O₂ Education

  • HOME
  • Đề thi thử TN THPT 2022 môn hóa THPT chuyên Nguyễn Trãi Hải Dương lần 2 có đáp án

    Đề thi thử TN THPT 2022 môn hóa THPT chuyên Nguyễn Trãi Hải Dương lần 2 có đáp án

    ĐỀ THI THỬ TNTHPTQG – THPT CHUYÊN NGUYỄN TRÃI – HẢI DƯƠNG – LẦN 2 – NĂM 2022

    Câu 41. Phản ứng của Al với chất nào sau đây gọi là phản ứng nhiệt nhôm?

    A. O2. B. Fe2O3. C. HCl. D. NaOH.

    Câu 42. Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch KOH tạo thành kali axetat?

    A. CH3COOCH3. B. HCOOC2H5. C. CH2=CHCOOCH3. D. C2H5COOCH3.

    Câu 43. Chất nào sau đây có liên kết ba trong phân tử?

    A. Axetilen. B. Propen. C. Metan. D. But-1-en.

    Câu 44. Axit béo là axit đơn chức, có mạch cacbon dài và không phân nhánh. Công thức cấu tạo thu gọn của axit béo panmitic là:

    A. C17H31COOH. B. C17H33COOH. C. C17H35COOH. D. C15H31COOH.

    Câu 45. Kim loại nào sau đây không phản ứng với dung dịch Fe(NO3)3?

    A. Cu. B. Ag. C. Zn. D. Fe.

    Câu 46. Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và

    A. CH3CHO. B. CH3COOH. C. HCOOH. D. C2H5OH.

    Câu 47. FeO phản ứng với chất nào sau đây mà vẫn giữ nguyên hóa trị?

    A. HNO3. B. H2SO4 đặc. C. H2. D. HCl.

    Câu 48. Cho phản ứng sau: Fe(NO3)3 + X → Y + KNO3. Vậy X, Y lần lượt là

    A. K2SO4, Fe2(SO4)3. B. KCl, FeCl3. C. KBr, FeBr3. D. KOH, Fe(OH)3.

    Câu 49. Kim loại nào sau đây có số oxi hóa +2 duy nhất trong hợp chất

    A. Fe. B. Al. C. Na. D. Mg.

    Câu 50. Dẫn 8,96 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 dư. Phản ứng kết thúc thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

    A. 40. B. 30. C. 20. D. 25.

    Câu 51. Phát biểu nào sau đây sai?

    A. Thủy ngân là kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất.

    B. Các kim loại kiềm thổ đều tan tốt trong nước.

    C. Không dùng chậu nhôm để đựng nước vôi trong.

    D. Đốt cháy dây sắt trong không khí khô chỉ có quá trình ăn môn hóa học.

    Câu 52. Polime nào sau đây được dùng làm cao su:

    A. Poli (butadien-stiren). B. Polistiren.

    C. Poli (etylen terephtalat). D. Poliacrilonitrin.

    Câu 53. Poli(vinyl clorua) (PVC) được điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng

    A. trùng ngưng. B. trùng hợp. C. trao đổi. D. axit – bazơ.

    Câu 54. Đốt cháy hoàn toàn hai amin no, đơn chức, mạch hở cần vừa đủ 0,735 mol O2, thu được 11,7 gam H2O. Tổng khối lượng (gam) của hai amin đem đốt là:

    A. 6,22. B. 9,58. C. 10,7. D. 8,46.

    Câu 55. Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm

    A. Ca. B. Fe. C. Al. D. K.

    Câu 56. Dung dịch Al(NO3)3 không phản ứng được với dung dịch nào?

    A. Ba(OH)2. B. HCl. C. NaOH. D. NH3.

    Câu 57. Kim loại sắt tác dụng với dung dịch axit nào sau đây giải phóng khí H2?

