialization)

    5️⃣Late final variables

    Bạn có thể kết hợp từ khóalate với final:

    // Using null safety:
    class Coffee {
      late final String _temperature;
      void heat() {
        _temperature = 'hot';
      }
    
      void chill() {
        _temperature = 'iced';
      }
    
      String serve() => _temperature + ' coffee';
    }

    Không giống như cách khai báo biến/trường final thông thường, bạn không phải khởi tạo giá trị cho trường/biến đó trong phần mô tả hoặc phần xây dựng lớp (constructor). Bạn có thể gán giá trị cho nó trong lúc chương trình chạy. Nhưng vì sử dụng từ khóa final, nên bạn chỉ được phép gán một lần!

    Required named parameters

    To guarantee that you never see a null parameter with a non-nullable type, the type checker requires all optional parameters to either have a nullable type or a default value. What if you want to have a named parameter with a nullable type and no default value? That would imply that you want to require the caller to always pass it. In other words, you want a parameter that is named but not optional.

    I visualize the various kinds of Dart parameters with this table:

                 mandatory    optional
                +------------+------------+
    positional  | f(int x)   | f([int x]) |
                +------------+------------+
    named       | ???        | f({int x}) |
                +------------+------------+
    

    For unclear reasons, Dart has long supported three corners of this table but left the combination of named+mandatory empty. With null safety, we filled that in. You declare a required named parameter by placing required before the parameter:

    // Using null safety:
    function({int? a, required int? b, int? c, required int? d}) {}
    

    Here, all the parameters must be passed by name. The parameters a and c are optional and can be omitted. The parameters b and d are required and must be passed. Note that required-ness is independent of nullability. You can have required named parameters of nullable types, and optional named parameters of non-nullable types (if they have a default value).

    This is another one of those features that I think makes Dart better regardless of null safety. It simply makes the language feel more complete to me

  • Đề thi giữa học kì 2 môn hoá lớp 11 có đáp án đề số 5

    Đề thi giữa học kì 2 môn hoá lớp 11 có đáp án đề số 5

    Đề thi giữa học kì 2 môn hoá lớp 11 có đáp án đề số 5

    TRƯỜNG THPT 

    NĂM HỌC 2020-2021

    ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ II

    ĐỀ CHÍNH THỨC

    MÔN HÓA HỌC LỚP 11

    ( THỜI GIAN LÀM BÀI 40 PHÚT KHÔNG KỂ THỜI GIAN GIAO ĐỀ )

    ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ II

    Mã đề : 123

    Học sinh không được dùng bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học

    Cho : C=12 , O=16 , N=14 , H=1 , Ca=40 , Cl=35,5 ,

    C©u 26. C2H4 cã tªn goi lµ :

    A. eten B. metan C. etan D. axetilen

    C©u 27. Isopren (hay 2-metylbuta-1,3-®ien ) công thức phân tử là :

    A. C5 H­­12 B. C5­H­­8 C. C5H­­6 D. C5H­­10

    C©u 28. Khi cho propin ( C3H4 ) t¸c dông víi brom(dd) theo tû lÖ mol 1:1 thu ®­îc mÊy s¶n phÈm là chất hữu cơ :

    A. 1 s¶n phÈm B. 2 s¶n phÈm C. 3 s¶n phÈm D 4 s¶n phÈm .

    C©u 29. Khi cho etan ( C­2 H­­6 ) t¸c dông víi clo (as) theo tû lÖ mol 1:1 thu ®­îc s¶n phÈm chất hữu cơ là :

    A. etyl bromua B. etyl clorua C. metyl clorua D. metyl bromua

    C©u 30. Cho axetilen (HC≡CH) t¸c dông víi dung dich AgNO3/NH3 thu ®­îc s¶n phÈm chất hữu cơ là :

    A. CH2=CHAg B. CHAg=CHAg C. AgC≡CAg D. HC≡CAg

    C©u 31. Trïng hîp buta-1,3-®ien thu ®­îc s¶n phÈm chất hữu cơ theo kểu 1,4 cã tªn :

    A. polibuta®ien B. polibuta®in C . polibutan D . polibut®ien

    C©u 32. Hai hîp chÊt: butan vµ 2-metylpropan lµ 2 chÊt :

    A. ®ång ®¼ng B. ®ång ph©n C. anken D. ankin

    C©u 33. ChÊt X cã c«ng thøc cÊu t¹o lµ: CH3-CH(CH3)- CH­2-CH3. X cã tªn lµ:

    A. 2-metylbutan B. 3-metylpentan

    C. 3-metylbutan D. 2-metylpentan

    C©u 34. Hi®ro hãa chÊt h÷u c¬ X thu ®­îc propan. VËy X lµ:

    A. 2-metylpropen; B. 2-metylbutilen C. 2-metylpropilen D. propen

    C©u 35. Hãa chÊt nµo cã thÓ sö dông ®Ó ph©n biÖt propan vµ propen.

    A. N­íc brom B. Dung dÞch NaCl C. Dung dÞch HCl D. Dung dÞch KOH

    C©u 36. X có công thức là C4H8. Hãy cho biết X có bao nhiêu đồng phân cấu tạo là anken ?

    A. 2 B. 4 C. 3 D. 5

    Câu 37. Đốt cháy hoàn toàn một chất hữu cơ chứa 3 nguyên tố thu được Cl2, H2O và một chất khí. Hãy cho biết 3 nguyên tố có trong chất hữu cơ đó?

    A. C, O, Cl B. C, H, Cl C. H, O, Cl D. C, H, O

    C©u 38. Trong ph©n tö 2,2,3-trimetylpentan, sè nguyªn tö cacbon bËc I, bËc II, bËc III vµ bËc IV t­¬ng øng lµ:

    A. 5,1,1 vµ 1 B. 4,2,1 vµ 1 C. 4,1,2 vµ 1 D. 3,2,2 vµ 1

    Câu 39. Khí metan có lẫn CO2 và SO2. Có thể sử dụng hóa chất nào sau đây để loại bỏ CO2 và SO2?

    A. dung dịch Br2 B. dung dịch NaHCO3 C. dung dịch NaOH D. dung dịch KMnO4

    Trang : 1/2 – Mã đề : 123

    Câu 40. Cho các chất sau: HC≡CH (1) ; CH3-C≡CH (2); CH3-CH2-C≡CH (3) ; CH3-C≡C-CH3 (4); CH2=CH-C≡CH (5) ; HC≡C-C≡CH (6) và CH2=C(CH3)-C≡CH (7). Hãy cho biết những chất nào tác dụng với dung dich AgNO3/NH3 tạo kết tủa?

    A. (1) (2) (3( (5) (6) B. (1) (2) (3) (5) (6) (7) C. (1) (3) (5) (7) D. (1) (2) (5) (6)

    Câu 41. Trong các điểm sau đây:

    (1) Trong phân tử phải có nguyên tử cacbon. (5) Liên kết chủ yếu là liên kết ion.

    (2) Dễ cháy và khi cháy tạo thành CO2 (6) Có nhiệt độ sôi và nóng chảy rất cao. Bền nhiệt.

    (3) Liên kết chủ yếu là liên kết công hóa trị. (7) Tan tốt trong dung môi phân cực.

    (4) Kém bền nhiệt, dễ nóng chảy và dễ bay hơi. (8) Phản ứng thường xảy ra nhanh và hoàn toàn.

    Hãy cho biết những điểm nào đặc trưng cho hợp chất hữu cơ.

    A. (1) (3) (5) (7) B. (2) (4) (6) (8) C. (1) (2) (3) (4) D. (3) (4) (5) (6)

    Câu 42. Ankan X trong đó cacbon chiếm 83,333 % về khối lượng. Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo?

    A. 4 B. 5 C. 2 D. 3

    Câu 43. Đốt cháy hoàn toàn m gam ankin X thu được m gam nước. Hãy lựa chọn công thức phân tử đúng của X.

    A. C3H4 B. C2H2 C. C5H8 D. C4H6

    Câu 44. Cho ankan X tác dụng với clo trong điều kiện chiếu sáng thu được một dẫn xuất monoclo. % khối lượng clo trong dẫn xuất đó là 33,333%. Hãy cho biết X có thể là chất nào sau đây ?

    A. metan B. neo-pentan C. etan D. iso-butan

    Câu 45. Cho anken X tác dụng với brom thu được sản phẩm trong đó brom chiếm 74,074%. Công thức phân tử của X là:

    A. C5H10 B. C2H4 C. C4H8 D. C3H6

    Câu 46. Đốt cháy hoàn toàn 11,8 gam chất hữu cơ X thu được 8,96 lít CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O. Hãy cho biết công thức đơn giản của X ?

    A. C2H32 B. C4H6O C. CH3 D. C2H3O

    Câu 47. Hợp chất X có chứa C, H, O và N với % khối lượng tương ứng là: 22,22%; 7,41%; 44,44%; 25,93%. X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản. Vậy công thức phân tử của X là:

    A. C2H7O2N B. C3H9O2N C. C3H7O2N D. C2H8O3N2

    Câu 48. Hợp chất X có công thức phân tử là CxH6­Oz. Đốt cháy hoàn toàn 0,1mol X cần 0,4 mol O2 thu được 0,4 mol CO2. Vậy X có thể là chất nào sau đây?

    A. C4H6O B. C4H6O2 C. C4H6O3 D. C3H6O2

    Câu49 . Cho sơ đồ phản ứng sau : CaCO3 CaO CaC2 C2H2.

    Từ 100 gam CaCO3, hãy cho biết cuối quá trình phản ứng thu được bao nhiêu lít C2H2 ( đktc )

    A. 20,16 lít B. 22,4 lít C. 35,84 lít D. 17,92 lít

    Câu 50. Hỗn hợp X gồm 0,15 mol CH4 ; 0,09 mol C2H2 và 0,2 mol H2. Nưng nóng hỗn hợp X với xúc tác Ni thu được hỗn hợp Y. Cho hỗn hợp Y qua dung dịch brom dư thấy khối lượng dung dịch brom tăng 0,82 gam và thoát ra hỗn hợp khí Z. Tỷ khối của Z đối với H2 là 8. Tính thể tích của hỗn hợp Z (đktc) ?

