• Cho các phát biểu sau: (a) Thủy tinh hữu cơ (plexiglas) được ứng dụng làm cửa kính ô tô.

    Cho các phát biểu sau: (a) Thủy tinh hữu cơ (plexiglas) được ứng dụng làm cửa kính ô tô.

     

    Cho các phát biểu sau:

    (a) Thủy tinh hữu cơ (plexiglas) được ứng dụng làm cửa kính ô tô.

    (b) Quá trình làm rượu vang từ quả nho xảy ra phản ứng lên men rượu của glucozơ.

    (c) Khi ngâm trong nước xà phòng có tính kiềm, vải lụa làm bằng tơ tằm sẽ nhanh hỏng.

    (d) Khi rớt axit sunfuric đặc vào vải cotton (sợi bông) thì chỗ vải đó sẽ bị đen rồi thủng.

    (e) Dầu mỡ động thực vật bị ôi thiu do liên kết C=C của chất béo bị oxi hóa.

    Số phát biểu đúng

    A. 4. B. 3. C. 5. D. 2.

     

    (a) Thủy tinh hữu cơ (plexiglas) được ứng dụng làm cửa kính ô tô. => ĐÚNG

    (b) Quá trình làm rượu vang từ quả nho xảy ra phản ứng lên men rượu của glucozơ. => ĐÚNG

    (c) Khi ngâm trong nước xà phòng có tính kiềm, vải lụa làm bằng tơ tằm sẽ nhanh hỏng. => ĐÚNG, vải lụa làm bằng tơ tằm có các liên kết peptit CO-NH bị thủy phân trong môi trường axit hoặc kiềm

    (d) Khi rớt axit sunfuric đặc vào vải cotton (sợi bông) thì chỗ vải đó sẽ bị đen rồi thủng. => ĐÚNG, axit sunfuric đặc hấp thụ nước của sợi vải, hóa than sợi vải chuyển thành màu đen

    (e) Dầu mỡ động thực vật bị ôi thiu do liên kết C=C của chất béo bị oxi hóa. => ĐÚNG

     

    Đây là 1 câu trong đề thi học kì 2 lớp 12 sở GD Nam Định

    Mời các thầy cô và các em xem toàn bộ đề thi tại

    Đề thi học kì 2 lớp 12 môn hoá sở GD Nam Định năm 2022

    Hoặc xem thêm các đề thi học kì 2 lớp 12 tại

    Tổng hợp đề thi học kì 2 lớp 12 môn hóa học

    Hoặc xem thêm các tài liệu khác của môn hóa

  • Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau: Bước 1: Cho 5 ml dung dịch H2SO4 70% vào ống nghiệm khô

    Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau: Bước 1: Cho 5 ml dung dịch H2SO4 70% vào ống nghiệm khô

     

    Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

    Bước 1: Cho 5 ml dung dịch H2SO4 70% vào ống nghiệm khô (ống nghiệm 1), sau đó thêm tiếp một nhúm bông sao cho toàn bộ bông ngập trong dung dịch axit. Khuấy nhẹ cho bông tan hết.

    Bước 2: Thêm tiếp NaHCO3 vào ống nghiệm 1 cho đến khi khí ngừng thoát ra.

    Bước 3: Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm khô khác (ống nghiệm 2), sau đó thêm từng giọt dung dịch NH3 cho đến khi kết tủa vừa xuất hiện tan hết.

    Bước 4: Cho dung dịch trong ống nghiệm 1 vào ống nghiệm 2 và đun nóng nhẹ.

    Cho các phát biểu sau:

    (a) Trong bước 1 xảy ra phản ứng thủy phân xenlulozơ.

    (b) Tại bước 2, dùng NaHCO3 để loại bỏ hoàn toàn H2SO4.

    (c) Sau bước 4, xuất hiện kết tủa Ag bám vào phía trong ống nghiệm.

    (d) Tại bước 2 có thể thay NaHCO3 bằng cách cho NaOH vào đến khi quỳ tím chuyển màu xanh.

    Số phát biểu đúng

    A. 4. B. 2. C. 3. D. 1.

     

    (a) Trong bước 1 xảy ra phản ứng thủy phân xenlulozơ. => ĐÚNG, xenlulozơ bị thủy phân trong môi trường axit

    (b) Tại bước 2, dùng NaHCO3 để loại bỏ hoàn toàn H2SO4. => ĐÚNG, 2NaHCO3 + H2SO4 → Na2SO4 + 2CO2 + 2H2O, mục đích của việc loại bỏ là để phản ứng tráng bạc tiến hành trong môi trường kiềm

    (c) Sau bước 4, xuất hiện kết tủa Ag bám vào phía trong ống nghiệm. => ĐÚNG, sản phẩm của phản ứng thủy phân là glucozơ có tham gia tráng bạc

    (d) Tại bước 2 có thể thay NaHCO3 bằng cách cho NaOH vào đến khi quỳ tím chuyển màu xanh. => ĐÚNG, 2NaOH + H2SO4 → Na2SO4 + 2H2O, dùng quỳ tím để biết chính xác khi nào axit được trung hòa hết.

     

    Đây là 1 câu trong đề thi học kì 2 lớp 12 sở GD Nam Định

    Mời các thầy cô và các em xem toàn bộ đề thi tại

    Đề thi học kì 2 lớp 12 môn hoá sở GD Nam Định năm 2022

    Hoặc xem thêm các đề thi học kì 2 lớp 12 tại

    Tổng hợp đề thi học kì 2 lớp 12 môn hóa học

    Hoặc xem thêm các tài liệu khác của môn hóa

  • Cho các phát biểu sau: Trong công nghiệp, nhôm được sản xuất từ quặng boxit.

    Cho các phát biểu sau: Trong công nghiệp, nhôm được sản xuất từ quặng boxit.

     

    Cho các phát biểu sau:

    (a) Trong công nghiệp, nhôm được sản xuất từ quặng boxit.

    (b) Nhúng miếng Zn vào dung dịch CuSO4 có xảy ra ăn mòn điện hóa học.

    (c) Nhỏ dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Al2(SO4)3, thu được kết tủa chứa hai chất.

    (d) Độ dinh dưỡng phân đạm được xác định bằng hàm lượng N2O5.

    (e) Trong các dung dịch HCl, H2SO4, H3PO4 có cùng nồng độ mol/l, dung dịch H3PO4 có pH lớn nhất.

    Số phát biểu đúng

    A. 4. B. 3. C. 2. D. 5.

     

    (a) Trong công nghiệp, nhôm được sản xuất từ quặng boxit. => ĐÚNG, quặng boxit Al2O3.2H2O

    (b) Nhúng miếng Zn vào dung dịch CuSO4 có xảy ra ăn mòn điện hóa học. => ĐÚNG, Zn đẩy Cu tạo thành hệ 2 kim loại trong dung dịch chất điện li là CuSO4

    (c) Nhỏ dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Al2(SO4)3, thu được kết tủa chứa hai chất. => SAI, vì Ba(OH)2 dư nên Al(OH)3 bị tan hoàn toàn trong Ba(OH)2 nên chỉ có 1 kết tủa BaSO4

    (d) Độ dinh dưỡng phân đạm được xác định bằng hàm lượng N2O5. => SAI, độ dinh dưỡng phân đạm được xác định bằng hàm lượng N

    (e) Trong các dung dịch HCl, H2SO4, H3PO4 có cùng nồng độ mol/l, dung dịch H3PO4 có pH lớn nhất. => ĐÚNG vì H3PO4 là axit yếu nhất, điện li ra ít H+ nhất nên có môi trường axit yếu nhất do đó pH lớn nhất.

     

     

    Đây là 1 câu trong đề thi học kì 2 lớp 12 sở GD Nam Định

    Mời các thầy cô và các em xem toàn bộ đề thi tại

    Đề thi học kì 2 lớp 12 môn hoá sở GD Nam Định năm 2022

    Hoặc xem thêm các đề thi học kì 2 lớp 12 tại

    Tổng hợp đề thi học kì 2 lớp 12 môn hóa học

    Hoặc xem thêm các tài liệu khác của môn hóa

  • 500 Từ Vựng Tiếng Nhật chuyên ngành IT

    500 Từ Vựng Tiếng Nhật chuyên ngành IT

    Mời bạn xem thêm Từ vựng tiếng Nhật cho BrSE

    —–あ—–

    アイコン(あいこん)
    デスクトップ上にある小さな絵のこと。ここにマウスポインタを合わせてクリックまたはダブルクリックすることでプログラムが起動する。
    Icon.
    Là các biểu tượng nhỏ nhỏ hiển thị trên màn hình Desktop. Khi ta rê chuột vào rồi click hay double click thì chương trình (program) sẽ được thực thi.

    アカウント(あかうんと)
    インターネット上でサービスを受けるために必要な識別名。ユーザアカウントとパスワードは必ずセットになっている。
    例) yaranaika@niceguy.comの「yaranaika」がアカウントになる。
    Account – Tài khoản.
    Là những tên riêng dùng để tiếp nhận các dịch vụ trên internet. Phải có đủ bộ bao gồm User Account + Password.
    Ví dụ : yaranaika@niceguy.com thì「yaranaika」chính là Account

    圧縮(あっしゅく)
    容量の大きいファイルのサイズを小さくして、使用量を節約すること。
    Nén (file)
    Làm nhỏ size của các file có dung lượng lớn nhằm tiết kiệm bộ nhớ lưu trữ (có thể là local Driver như ổ C D E hoặc bộ lưu trữ online như One Driver, Cloud Driver…)

    アップデート(あっぷでーと)
    OS(オペレーティングシステム:WindowsやMac OSのこと)のバグを修正するソフトを組み込んでバグを修復すること。

    Update
    Là những nâng cấp của hệ thống cho việc sửa những lỗi trên hệ điều hành

    アップロード(あっぷろーど)
    映像や画像、文字データなどをWebサーバに保存すること。「アップする」ともいう。

    Upload
    Là việc đẩy dữ liệu văn bản và các hình ảnh lên web server.

    アドレス(あどれす)
    サイトやメールにおいて「どこの誰か」を示すもの。サイトの場合は「URL」、電子メールの場合は「メールアドレス(略してメアド)」と呼ばれる。
    例) http://www.hyahha-uhyohyo.com(URL)、yaranaika@niceguy.com(メールアドレス)

    Address
    Là những đường dẫn địa chỉ trên thanh URL đến các trang thư điện tử của 1 cá nhân nào đó như gọi URL http://www.hyahha-uhyohyo.com , và địa chỉ email yaranaika@niceguy.com

    アフィリエイト(あふぃりえいと)
    サイト閲覧者を自分のサイトから商品を取り扱っているサイトに誘導・購入させた実績に応じて金銭が支払われるシステムのこと。最近は商品購入しなくてもクリックした回数に応じて金銭が支払われるものが増えてきた。

    Affiliate
    Là 1 hệ thống thanh toán tiền bạc từ việc mua hàng trên những trang web. Gần đây dù không mua hàng nhưng số lượng hàng mua ứng với lần click đã tăng lên.

    アプリケーション(あぷりけーしょん)
    通称アプリ。「絵を描く」といったものや「計算する」といった動作を行うプログラムのこと。
    例) Microsoft Office、ゲーム、GIMPやInkscapeといったお絵かきソフトなど
    お気に入り詳細を見る

    Application
    Là tên thường gọi của app , là 1 chương trình được tạo ra cho công việc kế toán và phác họa như là phần mềm Microsoft Office, game, GIMP,Inkscape

    —–い—–

    イーサネット(いーさねっと)
    LAN(構内情報通信網)の接続方法の国際規格の1つで、最も普及している国際標準規格のこと。
    Ethernet (đừng nhầm với internet) là 1 phương pháp kết nối theo chuẩn quốc tế trong mạng LAN, nó là tiêu chuẩn kết nối phổ biến nhất hiện nay.

    イノベーション(いのべーしょん)
    物事の「新しい捉え方」「新しいものの見方」「新しい活用法」「新結合」…といった意味の言葉
    Innovation – sự cải tiến, đổi mới
    Có nghĩa là 1 hướng đi, cách nhìn, giải pháp, mới , sự kết hợp mới mẻ.

    イノベータ(いのべーた)
    上に示したイノベーションを作り出した人のこと。

    innovator
    Là người tạo ra innovation

    イメージスキャナ(いめーじすきゃな)
    写真や雑誌、本といった「紙媒体」の情報を「電子データ」としてパソコンに取り込む装置のこと

    image scanner
    Là thiết bị quét các dữ liệu từ sách, tạp chí, ảnh

    インクジェットプリンタ(いんくじぇっとぷりんた)
    ノズルの先から霧状のインクを紙に吹き付けて印刷する装置。安価できれいに印刷できるため、個人向けプリンタの主流となっている。

    ink-jet printer
    Là những thiết bị thường được dùng để in ra các trang giấy

    インターネット(いんたーねっと)
    企業におけるLANやWAN(広域情報通信網)、家庭にあるコンピュータ(パソコン)を全世界規模で相互接続させたもの。(下図参照)

    Internet
    Là những kết nối qua lại lẫn nhau giữa máy tính trong các hộ gia đình, các mạng LAN vs WAN ở trong công ti – xí nghiệp

    インターフェース(いんたーふぇーす)
    コンピュータと周辺機器をつなぐための方式および装置のこと。(下図参照)

    Interface
    Là hệ thống kết nối giữa máy tính và thiết bị ngoại vi. Trong lập trình thì interface là một bản thiết kế của một lớp. Nó chỉ bao gồm các phương thức trừu tượng.

    インタプリタ(いんたぷりた)
    ソースコード(作成したプログラムのこと)を1行ずつ機械語に翻訳しながらプログラムを実行するシステムのこと。

    Interpretive – trình thông dịch (khác với compiler – biên dịch)
    Trình thông dịch biên dịch một chương trình nguồn theo từng phân đoạn rồi thực thi các đoạn mã đã được biên dịch. Tức là vừa dịch ra mã máy vừa thực thi từng đoạn 1, khác với trình biên dịch là dịch luôn toàn bộ source code (chứ không phải từng dòng) thành các run file, ta hay gặp nhất là file .exe.

    —–う—–

    ウィルス対策ソフト(うぃるすたいさくそふと)
    パソコンをコンピュータウィルスから守るためのソフト。ウィルス定義データベースと比較してウィルスを見つけるタイプとプログラムの挙動からウィルスを見つけるタイプがある。

    Phần mềm diệt vi rút
    Là phần mềm bảo vệ máy tính khỏi vi rút. Loại quét virut dựa trên hành vi bất thường của các chương trình và loại quét virut trên cơ sở so sánh với database danh sách virut.