    A. HNO3 loãng. B. H2SO4 đặc. C. HNO3 đặc. D. H2SO4 loãng.

    Câu 58. Cho 5,6 gam kim loại M tác dụng với Cl2 dư, thu được 16,25 gam muối MCl3. Kim loại M là

    A. Al. B. Fe. C. Au. D. Cr.

    Câu 59. Chất nào sau đây là tên của một cacbohidrat:

    A. Glucozơ. B. Axit axetic. C. Etylen glycol. D. Ancol etylic.

    Câu 60. Tính lưỡng tính của H2N-CH2-COOH được chứng minh thông qua phản ứng với hai chất nào sau

    A. NaOH, NH3. B. HCl, NaOH. C. NaCl, HCl. D. HNO3, CH3COOH.

    Câu 61. Công thức cấu tạo CH3-CH2-NH2 có tên gọi là

    A. Propylamin. B. Etylamin. C. Metanamin. D. Dimetylamin.

    Câu 62. Chất X có trong hầu hết các bộ phận của cây như lá, hoa, rễ, .. và nhất là trong quá chín. Trong công nghiệp thực phẩm, chất Y là nguyên liệu để làm bánh kẹo, nước giải khát, đồ hộp. Thủy phân Y, thu được X. Hai chất X, Y lần lượt là

    A. Glucozơ và saccarozơ. B. Saccarozơ và tinh bột.

    C. Glucozơ và tinh bột. D. Xenlulozơ và glucozơ.

    Câu 63. Sản phẩm cuối cùng của quá trình thuỷ phân các polipeptit nhờ xúc tác thích hợp là

    A. este. B. β-amino axit. C. axit cacboxylic. D. α-amino axit.

    Câu 64. Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu hồng?

    A. Axit glutamic. B. Glyxin. C. Alanin. D. Valin.

    Câu 65. Ở nhiệt độ thường, dung dịch Ca(OH)2 loãng tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

    A. KCl B. NaHCO3. C. NaCl. D. KNO3.

    Câu 66. Chất nào sau đây dễ bị nhiệt phân?

    A. NaOH. B. Na2O. C. Na2CO3. D. NaHCO3.

    Câu 67. Sự đốt các nhiên liệu hóa thạch đã góp phần vào vấn đề mưa axit, đặc biệt tại các vùng có nhiều nhà mấy công nghiệp, sản xuất hóa chất. Khí nào sau đây chủ yếu gây nên hiện tượng mưa axit

    A. CH4. B. SO2. C. CO. D. CO2.

    Câu 68. Đun nóng nước cứng tạm thời thu được kết tủa, vì nước cứng tạm thời chứa muối

    A. MgSO4. B. MgCl2. C. CaSO4. D. Ca(HCO3)2.

    Câu 69. Hình bên là thiết bị điện phân H2O (có hòa tan chất điện li) để điều chế oxi và hidro.

    Đề thi thử TN THPT 2022 môn hóa THPT chuyên Nguyễn Trãi Hải Dương lần 2 có đáp án 1

    Nhận định nào sau đây không đúng?

    A. Tỉ lệ khối lượng khí thoát ra ở điện cực là mA : mB = 1 : 8

    B. Dung dịch chất điện li có thể dùng là NaOH, NaSO4 hoặc H2SO4.

    C. Ở catot thu được khi H2, anot thu được khí O2.

    D. Nồng độ các chất điện li trong quá trình điện phân tăng dần.

    Câu 70. Crackinh hoàn toàn V lít ankan X thu được hỗn hợp Y gồm 0,1V lít C3H8; 0,5V lít CH4 và 1,9V lít các hiđrocacbon khác, tỉ khối của Y so với H2 bằng 14,4. Dẫn 21,6 gam Y đi qua bình chứa dung dịch brom (dư), phản ứng kết thúc thấy khối lượng bình tăng m gam. Biết các thể tích khí đo ở cùng điều kiện, chỉ có ankan tham gia phản ứng crackinh. Giá trị của m là

    A. 11,6 gam. B. 14,28 gam. C. 12,72 gam. D. 10,5 gam.

    Câu 71. Trong các nhà máy cung cấp nước sinh hoạt thì khâu cuối cùng của việc xử lý nước là khử trùng nước. Một trong các phương pháp khử trùng nước đang được dùng phổ biến ở nước ta là dùng clo. Lượng clo được bơm vào nước trong bể tiếp xúc theo tỉ lệ 5 g/m3. Nếu với dân số Hải Dương khoảng 3 triệu người, mỗi người dùng 200 lít nước/ngày, thì các nhà máy cung cấp nước sinh hoạt cần dùng bao nhiêu kg clo mỗi ngày cho việc xử lí nước?