    A. 5,824 lít B. 5,6 lít C. 5,376 lít D. 6,048 lít

    Trang : 2/2 – Mã đề : 123

     

    Đề thi giữa học kì 2 môn hoá lớp 11 có đáp án đề số 5 3 Đề thi giữa học kì 2 môn hoá lớp 11 có đáp án đề số 5 4

     

    O2 Education gửi các thầy cô link download đề thi

    2020-2021

     

    Mời các thầy cô và các em xem thêm các đề thi giữa học kì 2 môn hóa của cả 3 khối 10 11 12 tại

     

    Hoặc xem thêm các tài liệu khác của môn hóa

  • Đề kiểm tra giữa học kì 2 lớp 11 môn hoá đề số 4

    Đề kiểm tra giữa học kì 2 lớp 11 môn hoá đề số 4

    Đề kiểm tra giữa học kì 2 lớp 11 môn hoá đề số 4

    ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN HÓA HỌC 11

    Đáp án và biểu điểm

    Mỗi đáp án đúng được 1/3 điểm

    Câu

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    Đ/a

    D

    C

    B

    B

    A

    D

    A

    A

    C

    B

    Câu

    11

    12

    13

    14

    15

    16

    17

    18

    19

    20

    Đ/a

    D

    B

    C

    A

    D

    B

    A

    B

    A

    B

     

    Câu

    21

    22

    23

    24

    25

    26

    27

    28

    29

    30

    Đ/a

    B

    D

    A

    C

    A

    C

    B

    C

    B

    A

    Câu 1. Tên gọi 2-metylpent-2-en là của CTCT nào?

    A. CH3-CH(CH3)-CH=CH-CH3 B. CH3-CH=C(CH3)-CH2-CH3

    C. CH3-CH(CH3)-CH2-CH=CH2 D. CH3-C(CH3)=CH-CH2-CH3

    Câu 2: Polietilen đưược điều chế từ chất nào sau đây?

    A. axetilen B. propen C. etilen D. propađien

    Câu 3: Đồng phân nào của C4H8 có đồng phân hình học?

    A. CH2=CH-CH2-CH3 B. CH3-CH=CH-CH3

    C. CH2=C(CH3)-CH3 D. Không có đồng phân nào.

    Câu 4: Hyđrocacbon mạch hở X có CTPT C4H8 khi tác dụng với HBr cho 1 sản phẩm duy nhất. Công thức cấu tạo của X là

    A. CH2=CHCH2CH3 B. CH3CH=CHCH3

    C. CH2=C(CH3)2 D. CH2=C(CH3)2

    Câu 5: Khi đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X sản phẩm thu đưược có nCO2 = nH2O . X thuộc dãy đồng đẳng nào sau đây?

    A. Anken B. ankađien C. Ankin D. Ankan

    Câu 6: Một hiđrocacbon A mạch hở, thể khí. Khối lưượng của V lít khí A gấp 2 lần khối lưượng của V lít khí Nitơ ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất. A là chất nào sau đây?

    A. C2H6 B. C2H4 C. C4H10 D. C4H8

    Câu 7: Chất nào sau đây đưược dùng để điều chế cao su buna?

    A. Buta-1,3-đien B. Hexan C. isopren D. Propen

    Câu 8: Cho Buta-1,3-đien tác dụng với Br2 theo tỉ lệ 1:2 về số mol thì thu đưược bao nhiêu sản phẩm?

    A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

    Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn 3,4 gam một ankađien liên hợp X, thu đưược 5,6 lít khí CO2 ở đktc. Khi X cộng H2 tạo thành isopentan. Tên gọi của X là

    A. penta-1,3-đien B. penta-1,4-đien

    C. 2-metylbuta-1,3-đien D. 3-metylbuta-1,3-đien

    Câu 10: Hiđrocacbon không no mạch hở, có 1 liên kết CC trong phân tử gọi là

    A. Ankan B. Ankin C. Anken D. Ankađien

    Câu 11: Chất nào sau đây không phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3 ?

    A. Axetilen B. Propin C. But-1-in D. But-2-in

    Câu 12: Cho 4 gam propin phản ứng hết với AgNO3 trong dung dịch NH3, thu đưược lưượng chất kết tủa là

    A. 15 gam B. 14,7 gam C. 17 gam D. 19 gam

    Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm 3 đồng đẳng ankin thu được 3,36 lít CO2 (đktc) và 1,8 gam H2O. Số mol ankin đã bị cháy là

    A. 0,1 mol B. 0,15 mol

    C. 0,05 mol D. Không xác định được.

    Câu 14: Để tinh chế eten có lẫn etin, ta có thể cho hỗn hợp đi qua rất chậm dung dịch (dư) nào sau đây?

    A. AgNO3 trong NH3. B. Br2.

    C. Thuốc tím. D. Axit axetic.

    Câu 15: Cho propen tác dụng với HBr, thu được sản phẩm chính là

    A. etyl metyl bromua B. 1-brom propan

    C. n-propyl bromua D. 2-brom propan

    Câu 16: Để phân biệt các khí C2H4, CH4, C2H2 và butadien-1,3 chứa trong các lọ mất nhãn, có thể sử dụng những thuốc thử là

    A. dung dịch Br2, dung dịch KMnO4.

    B. dung dịch AgNO3/NH3(dư), dung dịch Br2.

    C. khí Cl2, dung dịch Br2.

    D. dung dịch Ca(OH)2, dung dịch AgNO3/NH3(dư)

    Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 anken thu được (m +14) gam H2O và (m + 40) gam CO2. Giá trị của m là

    A. 4 gam B. 6 gam C. 8 gam D. Kết quả khác

    Câu 18: Hỗn hợp gồm 2 anken ở trạng thái khí chiếm 6,72 lit (đktc), được dẫn toàn bộ vào bình đựng dung dịch Br2 dư, thấy khối lượng bình brom tăng 13,44 (g). CTPT của 2 anken đó là

    A. C2H4 và C4H8. B. C3H6 và C4H8.

    C. C3H6 và C5H10. D. C2H4và C4H8.

    Câu 19: Công thức tổng quát của một loại hiđrocacbon có dạng CnH2n-2 (n≥2), đó là dãy đồng đẳng

    A. Ankin B. Ankađien C. Xicloanken D. Xicloankan

    Câu 20: Hỗn hợp X gồm một ankan và một anken, đốt cháy X thu được a mol H2O và b mol CO2. Giữa 2 số mol này có mối quan hệ như thế nào?

    A. a < b B. a > b C. a ≥ b D. a ≤ b

    Câu 21: Cho 4,48 lít (đktc) hỗn hợp hai ankin đồng đẳng liên tiếp nhau hấp thụ hết trong dung dịch Br2 dư, thấy khối lượng bình brom tăng 9,4 gam. CTPT của hai ankin là

    A. C2H2 và C3H4. B. C3H4 và C4H6

    C. C4H6 và C5H8 D. C5H8 và C6H10

    Câu 22: Cho phản ứng: C2H2 + H2O A. A là chất nào sau đây?

    A. CH3COOH B. C2H5OH

    C. CH2 = CH2 – OH D. CH3CHO

    Câu 23: Cho các chất sau: Xiclopropan, eten, But-2-in, axetilen. Hãy chọn câu đúng.

    A. Cả 4 chất đều làm mất màu dung dịch Brôm.

    B. Không có chất nào làm nhạt màu dung dịch brom

    C. Cả 4 chất tan trong NH3.

    D. Có 3 chất làm mất màu dung dịch Brôm.

    Câu 24: Hiđrocacbon làm mất màu dung dịch KMnO4

    A. metan B. butan C. etilen D. xiclopentan

    Câu 25: Cho hỗn hợp hai chất khí C3H8 và C3H6 hấp thụ vào dung dịch Br2 dư, ta thấy

    A. dung dịch nhạt màu và có khí thoát ra.

    B. dung dịch mất màu và không có khí thoát ra.

    C. dung dịch nhạt màu và không có khí thoát ra.

    D. dung dịch mất màu và có khí thoát ra.

    Câu 26: Cho các chất : (1) CH2=CH2 ; (2) CH3-CH3 ; (3) CH2=CH-CH=CH2 ; (4) C6H5-CH3. Chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

    A. (2) , (3) B. (1) , (2) C. (1) , (3) D. (2) , (4)

    Câu 27: Cao su buna là sản phẩm của phản ứng trùng hợp monome nào dưới đây?

    A. Isopren B. Đivinyl C. Vinyl clorua D. Etilen

    Câu 28: Cho 800g đất đèn vào H2O dư, thu được 224 lit khí C2H2 (ở đktc). Hàm lượng CaC2 có trong đất đèn là

    A. 60% B. 75% C. 80% D. 83,33%

    Câu 29: Hỗn hợp A gồm C2H2, C3H6, C2H6 và H2=15 chứa trong bình có dung tích 2,24 lít (đkc). Cho ít Ni (thể tích không đáng kể) vào bình rồi nung nóng một thời gian, sau đó dẫn hỗn hợp khí B thu được qua bình chứa một ít Br2 thu được 0,56 lit hỗn hợp khí C (đkc) có =20. Khối lượng bình Br2 tăng lên

    A. 2,7 gam B. 2 gam C. 1,5 gam D. 3gam

    Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn 1 thể tích hiđrocacbon (X) cần đúng 2,5 thể tích O2 (cùng điều kiện to, p). Vậy (A) có CTPT là

    A. C2H6 B. C3H4 C. C3H6 D. C2H2

    HẾT!


    1. Mục tiêu bài kiểm tra

    1.1 Về kiến thức

    Kiểm tra và hệ thống toàn bộ kiến thức cơ bản về H.C không no:

    – Đồng đẳng, đồng phân, danh pháp H.C không no.

    – Điều chế H.C không no.

    – Tính chất, ứng dụng của H.C không no.

    1.2 Về kĩ năng

    Kiểm tra đánh giá các kĩ năng của HS:

    – Kĩ năng viết PTHH

    – Kĩ năng tính toán, so sánh, nhận biết, biện luận, phân tích, tổng hợp.

    – Kĩ năng làm bài tập trắc nghiệm.

    1.3 Về thái độ

    – Giáo dục cho HS thái độ làm việc nghiêm túc, chính xác, khoa học, trung thực.

    – Tạo hứng thú học tập cho HS

    2. Xây dựng ma trận đề kiểm tra

    Nội dung

    (Kiến thức, kĩ năng)

    Mức độ nội dung

    (Kiến thức, kĩ năng)

    Biết

    Hiểu

    Vận dụng

    Tổng

    ANKEN

    3

    1

    3

    1

    5

    5/3

    11

    11/3

    ANKADIEN

    2

    2/3

    3

    1

    3

    1

    8

    8/3

    ANKIN

    3

    1

    3

    1

    5

    5/3

    11

    11/3

    Tæng

    8

    8/3

    9

    3

    13

    13/3

    30

    10

    3. Thiết kế câu hỏi theo ma trận

     

    O2 Education gửi các thầy cô link download đề thi

    kiểm tra 45′ hiđrocacbon ko no

     

    Mời các thầy cô và các em xem thêm các đề thi giữa học kì 2 môn hóa của cả 3 khối 10 11 12 tại

     

    Hoặc xem thêm các tài liệu khác của môn hóa

  • Đề kiểm tra giữa học kì 2 lớp 11 môn hoá học đề số 3

    Đề kiểm tra giữa học kì 2 lớp 11 môn hoá học đề số 3

    Đề kiểm tra giữa học kì 2 lớp 11 môn hoá học đề số 3

    BÀI KIỂM TRA HIĐROCACBON KHÔNG NO

    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (6đ)

    1.Những chất nào không có đồng phân hình học:

    A.CH3CH=CHCH3 B.CH3CH=C(CH3)2

    C.CH3CH=CHCH2CH3 D.Cả A,B,C.