    ウィンドウ
    操作画面内に用意された小さな画面のこと。アプリケーションを起動したときに表示されるもの。

    Window
    Là màn hình nhỏ thuộc phạm vi bên trong màn hình thao tác. Tức là cái hiện ra khi ta chạy ứng dụng.

    ウィンドウズ
    マイクロソフト社が開発・販売しているOS(オペレーティングシステム)のこと。

    Windows
    Hệ điều hành của Microsoft.

    —–え—–

    液晶ディスプレイ(えきしょうでぃすぷれい)

    Màn hình tinh thể lỏng.

    エンコード(えんこーど)
    データを一定の法則に基づき、変換すること。

    Encode – mã hoá ký tự
    Chuyển đổi dữ liệu theo 1 qui tắc nhất định (việc mã hoá thường tuân thủ theo 1 thuật toán).

    エンコーダ(えんこーだ)
    データを変換するソフトウェアのこと。

    Encoder – bộ mã hoá
    Phần mềm chuyển đổi (mã hoá) dữ liệu.

    エディター
    コンピュータで、ソース プログラムや文書ファイルなどを編集するためのプログラム。

    Editor
    Chương trình soạn thảo (hiển thị – chỉnh sửa) văn bản trên máy tính. Các bác Nhật hay dùng tool Sakura, còn dân lập trình thì thường dùng Notepad ++.

    —–お—–

    オーサリング(おーさりんぐ)
    文字や静止画像、動画像、音声を統合して1つのコンテンツを作成すること。
    たとえば、自分の好きな音楽を集めてマイベストCDを作成したり、自分で撮影した動画にキャプションを入れて映画のような動画を作成する…といったようなこと。

    Authoring
    Việc tạo ra tác phẩm âm nhạc, phim ảnh, thơ văn.

    オーサリングツール(おーさりんぐつーる)
    上の操作を行うソフトウェアのこと。Movie Makerなどがこれに当たる。

    Authoring Tool
    Phần mềm hỗ trợ việc sáng tác, ví dụ như Movie Maker (chỉnh sửa – edit video tool).

    オープンソースソフトウェア(おーぷんそーすそふとうぇあ)
    ソフトウェアの作成者がインターネットを通じて無償でソースコードを公開し、著作権の範囲内で自由に改変・再頒布を認めたソフトウェアのこと。無保証が原則である。
    例) Free BSD、GNUなど

    Opensource software
    Phần mềm nguồn mở là phần mềm với mã nguồn được công bố và sử dụng một giấy phép nguồn mở. Giấy phép này cho phép bất cứ ai cũng có thể nghiên cứu, thay đổi và cải tiến phần mềm.

    オフィスツール(おふぃすつーる)
    事務用ソフトの総称。Word、Excel、Power Point、Accessといったものがこれに該当する。

    Office Tool
    Các phần mềm mà ai cũng hay dùng như Word excel …

    オペレーティングシステム(おぺれーてぃんぐしすてむ)
    略してOS。WindowsやMac OS、Linuxといった「コンピュータを動かすため」のソフトウェアのこと。

    Operating System – hệ điều hành
    Như Windows, Mac OS, Linux.

    オンラインシステム(おんらいんしすてむ)
    コンピュータ同士で通信回線などを接続して処理するシステムのこと。
    例) 楽天、Amazonといったオンラインショッピングやネットバンキングなど。

    Online System

    Những hệ thống mà ta thao tác khi nối mạng.
    Ví dụ như Rakuten, Amazon có các OnlineSystem là Online Shopping hay Netbanking.

    オンラインストレージ(おんらいんすとれーじ)
    インターネット上にあるサーバを間借りして、そこにデータを保存するシステムおよびサービスのこと。東日本大震災により、「大切なデータはサーバに保存する」傾向が強くなっている。
    ある特定の容量(2GB~7GB)までは無料で提供してくれる。skydriveやdropboxなどがこれに該当。

    Online Storage

    Dịch vụ lưu trữ trên internet. Để hạn chế những thiệt hại liên quan thiên tai hoả hoạn thì dữ liệu quan trọng cần được lưu online, thường thì tầm 2-7GB là được cho free. Những Storage thông dụng : Skydrive, Dropbox.

    —–か—–

    課金(かきん)
    サービスの利用に対して料金をかけること。

    Billing.

    Tính phí sử dụng dịch vụ.

    拡張子(かくちょうし)
    ファイルの種類を識別するもの。
    例) .jpg、.png、.bmpなど…画像ファイル .doc、.docx…Wordドキュメント

    File extension (Phần mở rộng)

    Ví dụ : .jpg、.png、.bmp … Image File

    .doc、.docx…Word… Document File

    仮想メモリ(かそうめもり)
    メインメモリの記憶容量より大きいプログラムを実行するために、ハードディスクなどの補助記憶装置の領域を一部を利用する機能のこと。

    Bộ nhớ ảo.

    Là vùng nhớ phụ trợ thuộc 1 phần của ở đĩa cứng được sử dụng khi thực thi chương trình lớn vượt quá dung lượng bộ nhớ chính.

    画素(がそ)
    画像の最小単位を表すもの。

    Pixel.

    Đơn vị nhỏ nhất của hình ảnh. VD : Image 220×220 Pixels

    可用性(かようせい)
    Tính khả dụng

    Trong lập trình thì việc truy cập vào hệ thống, file, method… có khả dụng hay không (có access được hay không)

    カレントディレクトリ(かれんとでぃれくとり)
    Current directory

    完全性(かんぜんせい)
    情報および処理方法が正確かつ完全であることを保証すること。

    Tính toàn vẹn

    Việc đảm bảo các thông tin và phương pháp xử lý chính xác và đầy đủ.

    —–き—–

    キーボード(きーぼーど)
    Bàn phím (keyboard)

    キーロガー(きーろがー)
    キーボードで入力した内容を記憶するソフトウェアまたはその仕組みのこと。ウィルス対策ソフトでも検知できないようになっているため、複数の人たちが使うパソコンに仕掛けられてパスワードやキャッシュカードの暗証番号を盗みとられる被害が後を絶たない。

    Keylogger.

    Phần mềm (virut) chạy ngầm ghi lại thao tác phím. Vì nó không thể phát hiện ngay cả với phần mềm chống vi rút, nên có thể bị lấy cắp các thông tin quan trọng như mật khẩu và hay mã số thẻ ngân hàng khi người sử dụng bị nhiễm loại virut này.

    ギガビット・イーサネット(ぎがびっと・いーさねっと)
    Gigabit Ethernet. 1Gbps =1000Mbps (Mb = megabit)

    キャッシュメモリ(きゃっしゅめもり)
    Bộ nhớ Cache

    キャパシティ(きゃぱしてぃ)
    システムを構成するハードウェアやソフトウェア、ネットワークの処理能力のこと。「キャパ」と略す。

    Capacity.

    Khả năng xử lý của 「network, software, hardware tạo nên hệ thống」. Được viết tắt là “Capa”.

    キャプチャ(きゃぷちゃ)
    Capture

    —–く—–

    クッキー(くっきー)
    Cookie

    クライアント(くらいあんと)
    顧客のこと。

    Customer.

    クライアントサーバシステム(くらいあんとさーばしすてむ)
    サーバ側でアプリケーションソフトやファイルなどの資源を管理し、クライアント側には最低限の機能しか持たせないシステムのこと。クライアントはサーバに接続して、ネットワークサービスの提供を受ける。

    Client server system.

    クラウドコンピューティング(くらうどこんぴゅーてぃんぐ)
    必要なとき、必要な量だけ、端末(パソコンやスマートフォン等)を通じてネットワークに接続し、アプリケーションやサーバ、ストレージおよびサービスの提供をインターネットを通じて受けるシステムのこと。端末から見ると、どこからサービスが提供されているかわからないため、「雲」に見立てたから、このような名前が付いた。

    Cloud computing. Điện toán đám mây.

    クラスタシステム(くらすたしすてむ)
    複数のコンピュータ(サーバも含む)をネットワークでつないであたかも1つのシステムのように運用するシステム構成のこと。

    Hệ thống Cluster.

    クラッキング(くらっきんぐ)
    不正にシステムに侵入し、情報を破壊・改竄すること。巷で「ハッキング」と呼ばれる行為は、これに該当する。

    Cracking.

    クラッカー(クラッカー)
    上に書いた「クラッキング」を行う人のこと。

    Craker

    グリーンIT(ぐりーんあいてぃー)
    IT機器の省エネや有効利用のみならず、IT機器を駆使して社会全体の省エネや環境保護につなげようとする考えのこと。

    Green IT

    —–け—–

    経営管理(けいえいかんり)
    企業の目標達成のため、経営資源(ヒト・モノ・カネ)を調整・統合するための活動。経営目標を定め「PDCAサイクル」を使って管理する。Pは計画(Plan)、Dは計画に従って実行(Do)、Cは実行結果をチェック(Check)、Aはチェックにより改善したことを実行(Act)という意味である。

    Quản trị kinh doanh

    経営資源(けいえいしげん)
    ヒト・モノ・カネのこと。

    Tài nguyên kinh doanh (như con người, sổ sách, tiền bạc …)

    経営戦略(けいえいせんりゃく)
    企業を取り巻くあらゆる環境の変化に適応し、他社より優位に立って企業が成長するために長期的(10年以上)な視点で示す構想のこと。

    Chiến lược kinh doanh.

    結合(けつごう)
    データ操作における「結合」とは、2つ以上のテーブル(表)で、ある項目の値が同じものについてテーブル同氏を連結させたデータを取り出すこと。

    Kết hợp (tích hợp)

    結合テスト(けつごうてすと)
    モジュール(プログラムを構成する最小要素:コード1行)やプログラムを結合させて、ソフトウェアが方針通りに正しく実行できるかを確認すると。ソフトウェア方式設計の担当者がテストケースを作成し、システム開発部門内でテストする。

    Test tích hợp (Integration testing)

    検索(けんさく)
    与えられた条件に合致するデータを探すこと。特にインターネットを使ってキーワードに当てはまる情報を探すことを「ネット検索」という。

    Search

    検索エンジン(けんさくえんじん)
    キーワードを入力して、その条件に合致する情報をインターネット上で探すプログラムのこと。それを専門に行うサイトを「検索サイト」という。YahooやGoogle、gooなどがそれにあたる。

    Search engine

    検索エンジン最適化(けんさくえんじんさいてきか)
    検索エンジンを使って自社のサイトを検索結果上位に表示させるように対策を施すこと。「Search Engine Optimization」の頭文字をとって「SEO対策」と呼ばれる。これを施すことで多くの人にサイトを閲覧してもらえるようになる。

    SEO (Search Engine Optimization) Tối ưu hoá máy chủ tìm kiếm (dịch VN thấy chuối quá)

    検収(けんしゅう)
    利用者がシステムをテストして受け入れること。受け入れ検査ともいう。Acceptance (test)

    検収書(けんしゅうしょ)
    顧客が商品を受け取ったことを企業に知らせる文書のこと。

    Acceptance report
    Tài liệu báo cáo công ty về việc khách hàng đã tiếp nhận sản phẩm sau khi kiểm chứng đạt yêu cầu

    —–こ—–

    更新(こうしん)
    最新の情報を取り込んで、それを反映させること。

    Update

    高水準言語(こうすいじゅんげんご)
    人間が理解できる言葉で書き記されたプログラム言語のこと。「高等な言語」という意味ではない。BASICやC言語、Rubyなどがこれに当たる。

    Ngôn ngữ lập trình bậc cao

    工数(こうすう)
    システム開発などで必要とする作業量のこと。単位は「人月(にんつき)」である。

    Cost

    Được tính bằng manmonth/manday tức là số người làm trong xx tháng/xx ngày để hoàn thành công việc.
    Ví dụ chương trình A này để hoàn thành thì 工数 là 3人月 (3manmonth), tức 1 người làm thì mất 3 tháng.

    構成管理(こうせいかんり)
    ITサービスを構成するハードウェアやソフトウェアなどの構成情報を正確に管理し、より良いITサービスを提供するために維持すること。

    Quản lý cấu hình

    コーディング(こーでぃんぐ)
    プログラムを打ち込むこと。

    Coding

    コードレビュー(こーどれびゅー)
    作成したプログラムを可読性(読みやすさ)・保守性(管理しやすさ)の高さ・ソフトウェアの設計書に基づいて作成されているか・プログラミング作法に基づいているかをチェック(レビュー)すること。

    Code review

    コールセンター(こーるせんたー)
    製品の使用方法やサービスの利用方法、トラブルの対処法、故障の修理依頼、クレームや苦情への対応などを「電話」で行うところ。

    Call center

    顧客(こきゃく)
    サービスを受ける側の人のこと。
    お気に入り詳細を見る

    Customer

    —–さ—–

    サーバ(さーば)
    ネットワークに接続されたコンピュータにサービスを提供するもの。

    Server
    Là máy chủ cung cấp dịch vụ cho các máy tính đã được nối mạng.

    サービスサポート(さーびすさぽーと)

    Dịch vụ hỗ trợ. Support Service

    サブディレクトリ(さぶでぃれくとり)

    Sub directory

    差分バックアップ(さぶんばっくあっぷ)
    前回完全バックアップした時点から、変更されたデータを対象にバックアップを行う。

    Backup phần khác nhau.
    Ví dụ như việc backup đối tượng dự liệu đã bị thay đổi so với lần backup trước đó.

    サンプリング(さんぷりんぐ)
    アナログデータをデジタル化するために行う処理のこと。「標本化」ともいう。アナログデータを一定の間隔で区切って取り出す処理である。

    Sampling (lấy mẫu)
    Là việc xử lý đuợc thực hiện để số hoá dữ liệu analog. Nó còn được gọi với cái tên nhật là hyohon-ka (lấy mẫu).

    Hiện nay việc lấy mẫu được kết hợp với phân tích data ứng dụng rất nhiều trong phát triển phần mềm, ví dụ như nó có thể được áp dụng trong công đoạn estimate nhằm mục đích trích xuất mẫu để đưa ra con số ước lượng độ lớn dự án

    —–し—–

    システム設計(しすてむせっけい)
    会社の経営戦略や事業方針に従って開発するコンピュータシステムの構造を設定すること。

    System design (Thiết kế hệ thống)
    Việc thiết lập cấu trúc của hệ thống máy tính phát triển phần mềm theo chiến lược quản lý và chính sách kinh doanh của công ty.