    A. 3,55.10^3. B. 6.10^3. C. 3.10^3. D. 1,5.10^6.

    Câu 72. Limonen là một chất có mùi thơm dịu được tách ra từ tinh dầu chanh, sả, bưởi, cam… Nó cũng là một trong những thành phần dược chất quý giá trong các nghiên cứu khoa học và mang đến nhiều ứng dụng trong điều chế các loại thuốc hỗ trợ điều trị ung thư, trào ngược dạ dày, sỏi mật, khó chịu do mệt mỏi… Hình dưới là công thức cấu tạo của Limonen:

    Đề thi thử TN THPT 2022 môn hóa THPT chuyên Nguyễn Trãi Hải Dương lần 2 có đáp án 2

    Công thức phân tử của Limonen là:

    A. C5H8. B. C8H12. C. C12H20. D. C10H16.

    Câu 73. Hỗn hợp E gồm 2 triglixerit X và Y (cho biết MY > MX > 820 đvC). Cho m gam E tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ thu được ba muối natri panmitat, natrioleat và natri stearat theo đúng thứ tự về tỉ lệ mol là 2 : 2 : 1. Mặt khác m gam E tác dụng với H2 (xt Ni, t°) thu được 42,82 gam hỗn hợp G. Phần trăm khối lượng của X trong E gần nhất với

    A. 59. B. 41. C. 63. D. 37.

    Câu 74. Có 3 hợp chất hữu cơ đa chức X, Y, Z có cùng công thức đơn giản nhất, thành phần chứa C, H, O (MX < MY < MZ < 180).
    + 1 mol X phản ứng với dung dịch AgNO
    3/NH3 sinh ra 4 mol Ag.
    + Y có đồng phân hình học và không tham gia phản ứng tráng gương.
    + Z tác dụng với dung dịch NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 6.
    Có các mệnh đề sau:
    (1) Phân tử khối của các chất X, Y, Z hơn kém nhau 30 đvC.
    (2) Z tác dụng với NaOH cho một sản phẩm hữu cơ có M = 306.
    (3) Y phản ứng với dung dịch NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 2 cho một sản phẩm hữu cơ duy nhất.
    (4) Thành phần phần trăm về khối lượng của cacbon trong X là 40%.
    Số nhận định đúng là

    A. 2. B. 4. C. 3. D. 1.

    Câu 75. Cho các phát biểu sau:
    (a) Peptit mạch hở Gly-Gly có công thức phân tử là C4H8O3N2.
    (b) Tơ nilon-6, tơ nilon-6,6 đều là tơ polipeptit.
    (c) Glyxerol, glucozơ, etylen glycol là những ancol đa chức.
    (d) Xenlulozơ, tinh bột thuộc loại polisaccarit.
    (e) Axit adipic và axit glutamic tác dụng với dung dịch NaOH với tỉ lệ mol như nhau.
    (g) Buta-1,3-đien có 2 liên kết π và 9 liên kết σ.
    Số phát biểu đúng là

    A. 4. B. 5. C. 6. D. 3.

    Câu 76. Không nên cho những cặp chất gia dụng nào sau đây tiếp xúc với nhau:

    A. Giấm ăn và bột nở, vì bọt khí sinh ra có thể gây nổ.

    B. Chất giặt tẩy và nước, vì nước sau khi hiđrat hóa là loại nước rất nguy hiểm.

    C. Cốc thủy tinh đựng dung dịch nước muối, vì NaCl ăn mòn thủy tinh.

    D. Chất giặt tẩy Javel và giấm ăn, vì hít phải khí Clo tạo thành có thể gây ngộ độc.

    Câu 77. W, X, Y là ba chất rắn không màu, Z là dung dịch không màu. Chúng là các chất (không theo thứ tự): natri clorua, bột phấn trắng, bột axit chanh (axit xitric) và chất chỉ thị axit bazơ phenolphtalein (PP). Khi cho lượng nhỏ mỗi chất tác dụng với nhau từng đôi một trong dung môi nước thì thu được kết quả ở bảng sau:

    Lưu ý: chỉ thị PP chuyển sang mầu hồng đỏ trong môi trường kiềm. Bột phấn là canxi cacbonat cũng tạo môi trường kiềm. Các chất W, X, Y, Z lần lượt là

    A. Muối ăn, bột phấn, axit xitric, PP. B. PP, muối ăn, bột phấn, axit xitric.

    C. Axit xitric, PP, muối ăn, bột phấn. D. Bột phấn, axit xitric, PP, muối ăn.

    Câu 78. Để tách lấy lượng phân bón Kali người ta thườg tách KCl khỏi quặng sinvisit, thành phần chính của quặng là NaCl, KCl. Vì NaCl và KCl có nhiều tính chất tương tự nhau nên người ta không dùng phương pháp hóa học để tách chúng. Thực tế người ta dựa vào độ tan khác nhau trong nước theo nhiệt độ để tách hai chất này.

    Nhiệt độ

    10

    20

    30

    50

    70

    90

    100

    S của NaCl

    35,6

    35,7

    35,8

    36,7

    37,5

    37,5

    38,5

    39,1

    S của KCl

    28,5

    32,0

    34,7

    42,8

    48,3

    48,3

    53,8

    56,6

    Bước 1: Hòa tại một lượng quặng sinvinit được nghiền nhỏ vào 1000 gam nước ở 100°C, lọc bỏ phần không tan thu được dung dịch bão hòa.
    Bước 2: Làm lạnh dung dịch bão hòa đến 0°C (lượng nước không đổi) thấy tách ra m
    1 gam chất rắn.
    Bước 3: Tiếp tục cho m
    1 gam chất rắn này vào 100 gam H2O ở 10°C, khuấy đều thì tách ra m2 gam chất rắn không tan.
    Nhận định nào sau đây đúng:

    A. Gia m1 = 281 gam.

    B. Trong chất rắn m2 vẫn còn một lượng nhỏ muối NaCl.

    C. Sau bước 2 đã tách được hoàn toàn KCl ra khỏi hỗn hợp.

    D. Giá trị m2 = 249 gam.

    Câu 79. Cho m gam Mg vào dung dịch chứa 0,1 mol AgNO3 và 0,25 mol Cu(NO3)2, sau một thời gian thu được 20 gam kết tủa và dung dịch X chứa hai muối. Tách lấy kết tủa, thêm tiếp 9,6 gam bột sắt vào dung dịch X, sau khi các phản ứng hoàn toàn, thu được 10,56 gam kết tủa. Giá trị của m là

    A. 5,20. B. 4,32. C. 5,04. D. 4,80.

    Câu 80. Một học sinh làm ba thí nghiệm với Al:
    + Thí nghiệm 1: Cho m gam bột nhôm vào dung dịch HCl (loãng, dư), thu được V
    1 lít khí không màu.
    + Thí nghiệm 2: Cho m gam bột nhôm vào dung dịch NaOH (dư), thu được V
    2 lít khí không màu.
    + Thí nghiệm 3: Cho m gam bột nhôm vào dung dịch chứa H
    2SO4 đặc, nóng, dư thu được V3 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất).
    Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thể tích các khí đo ở cùng điều kiện. So sánh nào sau đây đúng?

    A. V1 = V2 < V3. B. V1 > V2 > V3.

    C. V1 < V2 < V3. D. V1 = V2 = V3.

     

    O2 Education gửi các thầy cô link download đề thi

    ĐỀ THI THỬ TNTHPTQG – THPT CHUYÊN NGUYỄN TRÃI – HẢI DƯƠNG – LẦN 2 – NĂM 2022 – ĐÁP ÁN

     

    Các thầy cô có thể tham khảo thêm nhiều đề thi hơn tại

    Tổng hợp đề thi thử TN THPT môn hóa năm 2022 có đáp án

    Tổng hợp đề thi TN THPT 2021 môn hóa file word có lời giải

     