    2.Cho anken có công thức sau: CH(CH3)2-CH=C(C2H5)-CH(C2H5)-CH3.

    Tên gọi theo danh pháp IUPAC của anken sau là gì?

    A. 4,5-đietyl-2-metylhex-3-en B. 2,3-đietyl-6-metylhex-3-en

    C. 4-etyl,2,6-đimetylhept-3-en D. Tất cả đều sai

    3.Hỗn hợp khí nào sau đây không làm mất màu nước brôm ?

    A. CO, CO2, C2H4 B. C2H6, SO2, N2

    C. CH4, C3H8, CO D. C3H6, SO3, CH4

    4.Oxi hoá etilen bằng dung dịch KMnO4 sản phẩm thu được là:

    A. MnO2 , C2H4(OH)2, KOH B. K2CO3, H2O, MnO­2

    C. C2H5OH, MnO2 , KOH D. C2H4(OH)2, K2CO3, MnO2

    5.Đốt cháy hoàn toàn m(g) hỗn hợp gồm C­­2H4, C3H6, C4H8 thu được 6,72l CO2 (đktc) và 5,4g H2O. m có giá trị là:

    A. 3,6g B.4g

    C. 4,2g D. 4,5g

    6. Hỗn hợp A gồm 1 ankan và 1 anken có cùng số nguyên tử cacbon và có cùng số mol. Hỗn hợp A làm mất màu vừa đủ 1,6g dung dịch brôm trong CCl4. Mặt khác khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp A thì thể tích khí CO­2 sinh ra bằng thể tích của 1,28g O2 trong cùng điều kiện. CTPT của ankan và anken đó là:

    A. C2H6 và C2H4 B. C3H8 và C3H6

    C. C4H10 và C4H8 D. Tất cả đều sai

    7. Hỗn hợp X gồm hiđrocacbon A và H2. Cho 3,36l X (đktc) đi qua bình đựng bột Ni nung nóng xảy ra phản ứng hoàn toàn. Sau phản ứng thu được hỗn hợp khí Y có thể tích là 2,24l (đktc) và hỗn hợp này không làm mất màu nước brôm. Mặt khác cho 3,36l X đi qua bình đựng dung dịch brôm thấy khối lượng bình tăng 1,4g. CTPT của A là:

    A. C2H4 B. C2H6

    C. C2H2 D. Tất cả đều sai

    8. Cho 1,2g hỗn hợp A gồm metan và 1 anken đi qua bình nước brôm dư thấy khối lượng bình tăng 0,56g đồng thời thể tích của hỗn hợp khí giảm đi 1/5, CTPT của anken và tỉ khối hơi d của A so với hiđro lần lượt là:

    A. C3H6 , d=6 B. C3H6, d=12

    C. C4H8, d=12 D. C4H8, d=6

    9. Đốt 11,2l C3H6 và C2H2 thu được CO2 và nước có số mol CO2 nhiều hơn số mol của nước là 0,4 mol. Phần trăm thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp đầu là:

    A. 50% và 50% B. 30% và 70%

    C. 70% và 30% D. 20% và 80%

    10. Hãy chọn đáp án đúng: C2H4 và C2H2 phản ứng được với tất cả các chất nào sau đây:

    A. H2, NaOH, dd HCl B. CO2, H2, dd KMnO4

    C. dd Br2, dd HCl, dd AgNO3/NH3D. dd Br2, dd HCl, dd KMnO4

    11. Sản phẩm chính của phản ứng cộng H2O và but-1-en là:

    A. CH3CH3CH2CH2OH B. HOCH2CH(OH)CH2CH3

    C. CH3CH(OH)CH2CH3 D. HOCH2CH2CH2OH

    12. Nếu chỉ dùng AgNO3 trong dung dịch NH3 làm thuốc thử thì phân biệt được:

    A. but-1-in, etan B. but-2-in, etilen

    C. but-1-in, propin D. etan, propilen

    13. Hợp chất 5-metyl-hex-2-in ứng với công thức tổng quát là:

    A. CnH6n B. C­nH2n

    C. CnH2n+2 D. CnH2n-2

    14. Cho 8,96l hỗn hợp gồm 1 ankin và 2 ankan ở điều kiện tiêu chuẩn đi qua bình đựng nước brôm dư, thấy 4,48l khí thoát ra ở đktc. Khối lượng brôm tham gia phản ứng là:

    A. 32g B. 30g

    C. 32,5g D. Tất cả đều sai

    15. Chất không phải là dẫn xuất chứa oxi của tecpen là:

    A. Menton B. Geraniol

    C. Xitroneol D. Oximen

    16. Cho 11,2l khí hỗn hợp gồm 1 anken và 2 ankan đi qua bình đựng dd brôm thấy mất màu vừa đủ 200ml Br2 1M. Khí thoát ra khỏi bình brôm có thể tích là:

    A. 2,24l B. 4,48l

    C. 6,72l D. 8,96l

    17. Đốt cháy hỗn hợp gồm 1 ankan và 1 anken thu được a mol H­2O và b mol CO2. T= có giá trị là:

    A. T=1 B. T=2

    C. T<2 D. 2>T>1

    18. Nguyên nhân chính làm cho cao su được ứng dụng rộng rãi trong sản xuất và đời sống là do có tính chất nào sau đây:

    A. Không thấm nước và khí B. Có tính đàn hồi

    C. Bền đối với nhiệt D. Không dẫn nhiệt và điện

    19. Điều nào sau đây không đúng khi nói về mentol và menton:

    A. Là dẫn xuất chưa oxi của tecpen B. Có tinh dầu hoa hồng

    C

    H2SO4 đđ

    . Dùng để chế thuốc chữa bệnh D. Dùng để cho vào bánh kẹo

    2

    80oC

    0. Chọn đúng sản phẩm của phản ứng sau: CH≡CH

    A. CH3OCH3 B. C2H5OH

    C. CH3CHO D. CH3COOH

    21. Điều kiện để ankin tham gia vào phản ứng thế bằng ion kim loại là:

    A. Có khối lượng lớn hơn phân tử kim loại được thay thế

    B. Là ankin phân nhánh

    C. Có liên kết 3 đầu mạch

    D. Là ankin không phân nhánh

    22. Tecpen và dẫn xuất chứa oxi của tecpen được dùng để:

    A. Làm hương liệu cho mỹ phẩm B. Sản xuất dược phẩm

    C. Làm hương liệu trong công nghiệp thực phẩm D. Tất cả đều đúng

    23. Đèn xì Axetilen – oxi dùng để làm gì:

    A. Hàn nhựa B. Nối thuỷ tinh

    C. Hàn và cắt kim loại D. Hàn và cắt kim cương

    24. Cho dãy biến hoá:

    H2SO4 đđ,t

    600oC, C

    C2H5OH A B D

    D có CTPT là:

    A. C4H4 B. C5H10

    C. C6H6 D. C7H10

    25. Để điều chế etilen thì dùng cách nào sau đây:

    A. Lấy từ khí crackinh dầu mỏ

    B. Thu từ hỗn hợp của rượu etylic và axit H2SO4 đặc ở nhiệt độ 1700C

    C. Lấy từ ankan tương ứng từ phản ứng đề hiđro

    D. Tất cả đều đúng

    26. Liên kết π được hình thành do sự xen phủ nào:

    A. Xen phủ trục của 2 AO s B. Xen phủ trục của 1 AO s và 1 AO p

    C. Xen phủ trục của 2 AO p D. Xen phủ bên của 2 AO p

    27. Khi hiđro hoá C6H10 ta thu được isohexan. Vậy C6H10 có thể có mấy CTCT có thể thoả mãn:

    A. 4 B. 5

    C. 6 D. 7

    28. Thứ tự dùng các hoá chất để tinh chế propen có lẫn propan, propin và khí sunfurơ là:

    A. dd AgNO3/NH3 dư; dd Ca(OH)2; dd Br2; Zn

    B. dd Br2 ; dd Ca(OH)2; dd AgNO3/NH3; Zn

    C. dd Ca(OH)2 ; dd Br2 ; AgNO3/NH3 ; Zn

    D. dd AgNO3/NH3 ; dd Br2 ; Ca(OH)2 ; Zn

    29. Để khai thác tecpen người ta thường dùng phương pháp nào:

    A. Chưng cất thường B. Chưng cất lôi cuốn hơi nước

    C. Chưng cất ở áp suất thấp D. Chưng cất phân đoạn

    30. Trong những chất sau đây, chất nào không phải là ankađien liên hợp:

    CH2=CH-CH2-CH=CH2 (1) CH3-CH=CH-CH3 (2)

    CH2=CH-CH=CH2 (3) CH3-CH=C=CH2 (4)

    CH2=CH-CH=CH-CH=CH2 (5) CH3-CH=CH-CH=CH2 (6)

    A. 1,2,4 B. 3,5,6

    C. 1,5,6 D. 5,6

    II. PHẦN TỰ LUẬN: (4đ)

    1. Hãy viết các phương trình điều chế propan từ Al4C3. Coi như các chất vô cơ đều có đủ để thực hiện phản ứng. (1,5đ)

    2. Một hỗn hợp gồm 1 ankan và anken có tỉ lệ mol là 1:1. Số nguyên tử C của ankan gấp 2 lần số nguyên tử C của anken. Lấy a gam hỗn hợp thì làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 0,1 mol brôm. Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp đó thì thu được 13,44l khí CO2.

    a) Xác định CTPT của ankan và anken trong hỗn hợp trên và tính thành phần phần trăm của chúng trong hỗn hợp.(1,5đ) (C2H4 và C4H10)

    b) Lấy a gam hỗn hợp trên cho tác dụng với KMnO4 0,5M thì thể tích KMnO4 tối thiểu cần dùng là bao nhiêu.(1đ) (Chỉ có anken tác dụng với KMnO4 với số mol là 0,1 mol)

     

    O2 Education gửi các thầy cô link download đề thi

    Kiểm tra giữa học kì 2

     

    Mời các thầy cô và các em xem thêm các đề thi giữa học kì 2 môn hóa của cả 3 khối 10 11 12 tại

     

    Hoặc xem thêm các tài liệu khác của môn hóa

  • Đề kiểm tra giữa học kì 2 lớp 11 môn hoá đề số 2

    Đề kiểm tra giữa học kì 2 lớp 11 môn hoá đề số 2

    Đề kiểm tra giữa học kì 2 lớp 11 môn hoá đề số 2

    KIỂM TRA HÓA HỌC 11A1

    T

    Họ và tên : ……………………………………………..