    システムテスト(しすてむてすと)
    部分部分で作成したプログラムをすべて結合したのち、「システム全体」がシステム方式設計で定義した仕様を満たしているかをチェックするテストのこと。

    System test
    Sau khi kết hợp tất cả các chương trình nhỏ lẻ lại thành một khối, thì sẽ kiểm tra xem “toàn bộ hệ thống” có đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được xác định trong thiết kế hệ thống hay không.

    シミュレータ(しみゅれーた)
    コンピュータ上で模擬実験を行うソフトウェアおよびハードウェアの総称。

    Simulator (trình mô phỏng)
    Tên gọi của phần cứng và phần mềm mô phỏng trên máy tính.

    受注(じゅちゅう)
    注文を受けること。ITの場合は「受注処理を行う」という意味で使用する。

    Thụ lý đơn hàng.
    Việc tiếp nhận đơn đặt hàng.
    Ta hay gặp từ này trong công đoạn ký hợp đồng.

    障害管理(しょうがいかんり)
    ITサービスを提供しているときに、インシデント(障害)が発生したとき、可能な限り速やかにサービスを回復するための努力を怠らないこと。

    Quản lý sự cố.
    Trong dịch vụ IT thì khi phát sinh sự cố cần phải có sự quản lý chặt chẽ nhằm khôi phục lại dịch vụ một cách nhanh chống nhất trong khả năng có thể.

    情報(じょうほう)

    Information (Thông tin).

    —–—–

    数式(すうしき)
    数学や物理・科学・科学で使う、文字と数字で構成された文章(というより暗号)。

    Kiểu số

    スクリプト言語(すくりぷとげんご)
    簡易プログラム※を実行するために使う言語のこと。

    Ngôn ngữ script. (VD : JavaScript)

    スタック(すたっく)
    リストの最後にデータを挿入し、一番先頭のデータ(最後に書き込んだデータ)を消去する方法。

    Stack

    —–—–

    請求書(せいきゅうしょ)

    Bill

    生産性(せいさんせい)

    Productivity

    Số dòng code được của 1 người trong 1 tháng. Ví dụ như Java/C# là 2500 LOC/1 người/1 tháng, C là 1700 LOC …

    正常(せいじょう)

    Normal – Trạng thái bình thường (ý tốt)

    製造(せいぞう
    原材料を加工して製品を作り上げること。

    Sản xuất

    Xử lý nguyên liệu để sản xuất ra sản phẩm

    セキュリティ(せきゅりてぃ)

    Sercurity

    選択(せんたく)

    Chọn. Tương đương với từ Select (ví dụ như Select trong combobox, Select data row …)

    —–そ—–

    総合テスト(そうごうてすと)
    構築したシステムが全体的に正しく機能を満たしているかどうかを確認するテストのこと。

    Integration test – Test tích hợp.

    Việc kiểm tra một cách toàn diện các chức năng của hệ thống đã được xây dựng có hoạt động chính xác hay không

    操作性テスト(そうさせいてすと)
    システムが利用者にとって操作しやすいかを検証するテストのこと。

    Test thao tác.

    Việc kiểm chứng xem thử hệ thống có được vận hành dễ dàng bởi người sử dụng hay không

    挿入(そうにゅう)
    データ操作の場合はテーブルに指定したレコードを挿れることを意味する

    Insert – Chèn.

    Ví dụ như việc chèn 1 record vào table trong cơ sở dữ liệu

    ソースコード(そーすこーど)

    Source code – Mã nguồn

    ソフトウェア(そふとうぇあ)

    Software

    ソフトウェア開発技術(そふとうぇあかいはつぎじゅつ)

    Kỹ thuật phát triển phần mềm

    ソフトウェア開発手法(そふとうぇあかいはつしゅほう)

    Phương pháp phát triển phần mềm

    ソフトウェア開発モデル(そふとうぇあかいはつもでる)
    ソフトウェアを開発する際の手順をモデル化したしたもので、ウォーターフォールモデル、プロトタイプモデル、スパイラルモデルの3つがある。

    Mô hình phát triển phần mềm

    Đó là các mô hình mà ta thường gặp như Thác Nước, Tịnh Tiến, Xoắn Ốc…

    ソフトウェア障害(そふとうぇあしょうがい)

    Lỗi phần mềm

    ソフトウェア詳細設計(そふとうぇあしょうさいせっけい)

    Software Detail Design

    ソフトウェアパッケージ(そふとうぇあぱっけーじ)

    Software Package

    (còn tiếp)

  • Từ vựng tiếng Nhật cho BrSE

    Bài tổng hợp một số cách dùng từ và từ vựng tiếng Nhật cho BrSE (kĩ sư cầu nối) của bạn 太阳 trong nhóm Tiếng Nhật cho BrSE.

    BrSE (Kỹ sư cầu nối – Bridge Software Engineer) là chức danh chỉ xuất hiện trong các công ty IT, thường là công ty outsourcing hoặc offshoring. Họ sẽ đóng vai trò trung gian thuê nhân lực từ nước khác để làm ra sản phẩm cho công ty khách hàng.

    Mời bạn xem thêm 214 BỘ THỦ KANJI DÀNH CHO CÁC BẠN HỌC TIẾNG NHẬT

    Hán tự/KatakanaCách đọcÂm hánNghĩaVí dụ
    集約しゅうやくtập ướctóm lại, thống nhất ý kiến 
    指摘してきchỉ tríchchỉ ra 
    見積もりみつもりkiến tíchbáo giá, estimate 
    制約せいやくchế ướcconstraint, giới hạn, ràng buộc 
    アサイン  assign, chỉ định, gán 
    進捗しんちょくtiến duệtiến độ進捗管理
    不具合 / バグふぐあいbất cụ hợpbug 
    取り扱いとりあつかい sử dụng 
    既読にするきどくにする mark as read, đánh dấu đã đọc 
    遅延ちえんtrì duyêndelay, trì hoãn 
    再読込するさいよみこみする reload 
    総称そうしょうtổng xưngtên gọi chung 
    数値すうち Numerical value (số liệu) 
    FTP ホスト  FTP host 
    受領じゅりょう nhận, tiếp nhận 
    単一行テキストたんいっぎょうテキスト single line text (Văn bản dòng đơn) 
    起票きひょうkhởi phiếulog,postバグチケットの起票
    冗長化じょうちょうか nhân bản 
    アクセス修飾子アクセスしゅうしょくこ access modifier (………) 
    実施じっしthực thithực hiệnテストの実施
    定例ていれいđịnh lệđịnh kì定例ミーティング
    空欄くうらん ô trống 
    パッケージ  package (gói) 
    カスタマイズ  customize, tùy chỉnh 
    読み取り専用よみとりせんよう read only 
    記載…記述きさい…. きじゅつkí tái…. kí thuậtDescription, mô tả, ghi 
    仮想通貨かそうつうかgiả tưởng thông hóabitcoin/ tiền ảo 
    システム  hệ thống, system 
    原稿げんこう template 
    導入どうにゅう install (đưa vào, áp dụng hệ thống mới
    công nghệ mới)
     
    クライアント  client, (máy khách, khách hàng) 
    実装中の画面じっそうちゅうのがめん  màn hình đang thực hiện 
    実装予定の画面じっそうよていのがめん màn hình cb thực hiện 
    オンスケ  on schedule (như lịch trình, đúng tiến độ) 
    スピーキング  speaking 
    メンテナンス ….保守ほしゅbảo thủmaintenance, bảo trìメンテナンス開発
    ビュー …… ビューア  view/ viewer 
    はん phiên bản第1.0版
    作成さくせいtác thànhtạo, create新規作成( tạo file mới)
    ボタン  nút, button新規登録ボタン
    市町村しちょうそんthị đinh thônchính quyền địa phương 
    既存きそんkí tồnExisting, đã tồn tại 
    リリース  release, phát hành初動リリース
    作業さぎょうtác nghiệpthao tácカスタマイズ、リリース作業を行っている
    広告こうこくquảng cáoquảng cáo 
    測定そくていtrắc địnhđo lường, đo đạcWeb広告の効果測定システム
    必要に応じてひつようにおうじて khi cần thiết 
    デモ  demo 
    ツール  tool, công cụ 
    格納かくのうcách nạplưu trữ, store 
    専用の……がありせんようの。。。。があり có.. gì đó riêng専用のRedmineがあり
    共通きょうつうcộng thông  
    提携ていけいđề huềhợp tác 
    ホスティング  hostingホスティング業者 : nhà cung cấp hosting
    アマゾン ウェブ サービスAWS amazon webservice 
    リレーショナル  Relational 
    主流しゅりゅうchủ lưuchủ yếu, trào lưu 
    シーケンス図しーけんすず sequence diagram, sơ đồ tuần tự 
    コンバート  convert古いアプリは、Objective-C からのコンバートを行うことが多い。
    タブレット  tablet, máy tính bảng 
    スマホ版デザインスマホばんデザイン design cho phiên bản điện thoạiレスポンシブではなく、スマートフォン専用のレイアウト・デザインを別に用意することです。
    レスポンシブ  responsivePC、タブレット、スマートフォンなど、複数の異なる画面サイズをWebサイト表示の判断基準にし、ページのレイアウト・デザインを柔軟に調整することをいいます。
    複数ふくすうphức sốmultiple 
    表示ひょうじbiểu thịhiển thị 
    レイアウト  layout, hiển thị 
    文言もんごんvăn ngôntext 
    ステータス  status 
    リンク  link 
    削除さくじょtước trừdelete 
    一覧いちらんnhất lãmlist 
    わく frame, border, khung, viền 
    繰り上げるくりあげる move up, tăng lên 
    改行かいぎょうcải hànhxuống dòng, enter xuống dòngテキストボックスではなく改行に対応するべきでは?
    タイミング  timing, thời điểm = với 時 
    チェックボックス  checkbox 
    再開さいかいtái khairestart 
    既にすでにđã rồi 
    承知しましたしょうちしまして tôi đã hiểu rõ rồi ạ 
    保持ほじbảo trìholding, giữ 
    インフラ  infrastructure, cơ sở hạ tầng 
    スペック  spec, thông số kĩ thuật 
    コスト  cost 
    ステージング  staging 
    構築こうちくcấu trúcbuild 
    開発環境かいはつかんきょう developement environment 
    費用請求ひようせいきゅう chi phí thanh toán 
    要望ようぼうyếu vọngyêu cầu, nguyện vọng, request 
    要件定義ようけんていぎ requirement 
    顧客こきゃくcố kháchcustomer 
    利用者りようしゃ user 
    代入….セットだいにゅうđại nhậpSet, gán giá trị 
    一桁ひとけたđại hànhmột chữ số 
    結合テストけつごうテスト integration test/ combine test, kiểm tra liên kết 
    統合とうごうテストthống hợp  
    フルライフサイクル  full life cycle 
    機能テストきのうてすと test chức năng 
    開発言語かいはつげんご ngôn ngữ phát triển 
    コンピュータグラフィックス  computer graphic, đồ họa máy tính 
    機能きのう function, chức năng 
    呼び出すよびだす call out, gọi ra保存したデータを呼び出して
    保存ほぞん save, lưu 
    かりgiảgiả định 
    サーバー  server, máy chủ 
    誠にまことにthànhtrang trọng hơn 本当に 
    理屈りくつlí khuấtlogicデータロードの理屈 : logic load data
    ロード  loadデータロード : load data
    アップロード  upload 
    お手隙の時におてすきのときにthủ khíchkhi rãnh tay 
    確認事項かくにんじこうxác nhận sự hạngchecklist 
    指摘事項してきじこう những điểm nêu ra 
    文字数もじかず / もじすう Number of characters 
    カウント  count, đếm文字数カウント
    上書 …… 上書き : うわがき  overwrite, ghi đè 
    送信そうしんtống tínsend. gửi 
    ロジック …. 理論りろん logic 
    ソースコード  source code, mã nguồn 
    プログラム  program, chương trình 
    処理しょりxử líprocess, xử lí, giải quyết 
    抽出ちゅうしゅつtrừu xuấtquery, trích xuất 
    手順てじゅんthủ thuậnstep, quy trìnhテスト手順
    運用うんようvận dụngoperation, vận hànhRedmineの運用を見直しました。Chúng tôi đã xem xét hoạt động của redmine