    Hoặc xem thêm các tài liệu khác của môn hóa

    • Phương pháp tư duy dồn chất xếp hình giải bài tập hóa học hữu cơ
    • Tổng hợp bài tâp phương pháp dồn chất xếp hình
    • 100 câu lý thuyết đếm hóa hữu cơ lớp 12 thi TN THPT
    • 200 câu lý thuyết đếm hóa học lớp 12 có đáp án ôn thi TN THPT
    • Tổng hợp kĩ thuật phương pháp giải bài tập peptit đầy đủ chi tiết
    • Tổng hợp bài tập hữu cơ hay và khó có lời giải chi tiết
    • Biện luận công thức phân tử muối amoni hữu cơ đầy đủ chi tiết
    • Giải bài tập chất béo theo phương pháp dồn chất
    • Tổng hợp 50+ bài tập chất béo có lời giải chi tiết
    • Tổng hợp bài tập vô cơ hay và khó có lời giải chi tiết
    • Tổng hợp đề thi môn hóa của bộ giáo dục từ năm 2007 đến nay
    • Tổng hợp các phương pháp giải bài tập môn hoá học
    • Tổng hợp giáo án chủ đề STEM trong môn hóa học
    • Tổng hợp đề thi THPT QG 2021 file word có lời giải chi tiết
    • Tổng hợp đề thi HSG lớp 12 môn hoá học
    • Tổng hợp đề thi giữa học kì 1 môn hóa cả 3 khối 10 11 12
    • Tổng hợp đề thi học kì 1 lớp 12 môn hóa học
    • Tổng hợp đề thi học kì 1 lớp 11 môn hóa học
    • Tổng hợp đề thi học kì 1 lớp 10 môn hóa học
    • Tổng hợp đề thi giữa học kì 2 cả ba khối 10 11 12
    • Tổng hợp đề thi học kì 2 lớp 12 môn hóa học
    • Tổng hợp đề thi học kì 2 lớp 11 môn hóa học
    • Tổng hợp đề thi học kì 2 lớp 10 môn hoá học
    • Tổng hợp các chuyên đề hóa học lớp 10
    • Tổng hợp các chuyên đề hóa học lớp 11
    • Tổng hợp các chuyên đề hóa học lớp 12
    • Tổng hợp 23 phương pháp giải bài tập môn hóa học
    • Tư duy NAP về tính bất biến của kim loại
    • Tư duy NAP về tính bất biến của hỗn hợp chứa hợp chất
    • Tư duy NAP đi tắt đón đầu kết hợp với các định luật bảo toàn
    • Tư duy NAP phân chia nhiệm vụ H+
    • Vận dụng linh hoạt và liên hoàn các định luật bảo toàn
    • Bài toán vận dụng tư duy điền số điện tích có lời giải chi tiết
    • Bài toán khử oxit kim loại bằng H2 CO hoặc C có lời giải chi tiết
    • Bài toán kim loại tác dụng với dung dịch muối có lời giải chi tiết
    • Bài toán kim loại tác dụng với axit HCl H2SO4 có lời giải chi tiết
    • Lý thuyết và bài tập kim loại tác dụng với axit HNO3 có lời giải chi tiết
    • Lý thuyết và bài tập điện phân có lời giải chi tiết
    • Bài toán đồ thị cơ bản trong hóa học có lời giải chi tiết
    • Bài toán đồ thị nâng cao có lời giải chi tiết
    • Bài toán CO2 SO2 tác dụng với dung dịch kiềm có lời giải chi tiết
    • Bài toán nhỏ từ từ H+ vào dung dịch HCO3- và CO32- có lời giải chi tiết
    • 30+ bài toán nhiệt nhôm có lời giải chi tiết
    • Bài toán hỗn hợp Na K Ca Ba và oxit tác dụng với nước có lời giải chi tiết
    • Bài toán hỗn hợp Al Na K Ca Ba tác dụng với nước có lời giải chi tiết
    • Bài toán hỗn hợp kết tủa của BaCO3 và Al(OH)3 có lời giải chi tiết
    • Các dạng toán nâng cao về sắt và các hợp chất của sắt có lời giải chi tiết
    • Bài toán liên quan tới phản ứng Fe2+ tác dụng với Ag+ có lời giải chi tiết
    • Bài tập tổng hợp hóa học vô cơ 12 có lời giải chi tiết
    • Bài toán nhiệt phân và cracking ankan
    • Các bài toán đặc trưng về anken và ankin
    • Bài toán cộng H2 Br2 vào hiđrocacbon không no mạch hở
    • Vận dụng tinh tế công thức đốt cháy vào bài toán đốt cháy hỗn hợp hiđrocacbon
    • Vận dụng tư duy dồn chất giải toán hiđrocacbon
    • Tư duy xếp hình cho cacbon trong bài toán hiđrocacbon
    03/04/2022
  • Đề thi thử TN THPT 2022 môn hóa Sở GD Vĩnh Phúc lần 2 có đáp án