    Lớp :…………………………………………………….

    hời gian: 45’

    (Cho H = 1, C = 12, O = 16, Br = 80, Ag = 108)

    Hãy chọn câu trả lời đúng nhất, ghi đáp án đúng vào bảng sau:

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    13

    14

    15

    16

    17

    18

    19

    20

    21

    22

    23

    24

    25

    26

    27

    28

    29

    30

    Câu 1: Tính chất hóa học đặc trưng của ankan là tham gia

    A. phản ứng thế B. phản ứng cộng

    C. phản ứng trùng hợp D. phản ứng cháy

    Câu 2: Có bao nhiêu ankin ứng với công thức phân tử C5H8 ?

    A. 1. B. 3. C. 2. D. 4

    Câu 3: Cho 3,36 lít hỗn hợp etan và etilen (đktc) đi chậm qua qua dung dịch brom dư. Sau phản ứng khối lượng bình brom tăng thêm 2,8g. Số mol etan và etilen trong hỗn hợp lần lượt là

    A. 0,1 và 0,05. B. 0,05 và 0,1. C. 0,12 và 0,03. D. 0,03 và 0,12.

    Câu 4: Tên thay thế (theo IUPAC) của (CH3)3C-CH2-CH(CH3)2

    A. 2,2,4-trimetylpentan B. 2,2,4,4-tetrametylbutan

    C. 2,4,4,4-tetrametylbutan D. 2,4,4-trimetylpentan

    Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn 5,4 gam ankin X được 8,96 lít CO2 (đktc). CTPT của X

    A. C2H2 B. C3H4 C. C4H6 D. C5H8

    Câu 6: Dẫn 3,36 lít (đktc) hỗn hợp X gồm 2 anken vào bình nước brom dư, thấy khối lượng bình tăng thêm 7,7g. CTPT của 2 anken là

    A. C2H4 và C4H8. B. C3H6 và C4H8. C. C4H8 và C5H10. D. A hoặc B.

    Câu 7: Trùng hợp buta-1,3-đien tạo ra cao su Buna có cấu tạo là ?

    A. (-C2H-CH-CH-CH2-)n. B. (-CH2-CH=CH-CH2-)n.

    C. (-CH2-CH-CH=CH2-)n. D. (-CH2-CH2-CH2-CH2-)n.

    Câu 8: Để phân biệt etan với etilen thuốc thử cần dùng là

    A. dung dịch Br2 B. dung dịch KMnO4

    C. dd AgNO3 trong NH3 D. dung dịch Br2 hoặc dung dịch KMnO4

    Câu 9: Anken nào sau đây có đồng phân hình học (cis-trans)?

    A. propilen B. pent-2-en

    C. eten D. 2-metylbut-2-en

    Câu 10: Cho các chất sau: (1) metyl axetilen ; (2) axetilen ; (3) propen ; (4) etan ; (5) butilen. Số chất làm mất màu dung dịch brom là?

    A. 2 B. 3 C. 4 D. 5

    Câu 11: Anken hiđrocacbon mạch h, công thức chung

    A. CnH2n+2 (n 1). B. CnH2n (n 3).

    C. CnH2n+2 (n 2). D. CnH2n (n 2).

    Câu 12: Khi cho propan tác dụng với Cl2 (AS, 1:1) sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính?

    A. CH3-CHCl-CH3 B. CH3-CHCl-CH2Cl

    C. CH2Cl-CH2-CH2Cl D. CH3-CH2-CH2Cl

    Câu 13: X là hỗn hợp gồm 2 hiđrocacbon mạch hở (thuộc dãy đồng đẳng ankin, anken, ankan). Cho 0,3 mol X làm mất màu vừa đủ 0,5 mol brom. Phát biểu nào dưới đây đúng ?

    A. X gồm 2 ankan. B. X gồm 2 anken.

    C. X gồm1 ankan và 1 anken. D. X gồm1 anken và một ankin.

    Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn V lít (đktc) một ankin thu được 5,4 g H2O. Tất cả sản phẩm cháy cho hấp thụ hết vào bình nước vôi trong thấy khối lượng bình tăng 25,2 g. V có giá trị là

    A. 3,36 lít B. 2,24 lít C. 6,72 lít D. 6 lít

    Câu 15: 0,05 mol hiđrocacbon X làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 8 gam brom cho ra sản phẩm có hàm lượng brom đạt 69,56%. Công thức phân tử của X là:

    A. C3H6. B. C4H8. C. C5H10. D. C5H8.

    Câu 16: Trong phân t ankin X, hiđro chiếm 11,111% khối lượng. Có bao nhiêu ankin phù hợp

    A. 1. B. 2. C. 3. D. 4

    Câu 17: Chất nào dưới đây có thể tham gia cả 4 phản ứng: Phản ứng cháy trong oxi, phản ứng cộng brom, phản ứng cộng hiđro (xúc tác Ni, to), phản ứng thế với dd AgNO3 /NH3

    A. etan. B. etilen. C. axetilen. D. xiclopropan.

    Câu 18: Hợp chất hữu cơ 5 – metyl hex – 2 – in ứng với công thức tổng quát:

    A. CnH6n. B. CnH2n. C. CnH2n-2. D. CnH2n+2.

    Câu 19: Để làm sạch etilen có lẫn axetilen ta cho hỗn hợp đi qua dd nào sau đây ?

    A. dd brom dư. B. dd KMnO4 dư.

    C. dd AgNO3 /NH3 dư. D. các cách trên đều đúng.

    Câu 20: Cho 10g hỗn hợp khí X gồm etilen và etan qua dung dịch Br2 25% có 160g dd Br2 phản ứng.

    % khối lượng của etilen trong hỗn hợp là:

    A. 70% B. 30% C. 35,5% D. 64,5%

    Câu 21: Trong phân tử propen có số liên kết xich ma (σ) là

    A. 9. B. 6. C. 7. D. 8.

    Câu 22: Dẫn 3,36 lít (đktc) hỗn hợp X gồm 2 anken là đồng đẳng kế tiếp vào bình nước brom dư, thấy khối lượng bình tăng thêm 7,7g. CTPT của 2 anken là

    A. C2H4 và C3H6. B. C3H6 và C4H8. C. C4H8 và C5H10. D. C5H10 và C6H12.

    Câu 23: Cho 8960ml (đktc) anken X qua dung dịch brom dư. Sau phản ứng thấy khối lượng bình brom tăng 22,4g. Biết X có đồng phân hình học. CTCT của X là

    A. CH2 = CH – CH2 – CH3. B. CH3 – CH = CH – CH3.

    C. CH2 = CH – CH – CH2 – CH3. D. (CH3)2 C = CH2.

    Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp X gm một ankan một anken, thu được 0,35 mol CO2

    và 0,4 mol H2O. Phần trăm số mol của anken trong X là

    A. 50%. B. 40%. C. 25%. D. 75%.

    Câu 25: Hỗn hợp khí X gm etilen propin. Cho a mol X tác dụng với lượng dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 17,64 gam kết tủa. Mặt khác a mol X phản ứng tối đa với 0,34 mol H2. Giá trị của a là

    A. 0,32. B. 0,22. C. 0,34. D. 0,46.

    Câu 26: Hỗn hợp X gồm H2, C2H4 và C3H6 có tỉ khối so với H2 là 9,25. Cho 22,4 lít X (đktc) vào bình kín có sẵn một ít bột Ni. Đun nóng bình một thời gian, thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H2 bằng 10. Tổng số mol H2 đã phản ứng là

    A. 0,070 mol B. 0,015 mol C. 0,075 mol D. 0,050 mol

    Câu 27: Đt cháy hoàn toàn hỗn hp X gm hai hiđrocacbon (tỉ l số mol 1 : 1) công thức đơn giản nhất khác nhau, thu đưc 2,2 gam CO2 và 0,9 gam H2O. Các chất trong X là

    A. một ankan và một ankin. B. hai ankađien.

    C. hai anken. D. một anken và một ankin.

    Câu 28: Hiđrocacbon nào sau đây khi phản ứng với dung dịch brom thu được 1,2-đibrombutan?

    A. But-1-en. B. Butan. C. Buta-1,3-đien. D. But-1-in.

    Câu 29: Hỗn hợp X gồm H2 C2H4 tỉ khi so với H2 là 7,5. Dẫn X qua Ni nung nóng, thu đưc hỗn hợp Y có t khối so với H2 là 12,5. Hiệu suất của phản ứng hiđro hoá

    A. 70%. B. 80%. C. 60%. D. 50%.

    Câu 30: Hỗn hợp X gồm 0,15 mol vinylaxetilen 0,6 mol H2. Nung nóng hỗn hợp X (xúc tác Ni) một thời gian, thu đưc hỗn hợp Y tỉ khi so với H2 bằng 10. Dẫn hỗn hợp Y qua dung dch brom dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng brom tham gia phản ứng là

    A. 0 gam. B. 24 gam. C. 8 gam. D. 16 gam.

    KIỂM TRA HÓA HỌC 11A1

    T

    Họ và tên : ……………………………………………..

    Lớp :…………………………………………………….

    hời gian: 45’

    (Cho H = 1, C = 12, O = 16, Br = 80, Ag = 108)

    Hãy chọn câu trả lời đúng nhất, ghi đáp án đúng vào bảng sau:

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    13

    14

    15

    16

    17

    18

    19

    20

    21

    22

    23

    24

    25

    26

    27

    28

    29

    30

    Câu 1: Trong phân t ankin X, hiđro chiếm 11,111% khối lượng. Có bao nhiêu ankin phù hợp

    A. 1. B. 2. C. 3. D. 4

    Câu 2: Chất nào dưới đây có thể tham gia cả 4 phản ứng: Phản ứng cháy trong oxi, phản ứng cộng brom, phản ứng cộng hiđro (xúc tác Ni, to), phản ứng thế với dd AgNO3 /NH3

    A. etan. B. etilen. C. axetilen. D. xiclopropan.

    Câu 3: Hợp chất hữu cơ 5 – metyl hex – 2 – in ứng với công thức tổng quát:

    A. CnH6n. B. CnH2n. C. CnH2n-2. D. CnH2n+2.

    Câu 4: Để làm sạch etilen có lẫn axetilen ta cho hỗn hợp đi qua dd nào sau đây ?