    本番の運用もその様な運用をされてます. Việc vận hành ở môi trường thật cũng được vận hành như thế.
    一致いっちnhất trí/chímatch, giống nhau, thống nhất 
    定義書を正としてくださいていぎしょをただしいとしてください。 làm theo như file đặc tả 
    月次報告 / 日次報告げつじほうこく・にちじほうこく Báo cáo tháng/ ngày 
    セレクトボックス  selectbox 
    システム化  hệ thống hóa 
    アーカイブ  archive, đóng gói, lưu trữアーカイブファイル : archive file, lưu trữ tập tin. 複数のファイルやフォルダを1つにまとめること。もしくは複数のファイルやフォルダを1つにまとめたファイルのこと
    フォルダ  folder, thư mục 
    若しくはもしくは hoặc là, hay là 
    コンパイル  compile, biên dịch = 翻訳コンパイルコード : compile code, 人間が入力したプログラムのソースコードをコンピューターが実行可能な機械語に翻訳すること
    機械語きかいごcơ giới ngữngôn ngữ máy tính人間が入力したプログラムのソースコードをコンピューターが実行可能な機械語に翻訳すること
    実行じっこうthực hànhrun, execute 
    ※逆コンパイル   機械語で記述されたオブジェクトコードを、逆コンパイラーを用いて人間に理解しやすいプログラミング言語で記述されたソースコードに変換すること. Chuyển đổi mã đối tượng được viết bằng ngôn ngữ máy thành mã nguồn được viết bằng ngôn ngữ lập trình để con người dễ hiểu bằng cách sử dụng trình dịch ngược
    ブジェクト  object, đối tượng 
    コンパイラー  compiller, trình biên dịch 
    アカウント  account 
    保留  pending 
    ビルド  build 
    imp数  soố lần hiển thị 
    ソリューション  solution 
    スクリプト言語  ngôn ngữ lập trình scriptコンパイル、ビルドが必要ない言語
    PHP Python Perl ruby
    利点 開発効率が良い
    悪い点 不具合がでやすい
    非スクリプト言語  #コンパイル、ビルドが必要な言語 : Java
    テストケース  test caseテスト指示書
    プログラミングが終了したシステムのテストを行うために、あらゆる場合を想定して作成された、テストの項目や条件のこと。
    エビデンス…..証跡しょうせきchứng tíchevidence 
    仕様書しようしょ specification,spec, tài liệu đặc tả kỹ thuật仕様確認を行う。
    システムログ  system log, nhật ký hệ thống 
    取得しゅとくthủ đắcgetシステムログの取得する
    キャプチャ  captcha 
    ダンプ  dump 
    インセンティブ  hoa hồng 
    コミット  commit 
    トランザクション  transaction 
    ノウハウ  bí quyết 
    インターフェイス  interface 
    立ち上げるたちあげる start, khởi độngコンピューターを立ち上げる
    最短さいたんtối đảnsớm nhất, ít nhất, ngắn nhấts
    最小限さいしょうげん tối thiểu 
    最大限さいだいげん sự tối đa電話番号は最大13桁まで入力してください
    フォロー  follow 
    プラン  plan, gói cước, kế hoạch 
    サポート…対応たいおうđối ứngsupport, hổ trợ 
    容量ようりょうdung lượngdung lượng (gb,mb,tb…) 
    レビューコード  review code 
    ターゲット  target, mục tiêu, nhắm tới飲食店などの店舗をターゲット : mục tiêu là các cửa hàng dịch vụ ăn uống
    宛てあてuyểnđến, chuyển đến店員がシステムに登録し、その番号宛てに予約日(来店日)から〇日後という起点で.
    数日後すうにちご vài ngày sau 
    回すまわす chuyểnチケットを回す : chuyển ticket cho người khác phụ trách
    スタートアップ  startup 
    ざっくり  sơ sơ, qua loa, sơ sàiそこで、添付にてざっくり管理画面イメージを作成しています。
    概要書がいようしょkhái yếu thưoverview, bản khái quát概要説明
    流用りゅうようlưu dụngtận dụngデザインはつくーるのものを流用する想定です。
    管理画面トップ  top page 
    受注管理システムじゅちゅうかんり hệ thống quản lí order/ đơn đặt hàng 
    ユーザー  user 
    フロー  flow, quy trình 
    パターン  pattern, hình mẫu 
    テンプレート  template 
    検索けんさくkiểm tácsearch 
    編集へんしゅう edit 
    削除さくじょtước trừdelete 
    出力しゅつりょく outputユーザー管理とか、CSV出力とか、一旦は不要です。
    一旦いったんnhất đántạm thời 
    シンプル  simple, đơn giản 
    唯一ゆいいつduy nhấtduy nhất 
    固定化こていか cố định 
    実装じっそうthực trangimplement, gói 
    体制たいせいthể chếtổ chức 
    概略がいりゃくkhái lượckhái quát 
    概算がいさんkhái toándự toán 
    ライン  line, team 
    ベース  base, nền tảng 
    期日きじつkì nhậtkì hạn 
    端末たんまつđoan mạtdevice, terminal, thiết bị 
    リセット  reset 
    シリーズ  seriesiPadシリーズ
    クラウドサービス  cloud service 
    配信はいしんphối tínlivestream, gửi, phân phối 
    オプトアウト  opt out, từ chối 
    オプトイン  opt in, đồng ý 
    提出ていしゅつđề xuấtsubmission 
    スタッフ  staff 
    アクセス  access, truy cập, kết nối 
    業務依頼ぎょうむいらい issue 
    フォーム  form申込フォーム : form đăng ký
    実行じっこうthực hànhrun 
    埋め込み  input,embedded 
    操作そうさthao tácaction, vận hành 
    揃えるそろえるtiễnlàm đồng đều 
    予約日時よやくにちじ booking date-time 
    刻みきざみkhắccắt nhỏ, băm nhỏ9:00~15分刻みで予約ができます: có thể đặt lịch mỗi 15 phút, bắt đầu từ 9h
    ログイン  login 
    遷移せんいthiên diRedirect, chuyển hướng 
    本体ほんたいbản thểbody, bản thể 
    隠しかくしẩnẩn隠し機能
    テキストエリア  textarea 
    必須ひっすtất turequired, bắt buộc 
    アイコン  icon 
    プレビュー  preview, xem trước 
    署名しょめいthự danh  
    初回しょかい lần đầu初回のみ : chỉ lần đầu
    パス  path, đường dẫn 
    サンクス  thanks 
    上限じょうげんthượng hạnmax 
    毎にごとに cứ mỗi 
    通分つうぶん giảm bớt 
    課金  nạp tiền, purchase, tính phí 
    本文ほんぶん text 
    赤伝 , 返品伝票あかでん hóa đơn trả hàng, 
    タグ  tag 
    進める  tiến hành開発はスケジュールを先行して進める。
    パワポ  powerpoint 
    開放かいほう open 
    チェーン  chain, chuỗiチェーン店
    業態ぎょうたい loại ngành 
    フィードバック  feedback 
    キャッチ  catch 
    クーポン  coupon 
    補足ほそくbổ túcbổ sung 
    簡易化かんいか đơn giản hóa 
    デフォルト  default 
    手作業てさぎょう làm thủ công 
    項目こうもくđính mụcitemテスト項目 : test item, 必須項目 : required item (mục bắt buộc), 項目内容 : item text
    ハード  hard 
    検証けんしょうkiểm chứnginspect, xác minh 
    備考欄びこうらんbị khảo lancột note, khung ghi chú 
    コンタクト  contact, liên hệ 
    想定そうていtưởng địnhdự địnhコンタクトの仕方としては電話をもらうことを想定している
    アクリート  công ty accrete japan 
    リテラシー  literacy : độ hiểu biết,今回のお客さんはレストランなどの人なのでITのリテラシーがあまり高くない
    *可能であれば  nếu có thể*可能であればAPIで届かなかった人を持って来れたら良いがフェーズ1でどこまでできるかは現状わからない
    フェーズ  phase, giai đoạn 
    定義ていぎđịnh nghĩadefinition, định nghĩa*最初の機能としてはA5で定義したつくーる本体と一緒で進めますと売れる社に確認した。
    前提の画面ぜんていのがめん màn hình tiền đề*システムとしては、アクリートがある前提の画面からIDを入れるでOK
    情報じょうほうtình báoinfomation 
    記録きろくkí lụcghi chép lại 
    許可きょかhứa khảpermission 
    受電じゅでんthụ điệnreceive, nhận được・SMS配信の許可を”受電”と記録
    雛形ひながたsồ hìnhform mẫu 
    テキストボックス  textbox, khung nhập 
    ラベル  label 
    ネットワーク  network 
    本番ほんばん production (môi trường thật) 
    STG / staging  bản dựng thử 
    構成図こうせいずcấu trúc đồsơ đồ build 
    インスタンス  instance, ví dụ 
    タイプ  type, kiểu, loại 
    会議議事録かいぎぎじろく biên bản cuộc họp 
    ヘッダメニュー  menu header 
    お手隙の時間ありましたらご確認ください。  vui lòng kiểm tra nếu bạn có thời gian 
    セキュリティ  securityセキュリティ責任者を兼任します。
    コンテンツ  content 
    詳細設計しょうさいせっけい detail design商品詳細 : chi tiết sản phẩm
    進捗管理しんちょくかんりtiến duệ quản lýquản lý tiến độ 
    単体テスト  unit test 
    ダッシュボード  dashboard 
    データベース  databaseデータベースマピオン: database mapping
    DBテーブル  database tableDBテーブル定義
    権限設定げんかんせっていquyền hạn thiết địnhset role管理者、スタッフ
    予めDB    
    キャンペーン  Campaign, chiến dịch 
    オプション  option 
    アラート  alert, cảnh báo 
    項番こうばんhạng phiênitem number, No. 
    適用てきようthích dụngapply, áp dụng適用対象
    送信元そうしんもと người gửi 
    短縮URLたんしゅくđoản súcrút gọn URL 
    組織名そしきめいtổ chức danh  
    連絡先れんらくさきliên lạc tiênđịa chỉ liên lạc連絡先メールアドレス
    都道府県とどうふけん   
    フラグ  flag, cờ 
    代理店だいりてんđại lý điếmđại lý 
    部署名ぶしょめいbộ thự danh  
    更新日こうしんcanh tânupdate, 
    更新日こうしんにちcanh tân nhậtngày update, modified 
    チャンネル  chanel, kênh 
    エラー  error, lỗi 
    コントローラー  controller, quản trị viên, bộ điều chỉnh 
    アクション  action 
    比較ひかくbỉ giáccompare, so sánh 
    検討けんとうkiểm thảoxem xét 
    連携れんけいliên huềliên kết, connectデータ連携 - Data linkage – Liên kết dữ liệu…….. 連携失敗: fail to connect – kết nối thất bại
    ファクター……要素ようそyếu tốfactor, element, yếu tố 
    画像がぞうhọa tượngimage 
    逆算ぎゃくさんnghịch toánđếm ngược, 4 3 2 1… 
    ワンクリック  one click 
    選択  select 
    選択肢せんたくしtuyển trạch chioption trong cái dropdown 
    加えるくわえるgiaadd 
    カウント  count, đếm 
    絵文字えもじ emoji, icon 
    件名…タイトルけんめいkiện danhtitle 
    計測けいそくkế trắc  
    ラウンジ  lounge, phòng chờ 
    単体テスト(ユニットテスト)  test đơn vị (unique test)構築したシステム、ソフトウェアについて個々の機能が正しく動作しているか確認・検証するテスト方法
    phương pháp test kiểm chứng, xác nhận đối với software, system đã cấu trúc thì các tính năng có hoạt động chính xác hay không.
    結合テスト  test kết hợp (intergration test),combine testしたシステム、ソフトウェアについて個々の機能を結合させ正しく動作しているか確認・検証するテスト方法
    phương pháp test kiểm chứng, xác nhận đối với software, system đã cấu trúc thì các tính năng kết hợp với nhau có hoạt động chính xác hay không.
    システムテスト  System testシステム、ソフトウェア後、全体が仕様書通りにされているか、求められる機能、性能を満たしているかシステムの品質の検証を行うためのテスト方法
    sau test system, software, đây là phương pháp test dùng để thực hiện kiểm chứng chất lượng của system có đạt được những tính năng, chức năng được yêu cầu và toàn bộ hệ thống có đi theo specs không?
    受け入れテスト  test thu nhận納品されたシステム、ソフトウェアが機能、要件を満たしているか確認・検証を行うテスト方法 確認・検証については発注者が実施する。
    phương pháp test thực hiện kiểm chứng, xác nhận có đạt được yêu cầu, tính năng của software, system được giao. về việc kiểm chứng, xác nhận sẽ được bên người order thực thi.
    セキュリティテスト  security testしたプログラムにセキュリティ対策が実装されているか確認・検証するためのテスト方法 主にセキュリティ全般のテストのことを指す
    ブラックボックステスト  blackbox testテストを行うシステム、ソフトウェアについて内部の構造は意識せず、仕様等が満たしているか確認・検証を行うテスト方法
    ホワイトボックステスト  whitebox testテストを行うシステム、ソフトウェアにの内部構造は理解し、ロジック等の流れが正しいか確認・検証を行うテスト方法
    負荷  loading 
    負荷テスト  stress test, test chịu tải大量のデータの投入や大量のアクセスにより、ソフトウェア、システム等に負荷をかけて、正常に機能するかを確認するためのテスト方法
    サーバの容量を測定するためのテスト方法

    本テストの目的はシステム、ソフトウェアの「性能の証明」、「限界超過時」のシステム、ソフトウェアの挙動。「高負荷継続時」のシステム、ソフトウェアの挙動 等が挙げられる。
    ペネトレーションテスト  Penetration testPenetration意味 貫通 侵入
    セキュリティテストの一部
    システムの開発完了後、公開、運用に移行する前にシステム、ネットワークの内部に入り、脆弱性、穴がないか等を確認、発見することが目的
    リグレッションテスト/回帰テスト  regression testRegression意味 回帰 復帰
    不具合の修正、プログラムの変更等により、今まで普通に動いていた箇所に影響、問題が発生していないかの確認を行うためのテスト方法
    観点としてはユーザー利用時に実際のケース上にエラーがないか確認できればよいため、カバレッジ(網羅率)については下げてもよい
    オープンベータテスト  open beta test開発途中のソフトウェア(ベータ版)を用いて、正式なサービス前にテスト参加者を募集し、試用してもらうテストのこと
    参加者からの試用した感想、不具合等のフィードバックについては開発元に返され、ソフトウェアに反映される
    クローズドベータテスト  closed beta test開発途中のソフトウェア(ベータ版)を用いて、正式なサービス前に限定されたユーザー(発注元、関係者等)を対象としたテストのこと
    参加した限定ユーザーからの感想、不具合等のフィードバックについては開発元に返され、ソフトウェアに反映される
    早送りはやおくりtảo tốngtua nhanh 
    巻き戻しまきもどしquyển lệtua lại5秒ごとの早送り、巻き戻しが連続して実行されます。
    次元じげんthứ nguyênchiều2D, 3D : 2次元, 2次元
    移動いどう move 
    回転かいてん rotation, xoay vòng 
    アマゾン シンプル ストレージ サービス  Amazon Simple Storage Service (S3)Amazon S3では、保存しているデータ量、データ転送量などに応じてストレージの変更ができるサービス。Liên quan tới AWS. Là nơi dùng để lưu trữ file hình ảnh.
    アマゾン リレーショナル データベース サービス  Amazon Relational Database Serviceクラウドコンピューティング環境でリレーショナルデータベースを構築・運用できるサービス
    MySQLやPostgreSQL、Oracle、SQL Serverなど多くのデータベースを管理画面から設定するだけで利用が可能
    エラスティック コンピュータ クラウド  EC2Elastic Compute Cloudの略。
    仮想化されたWebサーバーのコンピュータリソースをレンタルできるサービスである。
    Amazon EC2ではクラウド上のコンピュータリソースを「インスタンス」と呼ばれる仮想マシンで提供している。インスタンスはあらかじめ複数のスペックが用意されており、必要に応じて選択できる。
    エラスティック ロード バランシング  Elastic Load Balancing変動するアプリケーショントラフィックを複数のターゲット (Amazon EC2 インスタンス、コンテナ、IP アドレスなど) に分散をするサービス。
    ヘルスチェック機能を持っており、配下のインスタンスがヘルスチェックに失敗した場合、振り分けを停止する。回復後振り分けの再開をする。
    VPC(Virtual Private Cloud)   Amazon Virtual Private Cloud(Amazon VPC)の略で、仮想的にプライベートな空間を作成して、その中でAWSの様々なサービスを起動させるもの
    AWSはネットワーク構成を考えなくてもサーバを立ち上げることができるが、それだとセキュリティ面などに不安が残る。