    Đề thi thử TN THPT 2022 môn hóa Sở GD Vĩnh Phúc lần 2 có đáp án

     

    ĐỀ THI THỬ TNTHPTQG – SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC – LẦN 1 – ĐỀ 2 – NĂM 2022

    Câu 41: Dung dịch nào sau đây có môi trường axit?

    A. NaOH. B. KOH. C. Ba(OH)2. D. HCl.

    Câu 42: Tơ nào sau đây được điều chế bằng phương pháp trùng hợp?

    A. Tơ nitron. B. Tơ visco. C. Tơ tằm. D. Tơ nilon-6,6.

    Câu 43: Chất nào sau đây là axit béo?

    A. HCOOH. B. C15H31COOH. C. CH3COOH. D. (COOH)2.

    Câu 44: Thủy phân tất cả các triglixerit đều thu được sản phẩm hữu cơ X. Công thức của X là

    A. C17H35COOH. B. C6H5OH. C. C2H4(OH)2. D. C3H5(OH)3.

    Câu 45: Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp etyl propionat và etyl fomat trong dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm

    A. 2 muối và 2 ancol. B. 1 muối và 1 ancol.

    C. 1 muối và 2 ancol. D. 2 muối và 1 ancol.

    Câu 46: Dung dịch chất X hòa tan Cu(OH)2 thu được dung dịch màu xanh lam. Mặt khác, X bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường axit. Chất X là

    A. saccarozơ. B. glucozơ. C. fructozơ. D. amilozơ.

    Câu 47: Hấp thụ hoàn toàn 1,12 lít (đktc) khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

    A. 3,94. B. 5,00. C. 19,70. D. 10,00.

    Câu 48: Chất nào sau đây tham gia phản ứng tráng bạc?

    A. Etanol. B. Axetilen. C. Metanal. D. Propilen.

    Câu 49: Trường hợp nào sau đây chỉ xảy ra ăn mòn hóa học?

    A. Nhúng hợp kim Zn-Cu vào dung dịch HCl.

    B. Nhúng thanh Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3.

    C. Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4.

    D. Để gang, thép trong không khí ẩm.

    Câu 50: Cho 90 gam glucozơ lên men rượu với hiệu suất 80% thu được V lít (đktc) khí CO2. Giá trị của V là

    A. 17,92. B. 11,20. C. 8,96. D. 22,4.

    Câu 51: Kim loại M tác dụng được với axit HCl và oxit của nó bị khử bởi CO ở nhiệt độ cao. M là kim loại nào sau đây

    A. Fe. B. Ag. C. Mg. D. Cu.

    Câu 52: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch Ca(HCO3)2 sinh ra kết tủa?

    A. Ca(OH)2. B. HCl. C. KNO3. D. NaCl.

    Câu 53: Fe2O3 không phản ứng với hóa chất nào sau đây?

    A. Khí H2 (nung nóng). B. dung dịch HCl. C. dung dịch NaOH. D. Khí CO (nung nóng).

    Câu 54: Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

    A. Zn. B. Fe. C. Ca. D. Cu.

    Câu 55: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh?

    A. Valin. B. Metanamin. C. Glyxin. D. Benzenamin.

    Câu 56: Đá vôi dùng làm vật liệu xây dựng, sản xuất vôi, xi măng,… Thành phần chính của đá vôi là CaCO3. Tên gọi của CaCO3 là

    A. canxi cacbonat. B. canxi oxit. C. canxi cacbua. D. canxi sunfat.

    Câu 57: Kim loại nào sau đây cứng nhất

    A. Al. B. Cr. C. Fe. D. Cu.

    Câu 58: Khí X tan rất tốt trong nước, thu được dung dịch làm phenolphtalein chuyển màu hồng. Khí X là

    A. lưu huỳnh đioxit. B. hidro clorua. C. nitơ. D. amoniac.

    Câu 59: Cho các chất sau: etilen, buta-1,3-đien, benzen và etyl axetat. Có bao nhiêu chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo thành polime?