    A. dd brom dư. B. dd KMnO4 dư.

    C. dd AgNO3 /NH3 dư. D. các cách trên đều đúng.

    Câu 5: Cho 10g hỗn hợp khí X gồm etilen và etan qua dung dịch Br2 25% có 160g dd Br2 phản ứng.

    % khối lượng của etilen trong hỗn hợp là:

    A. 70% B. 30% C. 35,5% D. 64,5%

    Câu 6: Anken hiđrocacbon mạch h, công thức chung

    A. CnH2n+2 (n 1). B. CnH2n (n 3).

    C. CnH2n+2 (n 2). D. CnH2n (n 2).

    Câu 7: Khi cho propan tác dụng với Cl2 (AS, 1:1) sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính?

    A. CH3-CHCl-CH3 B. CH3-CHCl-CH2Cl

    C. CH2Cl-CH2-CH2Cl D. CH3-CH2-CH2Cl

    Câu 8: Trùng hợp buta – 1,3 – đien tạo ra cao su Buna có cấu tạo là ?

    A. (-C2H-CH-CH-CH2-)n. B. (-CH2-CH=CH-CH2-)n.

    C. (-CH2-CH-CH=CH2-)n. D. (-CH2-CH2-CH2-CH2-)n.

    Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn V lít (đktc) một ankin thu được 5,4 g H2O. Tất cả sản phẩm cháy cho hấp thụ hết vào bình nước vôi trong thấy khối lượng bình tăng 25,2 g. V có giá trị là

    A. 3,36 lít B. 2,24 lít C. 6,72 lít D. 6 lít

    Câu 10: 0,05 mol hiđrocacbon X làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 8 gam brom cho ra sản phẩm có hàm lượng brom đạt 69,56%. Công thức phân tử của X là:

    A. C3H6. B. C4H8. C. C5H10. D. C5H8.

    Câu 11: Dẫn 3,36 lít (đktc) hỗn hợp X gồm 2 anken vào bình nước brom dư, thấy khối lượng bình tăng thêm 7,7g. CTPT của 2 anken là

    A. C2H4 và C4H8. B. C3H6 và C4H8. C. C4H8 và C5H10. D. A hoặc B.

    Câu 12: X là hỗn hợp gồm 2 hiđrocacbon mạch hở (thuộc dãy đồng đẳng ankin, anken, ankan). Cho 0,3 mol X làm mất màu vừa đủ 0,5 mol brom. Phát biểu nào dưới đây đúng ?

    A. X gồm 2 ankan. B. X gồm 2 anken.

    C. X gồm1 ankan và 1 anken. D. X gồm1 anken và một ankin.

    Câu 13: Để phân biệt etan với etilen thuốc thử cần dùng là

    A. dung dịch Br2 B. dung dịch KMnO4

    C. dd AgNO3 trong NH3 D. dung dịch Br2 hoặc dung dịch KMnO4

    Câu 14: Anken nào sau đây có đồng phân hình học (cis-trans)?

    A. propilen B. pent-2-en

    C. eten D. 2-metylbut-2-en

    Câu 15: Cho các chất sau: (1) metyl axetilen ; (2) axetilen ; (3) propen ; (4) etan ; (5) butilen. Số chất làm mất màu dung dịch brom là?

    A. 2 B. 3 C. 4 D. 5

    Câu 16: Tính chất hóa học đặc trưng của ankan là tham gia

    A. phản ứng thế B. phản ứng cộng

    C. phản ứng trùng hợp D. phản ứng cháy

    Câu 17: Có bao nhiêu ankin ứng với công thức phân tử C5H8 ?

    A. 1. B. 3. C. 2. D. 4

    Câu 18: Cho 3,36 lít hỗn hợp etan và etilen (đktc) đi chậm qua qua dung dịch brom dư. Sau phản ứng khối lượng bình brom tăng thêm 2,8g. Số mol etan và etilen trong hỗn hợp lần lượt là

    A. 0,1 và 0,05. B. 0,05 và 0,1. C. 0,12 và 0,03. D. 0,03 và 0,12.

    Câu 19: Tên thay thế (theo IUPAC) của (CH3)3C-CH2-CH(CH3)2

    A. 2,2,4-trimetylpentan B. 2,2,4,4-tetrametylbutan

    C. 2,4,4,4-tetrametylbutan D. 2,4,4-trimetylpentan

    Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn 5,4 gam ankin X được 8,96 lít CO2 (đktc). CTPT của X

    A. C2H2 B. C3H4 C. C4H6 D. C5H8

    Câu 21: Trong phân tử propen có số liên kết xich ma (σ) là

    A. 9. B. 6. C. 7. D. 8.

    Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp X gm một ankan một anken, thu được 0,35 mol CO2

    và 0,4 mol H2O. Phần trăm số mol của anken trong X là

    A. 50%. B. 40%. C. 25%. D. 75%.

    Câu 23 : Hỗn hợp khí X gm etilen propin. Cho a mol X tác dụng với lượng dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 17,64 gam kết tủa. Mặt khác a mol X phản ứng tối đa với 0,34 mol H2. Giá trị của a là

    A. 0,32. B. 0,22. C. 0,34. D. 0,46.

    Câu 24: Hỗn hợp X gồm H2, C2H4 và C3H6 có tỉ khối so với H2 là 9,25. Cho 22,4 lít X (đktc) vào bình kín có sẵn một ít bột Ni. Đun nóng bình một thời gian, thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H2 bằng 10. Tổng số mol H2 đã phản ứng là

    A. 0,070 mol B. 0,015 mol C. 0,075 mol D. 0,050 mol

    Câu 25: Đt cháy hoàn toàn hỗn hp X gm hai hiđrocacbon (tỉ l số mol 1 : 1) công thức đơn giản nhất khác nhau, thu đưc 2,2 gam CO2 và 0,9 gam H2O. Các chất trong X là

    A. một ankan và một ankin. B. hai ankađien.

    C. hai anken. D. một anken và một ankin.

    Câu 26: Hiđrocacbon nào sau đây khi phản ứng với dung dịch brom thu được 1,2-đibrombutan?

    A. But-1-en. B. Butan. C. Buta-1,3-đien. D. But-1-in.

    Câu 27: Hỗn hợp X gồm H2 C2H4 tỉ khi so với H2 là 7,5. Dẫn X qua Ni nung nóng, thu đưc hỗn hợp Y có t khối so với H2 là 12,5. Hiệu suất của phản ứng hiđro hoá

    A. 70%. B. 80%. C. 60%. D. 50%.

    Câu 28: Hỗn hợp X gồm 0,15 mol vinylaxetilen 0,6 mol H2. Nung nóng hỗn hợp X (xúc tác Ni) một thời gian, thu đưc hỗn hợp Y tỉ khi so với H2 bằng 10. Dẫn hỗn hợp Y qua dung dch brom dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng brom tham gia phản ứng là

    A. 0 gam. B. 24 gam. C. 8 gam. D. 16 gam.

    Câu 29: Dẫn 3,36 lít (đktc) hỗn hợp X gồm 2 anken là đồng đẳng kế tiếp vào bình nước brom dư, thấy khối lượng bình tăng thêm 7,7g. CTPT của 2 anken là

    A. C2H4 và C3H6. B. C3H6 và C4H8. C. C4H8 và C5H10. D. C5H10 và C6H12.

    Câu 30: Cho 8960ml (đktc) anken X qua dung dịch brom dư. Sau phản ứng thấy khối lượng bình brom tăng 22,4g. Biết X có đồng phân hình học. CTCT của X là

    A. CH2 = CH – CH2 – CH3. B. CH3 – CH = CH – CH3.

    C. CH2 = CH – CH – CH2 – CH3. D. (CH3)2 C = CH2.

    KIỂM TRA HÓA HỌC 11A3

    T

    Họ và tên : ……………………………………………..

    Lớp :…………………………………………………….

    hời gian: 45’

    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5đ)

    Hãy chọn câu trả lời đúng nhất, ghi đáp án đúng vào bảng sau:

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    Câu 1: Tính chất hóa học đặc trưng của ankan là tham gia

    A. phản ứng thế B. phản ứng cộng

    C. phản ứng trùng hợp D. phản ứng cháy

    Câu 2: Có bao nhiêu ankin ứng với công thức phân tử C5H8 ?

    A. 1. B. 3. C. 2. D. 4

    Câu 3: Cho 3,36 lít hỗn hợp etan và etilen (đktc) đi chậm qua qua dung dịch brom dư. Sau phản ứng khối lượng bình brom tăng thêm 2,8g. Số mol etan và etilen trong hỗn hợp lần lượt là

    A. 0,1 và 0,05. B. 0,05 và 0,1. C. 0,12 và 0,03. D. 0,03 và 0,12.

    Câu 4: Tên thay thế (theo IUPAC) của (CH3)3C-CH2-CH(CH3)2

    A. 2,2,4-trimetylpentan B. 2,2,4,4-tetrametylbutan

    C. 2,4,4,4-tetrametylbutan D. 2,4,4-trimetylpentan

    Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn 5,4 gam ankin X được 8,96 lít CO2 (đktc). CTPT của X

    A. C2H2 B. C3H4 C. C4H6 D. C5H8

    Câu 6: Để phân biệt etan với etilen thuốc thử cần dùng là

    A. dung dịch Br2 B. dung dịch KMnO4

    C. dd AgNO3 trong NH3 D. dung dịch Br2 hoặc dung dịch KMnO4

    Câu 7: Anken nào sau đây có đồng phân hình học (cis-trans)?

    A. propilen C. pent-2-en

    B. eten D. but-1-en

    Câu 8: Cho các chất sau: (1) metyl axetilen ; (2) axetilen ; (3) propen ; (4) etan ; (5) butilen. Số chất làm mất màu dung dịch brom là?

    A. 2 B. 3 C. 4 D. 5

    Câu 9: Anken hiđrocacbon mạch h, công thức chung

    A. CnH2n+2 (n 1). B. CnH2n (n 3).

    C. CnH2n+2 (n 2). D. CnH2n (n 2).

    Câu 10: Khi cho propan tác dụng với Cl2 (AS, 1:1) sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính?