    DBサーバがあったとしてもVPCを設定しなければ、どこからでもアクセスすることができる
    これをWEBサーバからのみアクセス可能にしたりするのがVPCの役割
    Amazon Route 53   AWSが提供するDNSサービス
    【特徴】
    DNSは通常マスターとスレーブ構成にすることが多く、2台で構成する場合が多いですが、Route53では、4つのネームサーバーで構成されるようになります。
    高可用性を提供するため、全世界にDNSサーバーを設置している。
    【機能】
    Route 53 がサポートするレコードタイプ
    A(アドレスレコード)
    AAAA(IPv6 アドレスレコード)
    CNAME(正規名レコード)
    MX(メール交換レコード)
    NS(ネームサーバーレコード)
    PTR(ポインターレコード)
    SOA(管理情報の始点レコード)
    SPF(センダー ポリシー フレームワーク)
    SRV(サービス ロケーター)
    TXT(テキストレコード)
    上記に加えてエイリアスも提供している。
    SLA( Service Level Agreement)   サービス品質保証」の意味。サービスを提供する事業者が契約者に対し、サービスを保証する契約のこと。一般的な内容として、サービス内容と範囲、品質水準の明確化と、守られなかった場合のルールなどが含まれる。「サービスレベルアグリーメント」や「サービスレベル合意書」とも呼ばれる。

    前述したAmazon Route 53のSLAについては100%の使用可能時間の割合で使用できるようにするため商業的に合理的な努力をする。

    と、記載されておりサービスが停止しないことをAmazonが保証している。
    eコマース  E- commerceイーコマースは、「Electronic Commerce」の略で、ECや電子商取引等と呼ばれることもあります。
    インターネットを介して、商品やデジタルコンテンツなどを売買すること
    ランディングページ  LP (Landing page)1つのページで商品の説明や問い合わせ、資料請求、購入までつなげるためのページ
    比較的、縦に長いサイト構成になりやすく、画像が多いのが特徴
    新規客用
    ショッピングカート  Shopping cart (giỏ hàng)商品発注前の商品の確認、個数の変更、金額の確認などを行う機能のこと WEBサイト上で買い物が出来る機能
    Chức năng xác nhận sản phẩm trước khi đặt mua, thay đổi số lượng sản phẩm, xác nhận giá tiền. Chức năng có thể mua sắm trên Website
    マイページ  Mypage過去に発注した注文の照会、履歴や継続している発注の確認が行える 継続中の商品についてマイページにてキャンセルが可能。 またマイページの機能によってはクレジットカードの情報を保管することもできる
    Xem sản phẩm đã đặt, xác nhận đơn hàng trong quá khứ và đơn hàng đang đặt tiếp. Có thể cancel sản phẩm đang đặt. Dựa vào chức năng trên Mypage có thể lưu thông tin credict card .
    お届け先おとどけさき  商品のお届け先。 通販モンスターのシステムにはお届け先、請求先という項目がある お届け先と請求先が同一の場合はお届け先の住所に請求を行うが、顧客によってはお届け先と請求先を別にする商品の受注も存在するのでお届け先と請求先の項目がある
    Địa chỉ giao hàng. Trên hệ thống bán hàng online Monster có mục Địa chỉ giao hàng/お届け先, Địa chỉ thanh toán/請求先 Trường hợp 2 địa chỉ trên là một thì
    配送日  ngày giao hàng商品が配送 発送される日のこと
    希望配達日  Ngày khách mong muốn giao hàng顧客が商品の受け取りを希望する日のこと
    注文確定  xác nhận đơn hàng商品の発注から、支払い方法、配達日指定のフローが完了し、注文を確定させること
    受注/発注  Order , đặt hàng受注とは品物の注文を受けること。発注とは注文を出すことで、品物や仕事の依頼をすること。
    受注キャンセル  cancel order受注を取り消すこと
    返品  trả hàng顧客が受注した商品を返品すること
    手数料  Phí giao hàng手数をかけたことに対する報酬として支払う金銭
    発注金額による割引  Chiết khấu dự trên số tiền order顧客が発注した金額による割引のこと
    組合せ商品  Sản phẩm kết hợp 
    スタンダード  Standard 
    ライト    
    ベーシック  basic 
    ロールバック  rollback 
    ブロックチャイン  Blockchain 
    ハッシュ  hash 
    イー・アール・シー20  ERC20 
    イーサリアム  Ethereum 
    秘密鍵  Secret key 
    公開こうかい public 
    公開鍵こうかいかぎ Public key 
    スマートコントラクト  Smart contract 
    ハードフォーク  Hardfork 
    マイニング  Mining 
    暗号通貨  Tiền mã hóa 
    ウォレット  Ví (wallet ) 
    取引所  nơi giao dịch 
    .ipaファイル   iOS上で動作するアプリケーションを含むアーカイブファイルの一種である[1]。IPAファイルはARMアーキテクチャ向けのバイナリを格納しており、iOSデバイスにのみインストールすることが可能となっている。
    .apkファイル   (Android application package、アンドロイドアプリケーションパッケージ、エーピーケー )とは、Googleによって開発されたAndroid専用ソフトウェアパッケージのファイルフォーマットである。
    JARファイルをベースとしたZIP形式で、アーカイブファイルの一種である。
    自治体   自治の権能をもつ団体・組織・集団など指すための用語や翻訳語。政体においては通常領土は主権国家に帰属し、外交権を持たない。
    キャッシュ  cache, bộ nhớ đệmキャッシュ削除
    議事録    
    方針ほうしんphương châmpolicy, chính sách 
    エンドユーザー  end user 
    テクノロジー  trial, bản dùng thử 
    シリコンバレー  technology, công nghệ 
    ブラウザ  browserウェブブラウザ : web browser : Trình duyệt web
    いくつか  một ít, một vài 
    編集不可  không đc edit 
    合計  tổng 
    ご確認お願い致します。    
    見え方  Appearance 
    ハイフン  dấu gạch ngang “-“数字、ハイフンを含める「090」「080」「070」で始まる番号のみで入力してください : Vui lòng nhập chỉ nhập kiểu số, kí tự – và bắt đầu bằng 090,080,070
    空白  khoảng trắng 
    ユニークキー  unique key 
    ブランドバナー画像URL    
    既定   cotocoからの呼び出し方法は既定とする
    セキュリティコード  security code 
    変換  convert 
    計上月  tháng hoạch toán 
    売上総利益  lợi nhuận gộp 
    スキップ  skip, bỏ qua 
    最小桁数設定  số ký tự tối thiểu quy định 
    最大桁数設定  số ký tự tối đa quy định 
    桁数けたすうhành sốsố ký tự 
    店舗てんぽđiếm phốshop 
    認識にんしきnhận thức  
    齟齬そごtrở ngữconflict, mâu thuẫn 
    業推  phòng xúc tiến, P.XT 
    有効ゆうこうhữu hiệuactive , on, checked, check on 
    無効むこうvô hiệuinactive , disable , uncheck , off 
    短縮URL  tiny URL 
    商流しょうりゅうthương lưuphân luồng, business flow 
    プラットフォーム  platform 
    分割ぶんかつphân cátphân đoạn分割して払う: trả góp
    タブ  tab 
    モーダル  modalタブ切替のモーダル作成 : Tạo Modal có thể switch tab
    同期どうきđồng kỳđồng bộ 
    最終版さいしゅうはんtối chung bảnfinal version 
    設定せっていthiết địnhcài đặt, setting 
    不足分ふそくぶんbất túc phânphần còn thiếu 
    復元ふくげんphục nguyênrevert, restore, khôi phục 
    ぎょう hàng, row, line行目: こうめ,ぎょうめ
    及びおよび and, và 
    マイグレーション  migration 
    広告主  nhà quảng cáo 
    取引先  đối tác 
    組織そしきtổ chứcorganization 
    トライアル  trial 
    メンション  mention, đề cập 
    バリデーション  Validation 
    どのようになっていますか?  là gì vậy?こちらの日数を入力するテキストボックスのバリデーションは、
    どのようになっていますか?
    デプロイ  deploy 
    プロダクト  product 
    追記ついきtruy kíghi thêm, bổ sung 
    プロフィール  profile 
    モットー  khẩu hiệu, phương châm 
    表示ひょうじbiểu thịshow 
    非表示ひひょうじphi biểu thịhidden 
    アクティベート  Activation (network account,v..v) 
    入稿にゅうこうnhập cảoimport 
    認可にんかnhận khảpermission, Authorization 
    差し戻すさしもどすsoa lệreject, trả về 
    重複ちょうふくtrọng phứcDuplicate,Overlap, trùng lắp 
    照会    
    インポート  importデフォルトフローをインポート する, デフォルトフローのインポート
    工数  Effort 
    権限設定きげんせっていquyền hạn thiết địnhset role, phân quyền 
    とりあえず  trước tiên,とりあえず、1アカウント管理者+1アカウント スタッフ を予めDBに登録しておく
    アクティブ  active 
    非アクティブ  Inactive 
    カード番号誤    
    カード残高不足    
    限度額オーバー    
    ミドルウェア  middleware 
    バージョンアップ  version up 
    移行いこうdi hànhmigrate, chuyển đổi 
    domain    
    前提条件ぜんていじょうけんtiền đề điều kiệnđiều kiện tiên quyết 
    オンプレ  on-pre, on premise 
    踏まえるふまえるđạpdựa trênマスタースケジュールは、AAAからの見積結果を踏まえてアットホームに提示する予定
    現時点では、12月初旬リリース、遅くとも1月位の想定   dự kiến đầu tháng 12 release, trễ nhất là tháng 1
    オートスケーリング  Autoscaling 
    念のため確認させてください。ねんのため để cho chắc, xin cho phép tôi xác nhận lại. 
    ディープラーニング  deep learning 
    ワードプレス  wordpress 
    添付ファイル名での検索がもれているので追加する  Search trong tên file đính kèm bị thiếu nên add thêm 
    業務詳細画面  màn hình detail issue 
    出稿ID  ID giao hàng 
    サジェスト  suggest, gợi ý 
    帳票ちょうひょうtrướng tiêureport帳票出力 : xuất report
      value 
    キャリア  carrier, nhà mạng 
    ずれ込む  trì hoãn 
    フォーマット  format 
    該当がいとうcai đươngtương thích,該当データなし
    ボトム  bottom 
    何らか  1 số何らかの受注
    未支払いみしはらいvị chi phấtchưa thanh toán 
    判明はんめいphán minhchỉ ra rõ ràng , phân định rõ ràng,Lich sự của わかる未払いは原因ではないことが判明いたしましたので、
    引き続きひきつづきdẫn tụctiếp tục 
    メインとしている  tập trung vào….会社として、UI/UXデザインをメインとしているので
    複製ふくせいphức chếcopy 
    微調整びちょうせいvi điều chỉnhtinh chỉnh 
    コーポレートサイト  Corporate site, web công ty 
    バリュー  value, giá trị 
    ミッション  mission, nv 
    縦横比要  tỉ lệ khung hình 
    サブメニュー  sub menu 
    確認事項  checklist 
    3段入れ子  tabbar thứ 3 
    トル  bỏ đi, 取る改行トル : bỏ xuống dòng
    タブ  tab 
    校正記号    
     トルツメ   
     トルママ   
    移管    
    譲り渡すゆずりわたす   
    デバイス    
    下記 >< 上記    
    事業者  nhà cung cấp 
    中身なかみtrung thânnội dung bên trong 
    付き  đính kèmリンク付き : đính kèm link
    受領じゅりょうthụ lãnhnhậnメールを受領しましたか
    漏れるもれるlậuthiếu 
    別途べっとbiệt đồriêng運用イメージを正しく理解していただくため、 別途資料準備して説明いたします
    合致  match, hợpぴったり合うこと
    送金手数料  phí chuyển tiền 
    挿入  insert 
    黒色太字で表示  chữ đen đậm 
    原寸サイズ  full size 
    未読 or 既読  chưa đọc, đã đọc 
    前倒し><後ろ倒し  trước tiến độ >< trễ tiến độ 
    コピーライト  Copyright 
    ページ送りさせる  qua trang 
    アクセストークン  access token 
    運行状況  service status 
    運行状況/乗車状況  Serivice status/Get on status 
    検索結果総数  Tổng số kết quả search 
    ご利用上の注意  terms of use 
    点滅  flash 
    絵文字  pictogram, chữ tượng hình 
    タッチポイント  Touch point 
    リコメンド  Recommendation 
    カラーリング  xử lý màu 
    依存性  Dependence 
    エモーショナル  emotional 
    リソート  resorting 
    ラジアン  radian 
    品質管理  QC=Quanlity control 
    品質保証  QA= Quanlity assurance 
    オラクル  oracle 
    潜在的なエラー  lỗi tiềm ẩn 
    ツイッター  twitter 
    乱数  random number 
    ウィザード  Wizard 
    サブモジュール  Sub module 
    端末  terminal 
    リポジトリ  Repository 
    仕組み  structure 
    物理名  Physical Name 
    論理名  Logical Name 
    連番  serial number 
    配列  array 
    エントリー  Entry 
    ループ処理  xử lý lặp, xử lý loop 
    雛形 (ひながた)  form, pattern 
    却下(きゃっか)  reject 
    頭文字  chữ cái đầu 
    認証  Authentication (xác thực) 
    要求定義  Requirement definition 
    ハンドリング  handling 
    コンポーネント  Component 
    フレームワーク  Framework 
    インターフェース  Interface 
    MVCモデル  MVC model 
    ソケット  Socket 
    データ移行  Data Migration 
    リナックス  Linux 
    プロトコル  Protocol 
    アパッチ  Apache 
    チュートリアル  tutorial 
    スプラッシュ  splash 
    プログラミング  Programming 
    行目ぎょうめ dòng 
    属性ぞくせいchúc tínhattribute, thuộc tính 
    アプリ  Application 
    ドライブ  Drive 
    ブラウザ  Browser 
    戻る  return 
    戻り値  return value 
    印刷  Print 
    参照  Reference 
    更新  Update 
    編集  Edit 
    画面  Screen 
    検索  Search 
    新規  new 
    登録  register 
    新規登録  New registration 
    修正  Correction 
    一覧  Summary 
    追加  Add 
    開く  Open 
    確認  confirm 
    画像  Image 
    障害  lỗi 
    変更  Change 
    削除  Delete 
    貼り付け  Paste 
    降順  Descending order 
    昇順  Ascending order 
    インデント  Indent 
    HTTPリクエスト  HTTP request 
    ソースコード  Source code 
    ロールバック  Rollback 
    構成、成分、コンポーネント  Configuration,
    component, component
     