    A. CH3-CHCl-CH3 B. CH3-CHCl-CH2Cl

    C. CH2Cl-CH2-CH2Cl D. CH3-CH2-CH2Cl

    PHẦN TỰ LUẬN (5đ)

    Câu 1 (2đ): Viết các phương trình sau (chỉ ghi sản phẩm chính)

    a) etilen + HCl b) propilen + H2O

    c) axetilen + H2 d) propin + H2

    e) Trùng hợp propilen f) buta-1,3-đien + Br2 (dư)

    Câu 2: Hỗn hợp X gồm metan, propilen, axetilen. Cho 8,96 lít hỗn hợp X tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thu được 36 gam kết tủa. Mặt khác cho 8,96 lít hỗn hợp X tác dụng với dung dịch brom dư thấy có 64 gam brom tham gia phản ứng. Tính phần trăm thể tích mỗi khí trong hỗn hợp X

    (Cho H = 1, C = 12, O = 16, Br = 80, Ag = 108)

    KIỂM TRA HÓA HỌC 11A3

    T

    Họ và tên : ……………………………………………..

    Lớp :…………………………………………………….

    hời gian: 45’

    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5đ)

    Hãy chọn câu trả lời đúng nhất, ghi đáp án đúng vào bảng sau:

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    Câu 1: Anken nào sau đây có đồng phân hình học (cis-trans)?

    A. propilen C. pent-2-en

    B. eten D. but-1-en

    Câu 2: Khi cho propan tác dụng với Cl2 (AS, 1:1) sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính?

    A. CH3-CHCl-CH3 B. CH3-CHCl-CH2Cl

    C. CH2Cl-CH2-CH2Cl D. CH3-CH2-CH2Cl

    Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn 5,4 gam ankin X được 8,96 lít CO2 (đktc). CTPT của X

    A. C2H2 B. C3H4 C. C4H6 D. C5H8

    Câu 4: Tính chất hóa học đặc trưng của ankan là tham gia

    A. phản ứng thế B. phản ứng cộng

    C. phản ứng trùng hợp D. phản ứng cháy

    Câu 5: Cho các chất sau: (1) metyl axetilen ; (2) axetilen ; (3) propen ; (4) etan ; (5) butilen. Số chất làm mất màu dung dịch brom là?

    A. 2 B. 3 C. 4 D. 5

    Câu 6: Có bao nhiêu ankin ứng với công thức phân tử C5H8 ?

    A. 1. B. 3. C. 2. D. 4

    Câu 7: Tên thay thế (theo IUPAC) của (CH3)3C-CH2-CH(CH3)2

    A. 2,2,4-trimetylpentan B. 2,2,4,4-tetrametylbutan

    C. 2,4,4,4-tetrametylbutan D. 2,4,4-trimetylpentan

    Câu 8: Để phân biệt etan với etilen thuốc thử cần dùng là

    A. dung dịch Br2 B. dung dịch KMnO4

    C. dd AgNO3 trong NH3 D. dung dịch Br2 hoặc dung dịch KMnO4

    Câu 9: Anken hiđrocacbon mạch h, công thức chung

    A. CnH2n+2 (n 1). B. CnH2n (n 3).

    C. CnH2n+2 (n 2). D. CnH2n (n 2).

    Câu 10: Cho 3,36 lít hỗn hợp etan và etilen (đktc) đi chậm qua qua dung dịch brom dư. Sau phản ứng khối lượng bình brom tăng thêm 2,8g. Số mol etan và etilen trong hỗn hợp lần lượt là

    A. 0,1 và 0,05. B. 0,05 và 0,1. C. 0,12 và 0,03. D. 0,03 và 0,12.

    PHẦN TỰ LUẬN (5đ)

    Câu 1 (2đ): Viết các phương trình sau (chỉ ghi sản phẩm chính)

    a) etilen + HCl b) propilen + H2O

    c) axetilen + H2 d) propin + H2

    e) Trùng hợp propilen f) buta-1,3-đien + Br2 (dư)

    Câu 2: Hỗn hợp X gồm etan, etilen, axetilen. Cho 4,48 lít hỗn hợp X tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thu được 18 gam kết tủa. Mặt khác cho 4,48 lít hỗn hợp X tác dụng với dung dịch brom dư thấy có 32 gam brom tham gia phản ứng. Tính phần trăm thể tích mỗi khí trong hỗn hợp X

    (Cho H = 1, C = 12, O = 16, Br = 80, Ag = 108)

     

    KIỂM TRA HÓA HỌC 11A2

    T

    Họ và tên : ……………………………………………..

    Lớp :…………………………………………………….

    hời gian: 45’

    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5đ)

    Hãy chọn câu trả lời đúng nhất, ghi đáp án đúng vào bảng sau:

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    13

    14

    15

    16

    17

    18

    19

    20

    Câu 1: Tính chất hóa học đặc trưng của ankan là tham gia

    A. phản ứng thế B. phản ứng cộng

    C. phản ứng trùng hợp D. phản ứng cháy

    Câu 2: Có bao nhiêu ankin ứng với công thức phân tử C5H8 ?

    A. 1. B. 3. C. 2. D. 4

    Câu 3: Cho 3,36 lít hỗn hợp etan và etilen (đktc) đi chậm qua qua dung dịch brom dư. Sau phản ứng khối lượng bình brom tăng thêm 2,8g. Số mol etan và etilen trong hỗn hợp lần lượt là

    A. 0,1 và 0,05. B. 0,05 và 0,1. C. 0,12 và 0,03. D. 0,03 và 0,12.

    Câu 4: Tên thay thế (theo IUPAC) của (CH3)3C-CH2-CH(CH3)2

    A. 2,2,4-trimetylpentan B. 2,2,4,4-tetrametylbutan

    C. 2,4,4,4-tetrametylbutan D. 2,4,4-trimetylpentan

    Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn 5,4 gam ankin X được 8,96 lít CO2 (đktc). CTPT của X

    A. C2H2 B. C3H4 C. C4H6 D. C5H8

    Câu 6: Dẫn 3,36 lít (đktc) hỗn hợp X gồm 2 anken vào bình nước brom dư, thấy khối lượng bình tăng thêm 7,7g. CTPT của 2 anken là

    A. C2H4 và C4H8. B. C3H6 và C4H8. C. C4H8 và C5H10. D. A hoặc B.

    Câu 7: Trùng hợp buta-1,3-đien tạo ra cao su Buna có cấu tạo là ?

    A. (-C2H-CH-CH-CH2-)n. B. (-CH2-CH=CH-CH2-)n.

    C. (-CH2-CH-CH=CH2-)n. D. (-CH2-CH2-CH2-CH2-)n.

    Câu 8: Để phân biệt etan với etilen thuốc thử cần dùng là

    A. dung dịch Br2 B. dung dịch KMnO4

    C. dd AgNO3 trong NH3 D. dung dịch Br2 hoặc dung dịch KMnO4

    Câu 9: Anken nào sau đây có đồng phân hình học (cis-trans)?

    A. propilen C. pent-2-en

    B. eten D. 2-metylbut-2-en

    Câu 10: Cho các chất sau: (1) metyl axetilen ; (2) axetilen ; (3) propen ; (4) etan ; (5) butilen. Số chất làm mất màu dung dịch brom là?

    A. 2 B. 3 C. 4 D. 5

    Câu 11: Anken hiđrocacbon mạch h, công thức chung

    A. CnH2n+2 (n 1). B. CnH2n (n 3).

    C. CnH2n+2 (n 2). D. CnH2n (n 2).

    Câu 12: Khi cho propan tác dụng với Cl2 (AS, 1:1) sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính?

    A. CH3-CHCl-CH3 B. CH3-CHCl-CH2Cl

    C. CH2Cl-CH2-CH2Cl D. CH3-CH2-CH2Cl

    Câu 13:

    Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn V lít (đktc) một ankin thu được 5,4 g H2O. Tất cả sản phẩm cháy cho hấp thụ hết vào bình nước vôi trong thấy khối lượng bình tăng 25,2 g. V có giá trị là

    A. 3,36 lít B. 2,24 lít C. 6,72 lít D. 6 lít

    Câu 15: 0,05 mol hiđrocacbon X làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 8 gam brom cho ra sản phẩm có hàm lượng brom đạt 69,56%. Công thức phân tử của X là:

    A. C3H6. B. C4H8. C. C5H10. D. C5H8.

    Câu 16: Trong phân t ankin X, hiđro chiếm 11,111% khối lượng. Có bao nhiêu ankin phù hợp

    A. 1. B. 2. C. 3. D. 4

    Câu 17: Chất nào dưới đây có thể tham gia cả 4 phản ứng: Phản ứng cháy trong oxi, phản ứng cộng brom, phản ứng cộng hiđro (xúc tác Ni, to), phản ứng thế với dd AgNO3 /NH3

    A. etan. B. etilen. C. axetilen. D. xiclopropan.

    Câu 18: Hợp chất hữu cơ 5 – metyl hex – 2 – in ứng với công thức tổng quát:

    A. CnH6n. B. CnH2n. C. CnH2n-2. D. CnH2n+2.

    Câu 19: Để làm sạch etilen có lẫn axetilen ta cho hỗn hợp đi qua dd nào sau đây ?

    A. dd brom dư. B. dd KMnO4 dư.

    C. dd AgNO3 /NH3 dư. D. các cách trên đều đúng.

    Câu 20: Cho 10g hỗn hợp khí X gồm etilen và etan qua dung dịch Br2 25% có 160g dd Br2 phản ứng.

    % khối lượng của etilen trong hỗn hợp là:

    A. 70% B. 30% C. 35,5% D. 64,5%

    PHẦN TỰ LUẬN (5đ)

    Câu 1 (2đ): Viết các phương trình sau (chỉ ghi sản phẩm chính)

    a) etilen + HCl b) propilen + H2O

    c) axetilen + H2 d) propin + H2

    e) Trùng hợp propilen f) buta-1,3-đien + Br2 (dư)

    Câu 2: Hỗn hợp X gồm metan, propilen, axetilen. Cho 8,96 lít hỗn hợp X tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thu được 36 gam kết tủa. Mặt khác cho 8,96 lít hỗn hợp X tác dụng với dung dịch brom dư thấy có 64 gam brom tham gia phản ứng. Tính phần trăm thể tích mỗi khí trong hỗn hợp X

    (Cho H = 1, C = 12, O = 16, Br = 80, Ag = 108)

     

    O2 Education gửi các thầy cô link download đề thi

    Kiểm tra giữa học kì 2 môn hoá

     

    Mời các thầy cô và các em xem thêm các đề thi giữa học kì 2 môn hóa của cả 3 khối 10 11 12 tại

     

    Hoặc xem thêm các tài liệu khác của môn hóa

  • Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn hoá lớp 11 đề số 1

    Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn hoá lớp 11 đề số 1

    Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn hoá lớp 11 đề số 1

    KIỂM TRA HÓA HỌC 11

    T

    Họ và tên : ……………………………………………..

    Lớp :…………………………………………………….

    hời gian: 45’

    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM

    Hãy chọn câu trả lời đúng nhất, ghi đáp án đúng vào bảng sau:

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    Câu 1: Khẳng định nào sau đây không đúng về anken

    A. anken có C 4 là chất khí ở điều kiện thường

    B. các anken đều rất ít tan trong nước

    C. các anken khi phản ứng cộng HCl đều thu được 2 sản phẩm chính và phụ

    D. các anken tham gia được phản ứng trùng hợp để tạo polime

    Câu 2: Anken X có công thức cấu tạo: CH3– CH­2– C(CH3)=CH–CH3. Tên của X là

    A. isohexan. B. 3-metylpent-3-en. C. 3-metylpent-2-en. D. 2-etylbut-2-en.

    Câu 3: Cho 3,36 lít hỗn hợp etan và etilen (đktc) đi chậm qua qua dung dịch brom dư. Sau phản ứng khối lượng bình brom tăng thêm 2,8g. Số mol etan và etilen trong hỗn hợp lần lượt là

    A. 0,05 và 0,1. B. 0,1 và 0,05. C. 0,12 và 0,03. D. 0,03 và 0,12.

    Câu 4: Anken nào sau đây khi cộng HCl chỉ cho ra 1 sản phẩm hữu cơ duy nhất

    A. But-1-en B. But-2-en C. Pent-1-en D. Pent-2-en

    Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn hidrocacbon X được 2,24 lít CO2 (đkc) và 2,16 gam H2O. Xác định CTPT của X.

    A. C3H8. B. C4H10. C. C2H6. D. C5H12.

    Câu 6: Cho các chất sau: (1) etan; (2) axetilen; (3) propilen; (4) propan; (5) but-1-en. Số chất làm mất màu dd brom là?

    A. 2 B. 3 C. 4 D. 5

    Câu 7: 0,05 mol hiđrocacbon X làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 8 gam brom cho ra sản phẩm có hàm lượng brom đạt 69,56%. Công thức phân tử của X là:

    A. C3H6. B. C4H8. C. C5H10. D. C5H8.

    Câu 8: Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính?

    A. CH3-CH2-CHBr-CH2Br C. CH3-CH2-CHBr-CH3

    B. CH2Br-CH2-CH2-CH2Br D. CH3-CH2-CH2-CH2Br

    PHẦN TỰ LUẬN (6đ)

    Câu 1 (1đ): Viết đồng phân (kể cả đồng phân hình học) của các anken có công thức C4H8

    Câu 2 (2đ): Viết các phương trình sau (chỉ ghi sản phẩm chính)

    a) propen + HCl b) but-2-en + H2O

    c) etilen + dung dịch KMnO4 d) axetilen + dung dịch AgNO3/NH3

    Câu 3 (2,5đ): Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp 2 anken liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng trong oxi dư thu được hỗn hợp khí X. Cho hỗn hợp X vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 90,62 gam kết tủa. Xác định công thức phân tử của 2 anken và phân trăm khối lượng của mỗi anken trong hỗn hợp.

    Câu 4 (0,5đ): Cho 33,6 lít hỗn hợp A gồm 2 hiđrocacbon mạch hở lội qua dung dịch Br2 dư đến khi các phản ứng kết thúc thì nhận thấy bình Br2 tăng 28 gam và có 11,2 lít khí thoát ra ngoài. Đốt cháy hết 33,6 lít hỗn hợp A ở trên thì thu được 78,4 lít khí CO2 (đktc).

    Xác định CTPT có thể có của 2 hiđrocacbon trong hỗn hợp A.

    Hướng dẫn giải

    Câu 1 (1đ): Viết đồng phân (kể cả đồng phân hình học) của các anken có công thức C4H8

    4 đồng phân CH2=CH-CH2-CH3 (but-1-en)

    CH3-CH=CH-CH3 (but-2-en có đphh cis, trans)

    CH2=C(CH3)-CH3 (metyl propen)

    Câu 2 (2đ): Viết các phương trình sau (chỉ ghi sản phẩm chính)

    a) propen + HCl CH3-CHCl-CH3

    b) but-2-en + H2O CH3-CH2-CHOH-CH3

    c) 3CH2=CH2 + 2KMnO4 + 4H2O 3(CH2OH)2 + 2KOH + 2MnO2

    d) C2H2 + 2AgNO3 + 2NH3 C2Ag2 + 2NH4NO3

    Câu 3: CO2 + Ba(OH)2 (dư) BaCO3 + H2O

    nCO2 = nBaCO3 = 90,62:197 = 0,46

    => C (trung bình) = 0,46:0,2 = 2,3 => 2 anken C2H4 và C3H6

    Lập hệ x+y=0,2; 2x=3y=0,46 giải hệ x;y= 0,14 ; 0,06 => %m=60,87% : 39,13%

    Câu 4:

    Hỗn hợp ban đầu 1,5 mol. Khí thoát ra là ankan 0,5 mol,

    khí hấp thụ vào bình brom 1 mol và có khối lượng 28 gam => M=28, khí hấp thụ là C2H4

    => C (trung bình) = 0,46:0,2 = 2,3

    Bảo toàn C => số C của ankan =3 => ankan C3H8

     

    O2 Education gửi các thầy cô link download đề thi

    kt 45′ hc no khong no

     

    Mời các thầy cô và các em xem thêm các đề thi giữa học kì 2 môn hóa của cả 3 khối 10 11 12 tại

     

    Hoặc xem thêm các tài liệu khác của môn hóa

  • Đề thi giữa học kì 2 môn hoá lớp 11 THPT Phan Châu Trinh

    Đề thi giữa học kì 2 môn hoá lớp 11 THPT Phan Châu Trinh

    Đề thi giữa học kì 2 môn hoá lớp 11 THPT Phan Châu Trinh

    Đề thi giữa học kì 2 lớp 11 môn Hóa năm 2015 – THPT Phan Châu Trinh

    A. TRẮC NGHIỆM : 20 câu

    Câu 1: Trùng hợp đivinyl tạo ra cao su Buna. Công thức của cao su Buna có cấu tạo là ?

    A. (-CH2-CH=CH-CH2-)n.                                   B. (-CH2-CH2-CH2-CH2-)n.

    C. (-C2H-CH-CH-CH2-)n.                                    D. (-CH2-CH-CH=CH2-)n.

    Câu 2: Có bao nhiêu ankin ứng với công thức phân tử C5H8 ?

    A. 1                               B. 3                                C. 2                                 D. 4

    Câu 3: Cho các hợp chất sau: CH3CH2CH2CH3 (1), CH3CH(CH3)CH3 (2), CH4 (3), CH3CH2CH3 (4). Theo thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi là:

    A. (3) < (1) < (4) < (2)     B. (4) < (3) < (2) < (1)    C. (2) < (4) < (3) < (1)     D. (3) < (4) < (2) < (1)

    Câu 4: Trong số các hiđrocacbon mạch hở sau: C4H10, C4H6, C4H8, C3H4, những hiđrocacbon nào có thể tạo kết tủa với dung dịch AgNO3 /NH3 ?

    A. Chỉ có C4H6.                    B. C4H6, C3H4.              C. Chỉ có C3H4.              D. C4H0 ,C4H8.

    Câu 5: Cho phản ứng giữa buta-1,3-đien và HBr (tỉ lệ mol 1:1,kiểu 1,4), sản phẩm chính của phản ứng là

    A. CH3CH=CHCH2Br.                                        B. CH2BrCH2CH=CH2.

    C. CH3CHBrCH=CH2.                                        D. CH3CH=CBrCH3.

    Câu 6: Ankan có công thức chung là:

    A. CnH2n+2(n≥ 1)            B. CnH2n-2(n≥ 2)             C. CnH2n+1(n≥ 1)            D. CnH2n+2­(n≥2)

    Câu 7: Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính ?

    A. CH3-CH2-CH2-CH2Br                                    B. CH3-CH2-CHBr-CH2Br.

    C. CH2Br-CH2-CH2-CH2Br .                               D. CH3-CH2-CHBr-CH3.

    Câu 8: Kết quả phân tích định lượng một hợp chất hữu cơ X là: 86,96%C; 7,24%H. Công thức đơn giản nhất của X là:

    A. C20H20O                   B. C10H10O                   C. C15H15O                   D. C12H12O

    Câu 9: Để xác định sự có mặt của cacbon và hiđro trong hợp chất hữu cơ người ta chuyển hợp chất hữu cơ thành CO2, H2O rồi dùng các chất nào sau đây để nhận biết lần lượt CO2 và H2O?

    A. Dung dịch Ca(OH)2 và dung dịch CuSO4            B. Dung dịch Ca(OH)2 và CuSO4 khan

    C. Ca(OH)2 khan và dung dịch CuSO4                   D. Ca(OH)2 khan và CuCl2 khan

    Câu 10: Điều nào không đúng khi nói về tính chất vật lý của anken?

    A. Là những chất không màu                               B. Nhẹ hơn nước

    C. Tan nhiều trong nước                                      D. Các anken từ C2 đến C4 là chất khí

    Câu 11: Hợp chất   CH3-CH(C2H5)-CC-CH(CH3)-CH2– CH2-CH3 có tên gọi là:

    A. 7-etyl-6-metyloct-5-in                                   B. 2-etyl-5-metyloct-3-in

    C. 3,6-đimetylnon- 4-in                                      D. 5-metyl-2-etyloct-3-in

    Câu 12: Công thức phân tử của buta-1,3-đien và isopren (2-metylbuta-1,3-đien) lần lượt là:

    A. C4H6 và C5H10          B. C4H8 và C5H10             C. C4H4 và C5H8            D. C4H6 và C5H8

    Câu 13: Trong phòng thí nghiệm, điều chế metan bằng cách:

    A. Nhiệt phân axit acetic                                      B. Chưng cất phân đoạn dầu mỏ

    C. Cracking propan có xác tác                                D. Đun natri axetat khan với vôi tôi xút.

    Câu 14: Để làm sạch etilen có lẫn axetilen ta cho hỗn hợp đi qua dd nào sau đây ?

    A. dd KMnO4 dư.                                                  B. dd AgNO3 /NHdư.

    C. dd brom dư.                                                    D. Tất cả đều đúng.

    Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn V lít (đktc) hỗn hợp X gồm CH4, C2H4 thu được 0,15 mol CO2 và 0,2 mol H2O. Giá trị của V là:

    A. 1,6                             B. 3,36.                          C. 4,48.                          D. 2,24.

    Câu 16: Hợp chất hữu cơ X có tên gọi là: 2-clo-3-metylpentan. Công thức cấu tạo của X là:

    A. CH3CH2CH(CH3)CH2CH2Cl.                         B. CH3CH(Cl)CH(CH3)CH2CH3.

    C. CH3CH(Cl)CH3CH(CH3)CH3.                       D. CH3CH2CH(Cl)CH(CH3)2.

    Câu 17: Cho ankin X có công thức cấu tạo sau : CH3-C≡C-CH(CH3)-CH3. Tên của X là:

    A. 4-metylpent-2-in.          B. 4-metylpent-3-in.       C. 2-metylpent-4-in.             D. 2-metylpent-3-in.

    Câu 18: Tìm công thức phân tử của một ankan có tỉ  khối hơi so với hiđro là 22 ?