    コンソールアプリケーション  Console application 
    プロパティー  Property 
    表、テーブル  Table 
    コラム  Column 
      Line 
    レコード  Record 
    主キー  Primary key 
    フィールド  Field 
    外部キー  external key, foreign key 
    一意キー  Unique key 
    リレーショナル  Relational 
    イベント  Event 
    ガイド  Guide 
    背景色  Background color 
    破棄  Destruction 
    フォーマット  Format 
    引数  Argument 
    初期値  Initial value 
    実数  Real number 
    アクセス権  Access right 
    アクセス件  số lượng truy cập 
    ノットイコール  Not Equal 
    小なり  Less than 
    小なりイコール  Less than or equal to 
    イコール  Equal 
    大なり  Greater 
    大なりイコール  Greater than or equal to 
    アーキテクチャー  Architecture 
    アウトライン  Outline 
    アクセス  Access 
    アサイン  Assign 
    アドレス  Address 
    アプリケーション  Application 
    アプローチ  Approach 
    アンケート  Questionnaire 
    インストール  install 
    インターフェース  Interface 
    イントラネット  Intranet 
    インフラ  Infrastructure 
    インプリメンテーション,実装  implementation 
    エラー  Error 
    エンドユーザ  End-user 
    オブジェクト  Object 
    オプション  Option 
    オペレータ  Operator 
    CMS  Content Manager system 
    コンサルティング  Consulting 
    マネージャ  Manager 
    テストエンジニア  Test Engineer 
    スペシャリスト  Specialist 
    アーキテクト  Architect 
    ビルド  Build 
    コンパイル  Compile 
    ユニットテスト  Unit Test 
    プログラマ  Programmer 
    まぜこぜ  lộn xộn 
    アジェンダ  Agenda 
    計画立案  Planning 
    オブジェクト指向  Object-orientation 
    QOS  quality of service 
    JST  japan standard time 
    SCM  software configurtion management 
    リアルタイム  Real-time 
    つづり  Spelling 
    記述  Description 
    保管  Storage 
    保有  sở hữu 
    テキストボックス  textbox 
    フル  full 
    キャッシュ  cache 
    CMS  Content Management System 
    プラグイン  plug-in: Adobe Flash Player, QuickTime… 
    適合性  compatibility 
    ドキュメンテーション  Documentation 
    アサーティブ  Assertive 
    モチベーション  Motivation 
    トレンド  trend 
    ワークフロー、 業務フロー  work follow 
    TDD  test driven development 
    レビュー  Review 
    テンプレート  template 
    プロファイル  Profile 
    ライフサイクル  Life cycle 
    シングルサインオン  Single sign-on 
    アプリ内課金  In-app billing 
    アンインストール  Uninstallation 
    解約率  tỉ lệ hủy bỏ 
    基地局  Base station 
    セル  Cell 
    ソリューション  Solution 
    タッチパネル  Touch panel 
    タブレット  Tablet 
    電子書籍  E-book 
    トラフィック  Traffic 
    ハンドオーバー  Handover 
    パケット  Packet 
    ピンチアウト  Pinch out 
    ピンチイン  Pinch in 
    輻輳(ふくそう)  Congestion 
    フルブラウザ  Full Browser 
    ブロードバンド接続  Broadband connection 
    マルチタスク  Multi task 
    マルチタッチ  Multi-Touch 
    モデム  Modem 
    SEG  special effects generator 
    IIS  Internet Information Service 
    ITS  lntelligent Transport System 
    デプロイ,デプロイメント  deployment 
    システムインテグレーション  System Integration 
    ベンダ  vendor 
    情報提供依頼書 RFI  Request For Information 
    オフショア開発  offshore development 
    デグレード  degrade 
    基本設計  basic design 
    概要設計  outline design 
    システムエンジニアリングサービス  System Engineering Service 
    スクラッチ開発  scratch development 
    フィックス  fix 
    リビジョン  revision 
    ステップ数  number of steps 
    アジャイルソフトウェア開発  agile software development 
    アンチパターン  anti-pattern 
    インテグレーション  integration 
    ウォーターフォール開発  waterfall development 
    カットオーバー  cut over 
    検収  acceptance inspection 
    工数  effort 
    コーダー  coder 
    コードレビュー  code review 
    ダミデータ  duming data 
    メンテナンス  Maintenance 
    コミット  commit 
    アクティビティ図  activity diagram 
    アーカイブ  Archive 
    ポップアップ  pop-up 
    任意  optional 
    画像をキャプチャする  capture 
    ブラウザー  browser 
    共有  share 
    機器  equipment 
    前述  kể trên, nói trên 
    後述  đề cập sau, trinh bày ở dưới 
    やりとり  trao đổi, giao dịch 
    エミュレータ  emulator 
    試作  bản chạy thử, mẫu ban đầu 
    タイアップ  tie-up 
    PV  page view 
    UI  User Interface 
    今期(4月1日-3月31日)  năm kinh tế 
    上期(4月-9月)  nữa đầu năm (tháng 4 – tháng 9) 
    下期(10月-3月)  nữa cuối năm (tháng 10 – tháng 3) 
    コンバート  convert 
    ガジェット  Gadget 
    キッティング  Kitting 
    クエリ  Query 
    クライアント仮想化  Client Virtualization 
    クラスタリング  clustering 
    クリックストリーム  Click Stream 
    グリッドコンピューティング  Grid Computing 
    グループウェア  Groupware 
    会計ソフト  Accounting Software 
    コロケーション  Collocation 
    コンフィグ  Config 
    コールセンター  Call Center 
    コールドスタンバイ  Cold Standby 
    仮想化  Virtualization 
    勤怠管理システム  Attendance Management 
    原価管理  Cost management 
    形態素解析  Morphological Analysis 
    給与システム  Payroll System 
    開発ツール  Development Tool 
    人事給与システム  Human resource and Payroll System 
    冗長性  Redundancy 
    資産管理  Asset Management 
    情報共有  Information Sharing 
    指紋認証  Fingerprint Authentication 
    生体認証  Biometrics Authentication 
    静脈認証  Vein Authentication 
    テキストマイニング  Text Mining 
    ディザスタリカバリ  Disaster Recovery 
    デバッガ  Debugger 
    データウェアハウス  Data Warehouse 
    トラフィック監視  Traffic Monitoring 
    帯域制御  Bandwidth Control 
    帯域監視  Bandwidth Monitoring 
    統合運用管理  Integrated Operation Management 
    ネットワーク仮想化  Network Virtualization 
    ネットワーク構築  Network Construction 
    内部統制  Internal Control 
    ワンタイムパスワード  One Time Password / OTP 
    ロードバランサ  Loader Balancer 
    レプリケーション  Replication, Nhân rộng 
    レガシーシステム  Legacy System 
    ルータ  Router 
    リッチクライアント  Rich Client 
    リストア  Restore, Khôi phục 
    リカバリ  Recovery, Phục hồi 
    ユーザビリティ  Usability, khả năng sử dụng 
    ユビキタス  Ubiquitous 
    メールアーカイブ  Mail Archive 
    メインフレーム  Mainframe 
    ミドルウェア  Middleware 
    マルチホーミング  Multi Homing 
    マイグレーション  Migration 
    ハイパーバイザ  Hypervisor 
    ハウジング  Housing 
    バックアップ  Backup 
    ピッキング  Picking 
    フェイルオーバー  Failover 
    フォレンジック  Forensic 
    ブログ  Blog 
    ヘルプデスク  Help Desk 
    ホットプラグ  Hot Plug 
    不正アクセス  Illegal Access, Truy cập bất hợp pháp 
    分散処理  Distributed Processing, phân phối xử lý 
    記述  trình bày 
    文字化け  bị bể chữ 
    記載  entry 
    エンティティ  entity 
    要件  yếu tố, element 
      câu 
    帳票 レイアウト  report layout 
    概要  outline 
    順序  trình tự 
      trang 
    項目  item 
    行列  dòng cột 
      (đóng khung) 
    処理行数  số dòng xử lý 
    構文  syntax 
    比較演算子  toán tử so sánh 
    条件の組合せ  kêt hợp của điều kiện 
    不明な値  trị không rõ 
    項目名  tên item 
    集計式  hình thức total 
    位置番号  số vị trí 
    連番  số thứ tự 
    定数  constant 
    個数分  số lượng 
    数値  number 
    引数  agurement 
    偶数行  dòng chẵn 
    奇数行  dòng lẻ 
    開始行  hàng bắt đầu 
    終了行  hàng kết thúc 
    数字マスタ  number master 
    度数  số lần 
    正値  số dương 
    負値  số âm 
    整数  số nguyên 
    桁数  số ký tự 
    エラー行  hàng errror 
    複数指定  chỉ định số nhiều 
    斜体字/アンダーライン  chữ nghiêng (italic), chữ gạch dưới 
    大文字・小文字.太字  Chữ hoa, thường, chữ đậm 
    改ページ条件  Điều kiện sang trang 
    最大文字数  số chữ tối đa 
    区切り文字  dâu phân cách、[,] 
    ハイフン  dấu gạch nối 
    コロン  dấu hai chấm 
    アスタリスク  dấu hoa thị 
    シンボル  symbol 
    疑問符  dấu hỏi 
    括弧  dấu ngoặc đơn 
    角括弧  dấu ngoặc vuông 
    符号  dấu 
    整数  số nguyên 
    整数部1桁  phần số nguyên 1ky tự 
    下1桁  1 ký tự cuối 
    小数  số thập phân 
    小数部3桁  phần thập phân 3 ký tự 
    仮想小数点  số thập phân giả tưởng 
    繰返数  số lặp lại 
    ダブルコーテーション(“)  dấu ngoặc kép 
    ピリオード  dấu chấm 
    入出力データ  data inout put 
    取り込んだレコード件数  Số record đã được Import 
    ファイルダイアログ  file dialog 
    構成  cấu thành 
    定数  constant 
    対称性  tính đối xứng 
    関数  hàm số 
    記号  ký hiệu 
    座標指定  chỉ định toạ độ 
    拡張子.jxml  (phầnđuôi .jxml 
    自動タイムアウト  tự động time out 
    最小化ボタン  button minimize 
    最大化ボタン  button maximize 
    閉じるボタン  button close 
    ページサイズ  Page size 
    メッセージコード  Code Message 
    プロジェクト名称  Project name 
    IME制御  IME Control 
    リスナ  Listener 
    テキスボックス  textbox 
    ダブルクリック  double click 
    ミドルウエア  Midle ware 
    プログラミングする  lập trình 
    ヒヤリングシートの作成  tạo spelling sheet 
    プレゼンテーション  presentation 
    リスク  risk 
    プロトタイプ  prototype 
    プログラム作業指示書作成  Tạo bảng chỉ thị công việc Programe 
    テスト環境整備  hoàn chỉnh môi trường test 
    テキストロストフォーカス  Text Lost Focus 
    バイトチェック  check byte 
    ロールバック  rollback 
    ファイルストリーム  File Tream 
    サーバー時刻  server time 
    タイムアウトログオフ  Time out logoff 
    ファイアウォール  firewall 
    バイオメトリックス  Biometrics 
    プライベート  Private 
    キャッチ  catch 
    ビルドパス  build path 
    タイミング  timing 
    ヒット回数  số lần hit 
    コンボ  combo 
    コンテナ  CONTAINER 
    コンパイル  compile 
    コメント化  comment hóa 
    コンストラクタ  constructor 
    コンパイル  compile 
    コンフィギュレーション方法  phương pháp cấu hình 
    コマンド  command 
    コメント  comment 
    フレームワーク  Framwork 
    アーカイブファイル  archive file 
    エビデンス  evidence 
    ジャンプする  Jump 
    プライマリキー  primary key 
    フォーリンキー  foreig key 
    インデックス  index 
    リザーブ項目  reserve item 
    タブストップ  Tab stop 
    ハイフン  dấu gạch nối 
    ダブルクォーティションの範囲  Phạm vi Double Quotation của item 
    CSV出力ファイルフォーマット  Format File Ouput CSV 
    オラクル  oracle 
    イニシャライズパスワード  initializer password 
    ファイルダイアログ  file dialog 
    テキストボックス項目  textbox item 
    ラジオ項目  radio item 
    プレフィックス  prefix 
    コサイン  cosin 
    コンフィグファイル  ConfigFile 
    更新 する  Update 
    入力  input 
    複写 = コピー  copy 
    貼り付ける  paste 
    格納  lưu trữ 
    保有  lưu giữ 
    保存  save 
    添付  đính kèm, attach 
    適用  apply 
    繰り返す  repeat 
    検索する  search 
    挿入  insert 
    展開  triển khai 
    開発  lập trình 
    認証  confirm 
    反映する  phản ánh 
    操作する  thao tác 
    再度実行する  thực thi lại lần nữa 
    隠れる  ẩn 
    読み飛ばす  đọc nhảy qua 
    検証  test 
    実装  implement 
    交換  chuyển đổi 
    検索  search 
    継承  kế thừa 
    混乱  lẫn lộn 
    暗号化  endcode 
    復号化  de-encode 
    埋め込む  chèn 
    破棄  hủy bỏ 
    迅速な  nhanh chóng 
    適切  tương thích 
    等しい  bằng 
    明示的  rõ ràng 
    簡潔 (な)  gắn gọn 
    瞬間  trong khoảng khắc 
    設計  design 
    画面  screen 
    項目  item 
    説明  Giải thích 
    初期  init 
    使用  use 
    実行  execute 
    取得  get 
    取消  Hủy bỏ (cancel) 
    変更  change 
    登録  register 
    確認  confirm 
    修正  modify 
    更新  update 
    新規  new 
    作成  create 
    追加  add 
    入力  input 
    出力  output 
    押下  click 
    処理  Xử lý 
    設定  setting 
    起動  start 
      line 
      digit 
    仕様  specification 
    基本  basic 
    詳細  detail 
    条件  condition 
    備考  Ghi chú (note) 
    機能  function 
    帳票  report 
    一覧  list 
    補足  Bổ sung 
    定義  define 
    保存  save 
    挿入  insert 
    編集  edit 
    選択  select 
    宣言  declare 
    参照  refer 
    存在  Tồn tại 
    発生  Phát sinh 
    半角  hafl width 
    全角  full width 
    文字  character 
    文字列  character string 
    数字  số (KO dịch là chữ số, dễ hiểu lầm là chữ +số) 
    数値  value 
    任意  Tùy ý 
    必須  mandatory 
    空白  space 
    開始  start 
    終了  end 
    最大  Tối đa 
    最小  Tối thiểu 
    …..以下  từ … trở xuống 
    ……以上  từ… trở lên 
    下記  Ghi dưới đây 
    上記  Ghi phía trên 
    可能  Có thể 
    不可  Không thể 
    必要  Cần thiết 
    不要  Không cần thiết 
    正常  normal 
    異常  abnormal 
    対象  Đối tượng 
    完了  finish 
    検索  search 
    検証  Kiểm chứng, test 
    検査  Kiểm tra 
    対応  Đối ứng 
    履歴  history 
    判断  Cố định 
    固定  hình thức 
    形式  format 
    操作  Thao tác 
    同様  Tương tự 
    結合  Kết hợp 
    単体  Unit 
    一致  Thống nhất 
    合致  Thỏa, phù hợp 
    丸める  Làm tròn 
    小数  Số thập phân 
    四捨五入  làm tròn 4 bỏ 5 lấy 
    整数  số nguyên 
    切り上げる  làm tròn lên 
    切り捨てる  làm tròn xuống 
    列外  exception 
    区分  class 
    得意先  customer 
    注文書  Đơn đặt hàng 
    発注  Đặt hàng 
    受注  Nhận đặt hàng 
    外注  Order bên ngoài 
    本受注  Nhận đặt hàng chính thức 
    仮受注  Nhận đặt hàng tạm 
    締め切り  deadline 
    パーミッション  permission 
    包括  bao quát 
    シンボリックリンク  symbolic link 
    ハードリンク  hard link 
    フォアグラウンド  foreground 
    直ちに  liền, ngay 
    アラート  alert 
    c++    
    マウスムーブ  mouse move 
    マーカ上でマウスアップ  mouse up 
    イベントリスナ  event listner 
    バインドする  bind 
    ルーティンワーク  routine work 
    ワークショップ  workshop 
    モチベーション管理・評価  motivation 
    資源調達  phân chia resource 
    顧客との交渉  communicate with customer 
    作業方針・計画の策定  lập các work policy, plan 
    スポンサー  Sponsor 
    秘密鍵/ プライベートキー  private key 
    公開鍵・パブリックキー  public key 
    プロキシー  proxy 
    ユーティリティ  Utility 
    禁止  prohibit 
    再開  reopen 
    切り上げる  round up 
    切り捨てる  round down 
    丸める  round 
    四捨五入  làm tròn 4 bỏ 5 lấy 
    プラグイ  Plug 
    改定  Chỉnh sửa 
    キャッシュ  cache 
    求職者  job seeker 
    求人者  nhà tuyển dụng 
    通常精度  Normal accuracy 
    表示が崩れる  hiển thị bị vỡ 
    枠の太さ  boder width 
    ハッシュマーク(#)  hash mark (#) 
    正の整数  Positive integer 
    伝播  propagation 
    アーキテクチャ  architecture 
    半径  radius 
    リトライ  retry 
    脆弱性  Vulnerability 
    セッションハイジャック  Session hijacking 
    クロスサイトスクリプティング
     (XSS)
      Cross-site scripting (XSS) 
    クロスサイトリクエストフォージェリ(CSRF)  Cross-Site Request Forgery (CSRF) 
    DNS偽装(DNSリバインディング)  DNS impersonation (DNS rebinding) 
    ブルートフォースアタック  Brute force attack 
    ヌルバイトアタック  Null byte attack 
    プログラム一式  nguyên 1 bộ program hoàn chỉnh 
    サーバ構成図  server configuration diagram 
    踏み台サーバ  server trung gian 
    冗長構成  Redundant configuration, cấu hình dự phòng 
    ファミレス  family restaurant 
    スプラッシュ画面  Splash screen 
    ざっと読む  đọc sơ 
    概算見積もり  rough estimation 
    スプラッシュ画面  Splash screen 
    プライバシーを覗き見されない  privacy, không xem được sự riêng tư 
    パスコード  Passcode 
    縦方向にスクロール可能  scroll theo chiều dọc 
    長押し  long click 
    ソースコード移植  ghép source code 
    廃止  abort 
    共用カラム化禁止  shared column prohibited. 
    デリゲート  delegate 
    振動する  vibrate 
    なぞりモード  Tracing mode 
    イニシャライザ  Initializer 
    共通記載  ghi chung 
    月日  ngày tháng 
    リポジトリ  repository 
    さすが  qủa là 
    スケジュール感  schedule đại khái 
    未承認みしょうにん Chưa xác nhận 
    放送局・制作会社ほうそうきょく・せいさくかいしゃ broadcasters (Đài truyền hình, công ty truyền thông v.v) 
    映像えいぞう Video, hình ảnh động 
    ポータル  Portal, cổng thông tin 
    スクラッチ  Scratch (dự án tên Scratch) 
  • KPI là gì?