    A. C5H12                        B. C4H10                         C. C3H8                          D. C2H6

    Câu 19: Ankađien liên hợp là:

    A. ankađien có 2 liên kết đôi  C=C liền nhau.

    B. ankađien có 2 liên kết đôi C=C cách nhau 2 nối đơn.

    C. ankađien có 2 liên kết đôi C=C cách nhau 1 nối đơn.

    D. ankađien có 2 liên kết đôi C=C cách xa nhau.

    Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn một Ankan X phải cần 11,2 lít Oxi (đktc), sau phản ứng dẫn sản phẩm qua bình nước vôi trong dư thu được 30 gam kết tủa. Công thức phân tử của X là :

    A. CH4                           B. C5H12                         C. C3H8                          D. C2H6

    II. TỰ LUẬN

       Câu 1: Trình bày phương pháp hoá học để phân biệt ba bình đựng ba khí riêng biệt là :

                 But – 1 – in , but – 2 – in , metan , cacbonic

       Câu 2: Hoàn thành sơ đồ chuyển hóa sau (kèm theo điều kiện phản ứng)

                 Propan → metan → axetilen → vinyl axetilen → butan → etilen  → etilen glicol

    Đề thi giữa học kì 2 môn hoá lớp 11 THPT Phan Châu Trinh 5

    O2 Education gửi các thầy cô link download đề thi

    Phan Châu Trinh 2015

     

    Mời các thầy cô và các em xem thêm các đề thi giữa học kì 2 môn hóa của cả 3 khối 10 11 12 tại

     

    Hoặc xem thêm các tài liệu khác của môn hóa

  • Đề thi giữa học kì 2 môn hoá lớp 11 THPT Lê Quý Đôn

    Đề thi giữa học kì 2 môn hoá lớp 11 THPT Lê Quý Đôn

    Đề thi giữa học kì 2 môn hoá lớp 11 THPT Lê Quý Đôn

    Đề thi giữa học kì 2 lớp 11 môn Hóa năm 2015 – THPT Lê Quý Đôn

    Câu 1: Cho các chất sau đây: propin, metan, eten, but-1-in, axetilen, but-2-in. Số chất tham gia phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 là:

              A. 1 chất                       B. 2 chất                     C. 3 chất                    D. 4 chất

    Câu 2:  Ankađien CH2=CH–CH=CH2 có tên thông thường là:

              A. butađien                  B. 1,3 – butađien      C. butađien–1,3                    D. buta– 1,3– đien

    Câu 3: Hợp chất   CH3-CH(C2H5)-CC-CH(CH3)-CH2– CH2-CH3 có tên gọi là:

              A. 3,6– đimetylnon–  4– in                            B. 2– etyl– 5-metyloct– 3– in

              C. 7– etyl– 6– metyloct– 5– in                                 D. 5– metyl– 2– etyloct–in

    Câu 4: Ankin B có chứa 88,89% Cacbon về khối lượng, có phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3.Vậy B là:

              A. axetilen                   B. Propin                    C. but– 1– in             D. but– 2– in

    Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp A gồm một ankan và một anken thu được x mol H2O và y mol CO2. Quan hệ giữa x và y là

              A. x ≥ y.                       B. x ≤ y.                       C. x < y.                       D. x > y.

    Câu 6: Khi brom hóa một ankan X chỉ thu được 1 dẫn xuất monobrom duy nhất có tỉ khối hơi đối với He là 37,75. Tên gọi của X là:

              A. Neopentan              B. 2,2 – đimetylbutan                                      C. Pentan    D. Isopentan

    Câu 7: Cracking C4H10 được hỗn hợp X gồm CH4, C3H6, C2H6, C2H4, H2 và C4H10 dư. Có MX = 36,25 g/mol. Hiệu suất của phản ứng cracking trên là:

              A. 60%                          B. 40%                                   C. 20%                                   D. 80%

    Câu 8: Ankan X không nhánh chỉ chứa cacbon

              A. bậc I.                                    B. bậc I và IV.                       C. bậc I và II.             D. bậc II và III.

    Câu 9: Oxi hóa hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồm 2 ankan. Sản phẩm thu được cho đi qua bình 1 đựng H2SO4 đặc, bình 2 đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thì khối lượng của bình 1 tăng 6,3 gam và bình 2 có m gam kết tủa xuất hiện. Giá trị m là :

              A. 25 gam                     B. 35 gam                   C. 49,25gam              D. 68,95 gam

    Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm CH4, C3H6, C4H10 thu được 8,8 gam CO2 và 5,4 gam H2O, m có giá trị là :

              A. 4,0 gam                    B. 2,0 gam                  C. 6,0 gam                 D. 3,0 gam

    Câu 11: Cho hỗn hợp X gồm etilen và H2 có tỉ khối so với H2 bằng 4,25. Dẫn X qua bột niken nung nóng (hiệu suất phản ứng 50%) thu được hỗn hợp Y (các thể tích đo ở cùng điều kiện). % thể tích của C2H6 trong hỗn hợp sau phản ứng là

    A. 14,29%.                          B. 12,5%.                   C. 14,28%.                 D. 20,0%.

    Câu 12: Nếu đặt CnH2n+2-2a (với a >= 0) là công thức phân tử tổng quát của hiđrocacbon thì giá trị của a biểu diễn

              A. tổng số liên kết đôi.                                               B. tổng số liên kết đôi và liên kết ba.

              C. tổng số liên kết pi.                                                D. tổng số liên kết pi và vòng.

    Câu 13: Ankađien liên hợp là

              A. ankađien có hai liên kết đôi C=C liền nhau.

              B. ankađien có hai liên kết đôi C=C cách nhau 2 nối đơn.

              C. ankađien có hai liên kết đôi C=C cách nhau 1 nối đơn.

              D. ankađien có hai liên kết đôi C=C cách xa nhau.

    Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn 1 lượng hiđrocacbon X, hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ba(OH)2 dư tạo ra 29,55 g kết tủa. Dung dịch sau phản ứng có khối lượng giảm 19,35 g so với dung dịch Ba(OH)2 ban đầu. Công thức phân tử của X là:

              A. C3H4                         B. C2H6                                   C. C3H6                                  D. C3H8

    Câu 15: Lựa chọn tối ưu thứ tự sử dụng hóa chất để nhận biết CH4,C2H4 , CO2, SO2.

              A. Dung dịch Br2, khí Cl2.                                   B. Khí Cl2, dung dịch KMnO4.

              C. Dung dịch Ba(OH)2, dung dịch Br2                   D. Dung dịch NaOH, dung dịch KMnO4.

    Câu 16: Dùng dung dịch brom trong nước làm thuốc thử, có thể phân biệt cặp chất nào sau đây?

              A. Metan và etan.                                                        B. Metan và axetilen.

              C. Etilen và propilen.                                                    D. But– 1– in và axetilen.

    Câu 17: Một hiđrocacbon mạch hở X cộng hợp với axit HCl theo tỉ lệ mol 1:1 tạo sản phẩm có thành phần khối lượng clo là 45,223%. Công thức phân tử của X là (cho H = 1, C = 12, Cl = 35,5)

              A. C3H4.                        B. C3H6.                      C. C2H4.                     D. C4H8.

    Câu 18: Dẫn 3,36 lít hỗn hợp khí X gồm hai hiđrocacbon mạch hở vào bình đựng dung dịch brom (dư). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, có 8 gam brom đã phản ứng và còn lại 2,24 lít khí. Nếu đốt cháy hoàn toàn 3,36 lít X thì sinh ra 5,6 lít khí CO2. Công thức phân tử của hai hiđrocacbon là (biết các thể tích khí đều đo ở đktc)

              A. CH4 và C2H4.                      B. CH4 và C3H4.        C. CH4 và C3H6.        D. C2H6 và C3H6.

    Câu 19: Trong phòng thí nghiệm, etilen được điều chế bằng cách nào?

              A. Đun nóng ancol etylic với H2SO4 đặc ở 170OC.                 B. Axetilen tác dụng với H(Pd, tO).

              C. Craking butan.                                                        D. Etylclorua tác dụng với KOH trong rượu.

    Câu 20: Dẫn từ từ 0,3 mol hỗn hợp X gồm 2 anken là C3H6 và C4H8 lội chậm qua bình đựng dung dịch KMnO4 1M. Thể tích dung dịch thuốc tím bị mất màu là :

              A. 300 ml                    B. 100 ml                   C. 50 ml                     D. 200 ml      

    Câu 21: Số đồng phân anken (kể cả đồng phân hình học) cùng có công thức phân tử C5H10  là

              A. 2                       B. 3                        C. 5                                    D. 6

    Câu 22: Cho các chất sau: Al4C3, C, C4H10, CaC2, C4H8, CH3COONa, C2H4. Những chất có thể dùng điều chế trực tiếp CH4 bằng một phản ứng là:

              A. C4H10, CaC, CH3COONa, C                      B. Al4C3, C4H10, C2H4, C

              C. Al4C3, C4H8, CH3COONa, C                      D. Al4C3, C, C4H10, CH3COONa

    Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X thu được 0,22 mol CO2  và 0,264 mol H2O. Khi X tác dụng với khí clo thu được 4 sản phẩm dẫn xuất monoclo. Tên gọi của X là:

              A.  2 – metylbutan.         B. etan.                       C. 2,2 –  đimetylpropan.            D. 2 –  metylpropan

    Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon A thu được 2,24 lít CO2 (đktc) và 3,6 g H2O. Công thức phân tử của A là:

              A. C2H6                         B. C5H12                     C. C3H8                                  D. CH4

    Câu 25: Khối lượng brom tối đa để kết hợp với 1,68 lít buta – 1,3 – đien (đktc) là

              A. 20 gam.                 B. 22 gam.                  C. 24 gam.                                        D. 26 gam.

     

     

    O2 Education gửi các thầy cô link download đề thi

    Lê Quý Đôn 2015

     

    Mời các thầy cô và các em xem thêm các đề thi giữa học kì 2 môn hóa của cả 3 khối 10 11 12 tại

     

    Hoặc xem thêm các tài liệu khác của môn hóa