    KPI là gì?

    Chỉ số KPI là gì?

    KPI là viết tắt của Key performance indicator, là chỉ số đo lường và đánh giá hiệu quả hoạt động của một bộ phận trong một công ty hoặc sự vận hành của cả công ty. Mỗi bộ phận trong công ty sẽ có những chỉ số KPI khác nhau.

    Tổng hợp các cách kiếm tiền MMO mới nhất

    KPI là gì?

    Tùy thuộc vào mỗi doanh nghiệp, tổ chức sẽ có hệ thống KPI khác nhau và ngay cả mỗi bộ phận, phòng ban (Sales, Marketing, Product), mỗi cá nhân đều có những KPI khác nhau. Tuy nhiên tổng quan lại thì nó thường được chia làm 2 loại KPI bao gồm: KPI được gắn với mục tiêu mang tính chiến lược, KPI được gắn với mục tiêu mang tính chiến thuật.

    • KPI được gắn với mục tiêu mang tính chiến lược: Với các mục tiêu mang tính chiến lược thường là profit, tiền, market share… Nó sẽ tác động trực tiếp đến hoạt động của công ty.
      Ví dụ: KPI chiến lược là phải đạt doanh số 20 tỷ/ tháng và 240 tỷ/ năm. Nếu không đạt được mục tiêu đó thì công ty, doanh nghiệp sẽ bị ảnh hưởng nặng nề.
    • KPI được gắn với mục tiêu mang tính chiến thuật: Chiến thuật là các cách áp dụng phương pháp thực hiện như thế nào? để nhằm mục đích thực hiện được chiến lược đề ra trước đó. Ví dụ: KPI mỗi tháng phải kéo được 50,000 traffic cho website. Tuy nhiên dù lượng traffic có đạt được chỉ tiêu thì điều này cũng không thể đảm được rằng công ty vẫn đạt được doanh số. Nhưng các KPI là một chỉ số mang tính đo lường & phát triển tính hiệu quả của chiến thuật đó.
      Ví dụ: Traffic tăng lên → Nhiều người biết đến sản phẩm, dịch vụ của doanh nghiệp → Tăng khả năng chốt sales → Tăng doanh thu cho doanh nghiệp.

    Vai trò của KPI (Key Performance Indicators)

    Với doanh nghiệp:

    • Theo dõi được hiệu suất làm việc của nhân viên trực quan, minh bạch, chính xác cũng như đề ra chế độ lương thưởng, kỷ luật phù hợp
    • Nâng cao hiệu quả quy trình nghiệm thu thực hiện công việc
    • Đảm bảo những mục tiêu, tầm nhìn có thể được hoàn thành đúng như kỳ vọng

    Với nhân viên:

    • Hiểu được mức độ hoàn thành công việc so với mục tiêu đề ra
    • Tạo động lực làm việc, hướng tới thực hiện mục tiêu
    • Phát hiện ra các khiếm khuyết nếu chậm tiến độ thực hiện nhiệm vụ để cải thiện kịp thời

    Quy trình xây dựng hệ thống chỉ số KPI là gì?

    Mỗi công ty, doanh nghiệp, dự án đều có những quy trình, cách làm KPI riêng biệt bởi nó còn phụ thuộc vào mục đích của từng đơn vị. Tuy nhiên chúng ta vẫn sẽ có 1 quy chuẩn chung hay còn gọi là khung về quy trình xây dựng hệ thông KPIs. cũng như các yếu tố xây dựng KPI như sau:

    Quy trình xây dựng KPI – Hệ thống thưởng KPI – Lương KPI – Báo cáo KPI

    KPI là gì? 3

    Xác định chủ thể xây dựng KPI 

    • Chủ thể xây dựng KPI có thể là trưởng bộ phận, quản lý, các phòng, ban… Dù là ai thì cũng đều phải là người có chuyên môn cao, nắm rõ được mục tiêu, nhiệm vụ của tổ chức, dự án. Đồng thời cũng phải phải hiểu rõ về đánh giá KPI là gì trong kinh doanh?
    • Ngoài ra để đảm bảo được tính thống nhất, hiệu quả thì cũng cần nhận được sự góp ý từ các bộ phận, cá nhân liên quan.

    Xác định rõ chức năng – nhiệm vụ của các bộ phận

    • Khi xây dựng nên một hệ thống chỉ số KPIs cần phải xác định rõ ràng chức năng, nhiệm vụ của từng bộ phận, phòng ban, dự án…

    Xác định rõ vị trí chức danh, nhiệm vụ của từng chức danh

    • Cần mô tả rõ ràng công việc của từng cá nhân. Nêu rõ trách nhiệm của từng chức danh một cách rõ ràng cụ thể.

    Xác định chỉ số hiệu suất cốt yếu KPIs

    • Chỉ số của nhóm bộ phận: Xây dựng dựa trên cơ sở của chức năng, nhiệm vụ của từng nhóm, bộ phận.
    • Chỉ số các nhân: Được xây dựng dựa trên các KPIs cá nhân theo đúng yêu cầu về tiêu chí SMART.
    • Xây dựng kỳ đánh giá từng chỉ tiêu cụ thể.

    Xác định rõ ràng khung điểm cho kết quả

    • Mỗi chỉ số sẽ có mức độ điểm khác nhau, phụ thuộc vào mức độ hoàn thành công việc được đề ra.

    Đo lường – Tổng kết – Điều chỉnh

    • Dựa trên những khung điểm kể trên, nhà quản lý, trưởng bộ phận… sẽ tổng kết lại tổng điểm cũng như đưa ra kết luận, đồng thời từ đó đưa ra những điều chỉnh phù hợp hơn.

    Chỉ số KPI tốt là như thế nào?

    Nắm chắc được các kiến thức cơ bản về trọng số KPI là gì chúng ta có thể biết được những đặc điểm của chỉ số KPI tốt. Về bản chất, bộ chỉ số KPI tốt cần đáp ứng những tiêu chí sau:

    • Phù hợp với mục tiêu mang tính chiến lược.
    • Trọng tâm – thường được thể hiện rõ ở trọng số của chỉ tiêu hay mục tiêu. Được hiểu là các mục tiêu có tính tập trunng (định hướng chiến lược và ưu tiên) thay vì tập trung vào quá nhiều chỉ tiêu dàn trải. Nếu phần chỉ số có trọng số nhỏ hơn 1% thì nên cân nhắc bỏ để ưu tiên cho các chỉ số khác.
    • Chỉ số KPI cho cá nhân hoặc bộ phần cần phải hợp lý với các nhiệm vụ và chức năng. Doanh nghiêp giao chức năng quản lý phần công nợ cho bộ phận kinh doanh. Nếu tỉ lệ nợ xấu ví dụ: “Dưới 10% tổng doanh thu” thì không thể bàn giao sang cho phòng kế toán.
    • Bộ chỉ số KPI tốt phải đáp ứng tiêu chí công cụ SMART bao gồm Specific (Cụ thể), Measurable (Đo lường được), Achievable (Có thể đạt được), Realistic (Thực tế), Time-bound (thời hạn chi tiết).
  • CIF là gì?

    CIF là gì?

    CIF là gì?

    CIF là viết tắt của Cost (tiền hàng), Insurance (bảo hiểm), Freight (cước phí) trong bộ quy tắc thương mại quốc tế. Nội dung của CIF quy định rằng người bán hàng sẽ hoàn thành trách nhiệm của mình khi lô hàng đã được xếp lên boong tàu tại cảng xếp, tuy nhiên lại phải chi trả toàn bộ chi phí vận chuyển trong quá trình vận chuyển hàng đến cảng đích.

    what is cif

    Bộ quy tắc thương mại quốc tế với nội dung là các điều khoản, quy định về trách nhiệm của bên mua và bên bán trong hợp đồng ngoại thương.

    Cấu trúc tên gọi: CIF + Tên cảng đến, phiên bản Incoterms.

    CIF thường được viết kèm theo tên cảng đích. Lưu ý rằng, điều khoản CIF chỉ được phép áp dụng cho vận tải biển và đường thuỷ nội địa.

    Trách nhiệm của người mua và người bán trong CIF

    CIF là gì? 4
    Tóm tắt điều kiện giao hàng CIF

    1. Cung cấp hàng hoá

    • Người bán có trách nhiệm giao hàng, cung cấp các chứng từ quan trọng như hoá đơn thương mại, vận đơn đường biển,… 
    • Người mua sẽ có trách nhiệm thanh toán tiền mua hàng theo như quy định đã được nêu rõ trong hợp đồng mua bán mà hai bên đã ký kết.

    2. Giấy phép và thủ tục

    • Người bán sẽ phải cung cấp đầy đủ giấy phép xuất khẩu cùng các giấy tờ uỷ quyền từ địa phương cho lô hàng xuất khẩu.
    • Trong khi đó, bên bán sẽ phải làm thủ tục thông quan cho lô hàng, đồng thời xin giấy phép nhập khẩu hàng hoá.

    3. Hợp đồng vận chuyển và bảo hiểm

    • Bên bán sẽ tiến hành ký hợp đồng bảo hiểm cho lô hàng, đồng thời có trách nhiệm chi trả kinh phí vận chuyển lô hàng đến cảng đích được chỉ định.
    • Bên mua không có trách nhiệm ký kết các hợp đồng vận chuyển chính và cũng không phải ký hợp đồng bảo hiểm cho lô hàng đó. 

    4. Giao hàng và nhận hàng

    • Người bán sẽ có trách nhiệm giao hàng tại cảng chỉ định, đây là điều cơ bản của CIF. 
    • Bên mua sẽ nhận hàng từ bên bán ở cảng được chỉ định.

    5. Chuyển giao rủi ro

    • Rủi ro được chuyển giao từ bên bán sang bên mua khi toàn bộ lô hàng được giao qua lan can tàu. 
    • Người mua sẽ tiếp nhận rủi ro sau khi hàng đã được giao xuống boong tàu. 

    6. Cước phí

    • Bên bán sẽ chịu trách nhiệm chi trả toàn bộ chi phí để đưa hàng lên tàu, vận chuyển hàng đến cảng dỡ, khai hải quan, làm bảo hiểm, nghĩa vụ đóng thuế xuất khẩu,…
    • Bên mua có trách nhiệm chi trả đối với các khoản phí phát sinh khi khi lô hàng được giao lên tàu. Ngoài ra, bên mua sẽ phải đóng thuế nhập khẩu đồng thời làm thủ tục hải quan nhập khẩu cho lô hàng đó. 

    7. Bằng chứng giao hàng

    • Bên bán sẽ phải giao chứng từ gốc sau khi lô hàng được giao lên tàu.
    • Người mua chấp nhận các chứng từ được chuyển giao từ người bán dưới hình thức phù hợp nhất. 

    8. Kiểm tra hàng

    • Người bán cần tiến hành chi trả chi phí cho việc kiểm hàng, quản lý chất lượng, đóng gói hàng hoá,…
    • Người mua cần chi trả các chi phí như công tác kiểm dịch tại nước xuất khẩu,…
  • Cách xử lý khi bị bóc phốt

    Cách xử lý khi bị bóc phốt

    Cách xử lý khi bị bóc phốt

    Kiện ra tòa buộc đối tượng vi phạm xin lỗi công khai, bồi thường thiệt hại do danh dự, uy tín bị xúc phạm là lựa chọn tốt nhất khi bị bôi nhọ, bóc phốt trên Facebook.

    1. Bình tĩnh và giữ im lặng

    Khi bị bóc phốt, việc đầu tiên là bạn cần bình tĩnh và giữ im lặng. Tuyệt đối không lên tiếng thanh minh, giải thích mà hãy giữ đầu óc bình tĩnh, không lên mạng đọc những lời bình luận, chửi rủa, phán xét của người khác.

    2. Lập vi bằng, tố cáo đến cơ quan điều tra

    Trước hết người bị xúc phạm cần thu thập bằng chứng thông qua việc yêu cầu Văn phòng thừa phát lại lập vi bằng những status hoặc bình luận có nội dung được cho rằng xúc phạm, gây ảnh hưởng đến uy tín, danh dự của mình. “Việc lập vi bằng cần phải thực hiện ngay sau khi phát hiện có hành vi xâm phạm, vì nếu để lâu, những thông tin đó có thể bị gỡ bỏ, xóa dấu vết”.

    Cách xử lý khi bị bóc phốt 5

    Trường hợp có địa chỉ của người bêu xấu, người bị xúc phạm có thể gửi thư hoặc văn bản yêu cầu gỡ ngay các status hoặc bình luận không đúng sự thật. Nếu người bêu xấu không thực hiện yêu cầu, người bị xúc phạm nên làm đơn tố cáo gửi cơ quan công an.

    3. Kiện ra tòa là cách xử lý khi bị bóc phốt tốt nhất

    Việc lên mạng phát ngôn là quyền tự do ngôn luận của mỗi công dân, nhưng phát ngôn như thế nào vừa thể hiện ứng xử văn hóa vừa không vi phạm pháp luật không phải ai cũng làm được.

    Có nhiều người lấy danh nghĩa tự do ngôn luận, đấu tranh chống tham nhũng để chửi bới, thóa mạ người khác một cách vô căn cứ. Cộng đồng mạng, nhiều người không nắm được vụ việc cũng nhảy vào bình luận cứ như là người trong cuộc.

    Cách xử lý khi bị bóc phốt

    Hiện pháp luật Việt Nam về cơ bản có đủ quy định để bảo vệ người dân khi bị xúc phạm, bôi nhọ trên Facebook. Vấn đề còn lại là họ sử dụng các công cụ pháp lý này sao cho hiệu quả trong việc đòi lại công bằng.

    Theo quy định, trong thời hạn 20 ngày hoặc chậm nhất là 2 tháng, cơ quan công an phải có văn bản trả lời.

    • Nếu kết luận của cơ quan công an xác định hành vi của người đưa thông tin lên mạng xã hội là bịa đặt thì tùy mức độ vi phạm, thiệt hại xảy ra để xử lý trách nhiệm hình sự, xử phạt hành chính người đưa thông tin.
    • Nếu kết luận của cơ quan công an xác minh thông tin trên mạng xã hội là đúng, nhưng rơi vào trường hợp thuộc bí mật đời tư thì người bị xúc phạm vẫn có thể khởi kiện dân sự đòi bồi thường, buộc xin lỗi vì bị xâm phạm bí mật đời tư.

    Tuy nhiên, có một thực tế là không ít trường hợp những kẻ nói xấu không dùng trang cá nhân, hay danh tính thật, mà lập một trang ảo để nói xấu, bôi nhọ người khác. Tuy nhiên, các cơ quan chức năng giải quyết tin báo, tố giác tội phạm không dựa vào tên trên mạng để xác minh hành vi vi phạm, mà có nhiều biện pháp nghiệp vụ khác. Vì vậy, dù người vi phạm có sử dụng nick ảo hoặc tên người khác để che giấu thì vẫn có thể bị phát hiện, xử lý.

  • PHỐT là gì? Bóc phốt trên Facebook là gì?

    PHỐT là gì? Bóc phốt trên Facebook là gì?

    Phốt là gì?

    PHỐT nghĩa đen chính là bể phốt (hầm cầu, hầm tự hoại, chứa chất thải hữu cơ).

    PHỐT nghĩa bóng là chỉ những thông tin, hình ảnh, video clip… về những việc làm, hành động tiêu cực, nhạy cảm, không tốt đẹp của cá nhân, tổ chức nào đó.

    PHỐT là gì? Bóc phốt trên Facebook là gì?

    Phốt trên facebook là mặt tối hoặc những bí mật của một ai đó, dù đã được giấu kín nhưng vẫn bị phanh phui và rêu rao khắp mọi nơi, đặc biệt là trên mạng xã hội.

    Xem thêm Những từ viết tắt trên Facebook của giới trẻ

    Bóc phốt trên Facebook là gì?

    • Bóc phốt là hành động tung thông tin lên mạng xã hội cho nhiều người cùng biết, phán xét và đánh giá. Những thông tin này thường không mấy tốt đẹp hoặc là việc làm sai trái của một cá nhân/dịch vụ/sản phẩm/tổ chức.
    • Dính phốt là từ ám chỉ những cá nhân/dịch vụ/sản phẩm/tổ chức bị người khác bóc mẽ sự thật tiêu cực, đem chuyện này phơi bày ra ánh sáng để mọi người cùng biết. Dính phốt dùng cho một hoặc nhiều người khi bị bóc phốt.

    Mời bạn xem thêm Cách xử lý khi bị bóc phốt

    Nguồn gốc của từ “phốt”

    Chữ “phốt” có nguồn gốc từ chữ “faute” trong tiếng Pháp, có nghĩa là “lỗi”, tương đương với “fault” trong tiếng Anh.

    Bể phốt cũng là từ vay mượn tiếng Pháp, nhưng chữ gốc của nó là “fosse” (cái hố) trong “fosse septique”.

    Bóc phốt có vi phạm pháp luật?

    Bóc phốt nếu không cẩn thận thì chính người đi bóc phốt sẽ lại là người vi phạm pháp luật. Cụ thể, người bóc phốt có thể bị người bị bóc phốt kiện về việc:

    Xúc phạm danh dự, nhân phẩm người khác

    Thông thường, khi bóc phốt một ai đó, người bóc phốt thường có xu hướng dồn nén sự bức xúc, khó chịu của mình vào trong bài bóc phốt, từ đó dẫn đến việc thường sử dụng những lời lẽ thô tục, chửi bới người khác. Theo quy định điểm a khoản 1 Điều 8 Luật An ninh mạng 2019 thì đây là một trong những hành vi bị nghiêm cấm trên môi trường mạng.

    Phương thức sử dụng mạng máy tính hoặc mạng viễn thông, phương tiện điện tử để phạm tội là tình tiết tăng nặng trách nhiệm hình sự, do đó, người thực hiện hành vi phạm tội sẽ có thể đối mặt với án phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm.

    Sử dụng trái phép hình ảnh, thông tin của người khác

    Trường hợp tự ý sử dụng hình ảnh, thông tin cá nhân của người khác để đăng bài “bóc phốt” trên facebook có thể sẽ bị xử lý theo điểm e khoản 3 Điều 102 của Nghị định 15/2020. Theo đó, mức phạt đối với hành vi thu thập, xử lý và sử dụng thông tin của tổ chức, cá nhân khác mà không được sự đồng ý hoặc sai mục đích theo quy định của pháp luật là từ 20 – 30 triệu đồng.

    Vu khống người khác

    Ngày nay, những bài “bóc phốt” sai sự thật nhằm bôi nhọ danh dự, uy tín của người khác hoặc PR tên tuổi cho người bóc phốt đều tràn lan trên mạng xã hội. Nhiều người chỉ vì cảm xúc cá nhân hoặc lợi ích trước mắt mà không lường trước những rủi ro pháp lý có thể phải chịu khi lan tỏa những thông tin sai sự thật.

    Cụ thể, người “bóc phốt” sai sự thật có nguy cơ phải chịu trách nhiệm về hành vi Vu khống và có thể bị xử phạt hành chính hoặc xử lý hình sự.

    Ngoài ra, hành vi sử dụng mạng máy tính, phương tiện điện tử để vu khống người khác là tình tiết tăng nặng thuộc Khoản 2 Điều 156 nên hình phạt đối với người phạm tội sẽ là phạt tù từ 01 – 03 năm.

    Tội xâm phạm bí mật hoặc an toàn thư tín, điện thoại, điện tín hoặc hình thức trao đổi thông tin riêng tư của người khác

    Trong một số trường hợp, người bóc phốt sử dụng các tin nhắn chụp màn hình cuộc nói chuyện riêng tư của người khác để “bóc phốt” trên mạng xã hội mà không lường trước được hành vi đọc trộm và phát tán tin nhắn của người khác là hành vi vi phạm pháp luật hình sự.

    Cách bóc phốt để không vi phạm pháp luật

    Việc bóc phốt không hẳn là xấu khi giúp người khác có thể biết được sự thật về sản phẩm/ dịch vụ kém chất lượng, các chiêu trò lừa đảo, hoặc lật tẩy những hành vi vi phạm đạo đức, vi phạm pháp luật của một số người… mà các biện pháp khác không thực hiện hoặc thực hiện không hiệu quả.

    Tuy nhiên cũng có không ít những cá nhân lợi dụng việc bóc phốt để thu hút tương tác, hay thậm chí “dìm hàng”, đặt điều nói xấu người khác.

    Do đó, để những bài “bóc phốt” phát huy đúng mặt tích cực là phơi bày cái xấu và giúp người bóc phốt tránh được nguy cơ vi phạm pháp luật, cần lưu ý một số điểm như sau:

    Thứ nhất, cần tuân thủ nghiêm ngặt bộ quy tắc ứng xử trên mạng xã hội (được BTT & TT ban hành ngày 17/6/2021), bao gồm:

    • Nên sử dụng họ, tên thật cá nhân, tên hiệu thật của tổ chức, cơ quan và đăng ký với nhà cung cấp dịch vụ để xác thực tên hiệu, địa chỉ trang mạng, đầu mối liên lạc khi tham gia, sử dụng mạng xã hội.
    • Chia sẻ những thông tin có nguồn chính thống, đáng tin cậy.
    • Có các hành vi, ứng xử phù hợp với những giá trị đạo đức, văn hóa, truyền thống của dân tộc Việt Nam; không sử dụng từ ngữ gây thù hận, kích động bạo lực, phân biệt vùng miền, giới tính, tôn giáo.
    • Không đăng tải những nội dung vi phạm pháp luật, các thông ảnh hưởng đến quyền và lợi ích hợp pháp của các tổ chức, cá nhân khác;
    • Không sử dụng ngôn ngữ phản cảm, vi phạm thuần phong mĩ tục; tung tin giả, tin sai sự thật; quảng cáo, kinh doanh dịch vụ trái phép…

    Thứ hai, không sử dụng hình ảnh, thông tin cá nhân của người khác khi chưa được phép để đăng bài bóc phốt. Khi xin phép sử dụng hình ảnh, thông tin cá nhân của người khác, nên lập thành văn bản hoặc lưu lại bằng chứng chứng minh đã được chấp thuận. Đồng thời, không đăng tải những tin nhắn được chụp trộm, chụp màn hình cuộc nói chuyện riêng tư của người khác lên mạng xã hội để bóc phốt.

    Thứ ba, khi có thông tin xác thực về một hành vi vi phạm pháp luật của cá nhân, tổ chức, người bóc phốt cần lưu giữ lại hình ảnh, video thể hiện rõ thời gian truy cập, link đến trang cá nhân chính chủ (thậm chí để chắc chắn nhất thì nên lập vi bằng) và chuẩn bị các tài liệu chứng cứ để tố cáo với cơ quan công an.Việc tố cáo kịp thời không chỉ giúp cơ quan có thẩm quyền ngăn chặn, đưa ra phương hướng xử lý hành vi phạm tội mà đây cũng là căn cứ loại trừ TNHS của chính bản thân người bóc phốt đối với tội Không tố giác tội phạm theo quy định tại Điều 389 BLHS 2015.