    A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.

    Câu 60: Tổng số nguyên tử trong phân tử metan là

    A. 5. B. 3. C. 2. D. 4.

    Câu 61: Một trong những nguyên nhân gây tử vong trong nhiều vụ cháy là do nhiễm độc khí X. Khi vào cơ thể, khí X kết hợp với hemoglobin, làm giảm khả năng vận chuyển oxi của máu. Khí X là

    A. CO2. B. N2. C. He. D. CO.

    Câu 62: Chất nào sau đây là thành phần chính của bột tre, gỗ… dùng để sản xuất giấy?

    A. Glucozơ. B. Saccarozơ. C. Tinh bột. D. Xenlulozơ.

    Câu 63: Cho m gam Al phản ứng hoàn toàn với khí Cl2 dư thu được 26,7 gam muối. Giá trị của m là

    A. 5,4. B. 2,7. C. 3,0. D. 7,4.

    Câu 64: Loại hợp chất nào sau đây chứa nguyên tố N?

    A. Cacbohidrat. B. Anđehit. C. Amin. D. Ancol.

    Câu 65: Cho sơ đồ các phản ứng theo đúng tỉ lệ mol
    (1) X (t°) → Y + CO
    2
    (2) Y + H
    2O → Z
    (3) T + Z → R + X + H
    2O
    (4) 2T + Z → Q + X + 2H
    2O
    (5) Q + HCl → NaCl + T
    Các chất Q, R thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là

    A. NaHCO3, Ca(OH)2. B. Na2CO3, NaOH.

    C. Ca(OH)2, NaHCO3. D. NaOH, Na2CO3.

    Câu 66: Este X đa chức, no, mạch hở có công thức phân tử dạng CnH8On. Xà phòng hoá hoàn toàn X bởi dung dịch NaOH dư thu được hỗn hợp Y gồm 2 muối E và F (ME < MF) của 2 axit cacboxylic hơn kém nhau 1 nguyên tử Cacbon và hỗn hợp ancol Z gồm hai chất G và T (MG < MT) cũng hơn kém nhau 1 nguyên tử cacbon trong phân tử.
    Cho các phát biểu sau:
    (a) Có hai công thức cấu tạo của E thỏa mãn sơ đồ trên.
    (b) Các chất trong Y đều có khả năng tráng bạc.
    (c) Từ etilen có thể tạo ra T bằng một phản ứng .
    (d) Đốt cháy hoàn toàn F thu được hỗn hợp Na
    2CO3, CO2, H2O.
    (e) Từ G điều chế axit axetic là phương pháp hiện đại
    Trong số phát biểu trên có bao nhiêu phát biểu đúng

    A. 1. B. 2. C. 4. D. 3.

    Câu 67: Hỗn hợp X gồm bột nhôm và bột oxit FexOy. Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hoàn toàn hỗn hợp X được hỗn hợp Y. Để hòa tan hoàn toàn Y cần dùng vừa đủ dung dịch loãng chứa 0,225 mol H2SO4, sau phản ứng thu được 2,352 lít (đktc) khí H2. Mặt khác, hòa tan hoàn toàn X bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng, thu được 3,36 lít (đktc) khí SO2, dung dịch Z chứa Al2(SO4)3, Fe2(SO4)3 và axit dư. Biết rằng nếu cho Y tác dụng với dung dịch NaOH thì thấy có sủi bọt khí. Thành phần phần trăm theo khối lượng của FexOy trong hỗn hợp X gần nhất với giá trị nào sau đây?

    A. 72. B. 28. C. 74. D. 26.

    Câu 68: Triglixerit X được tạo bởi glixerol và ba axit béo gồm: axit panmitic, axit oleic và axit Y. Cho 49,56 gam E gồm X và Y (tỉ lệ mol tương ứng là 1:2) tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, thu được glixerol và 54,88 gam muối. Mặt khác, a mol hỗn hợp E tác dụng vừa đủ với Br2 trong dung dịch, thu được 63,40 gam sản phẩm hữu cơ. Giá trị của a là

    A. 0,070. B. 0,105. C. 0,075. D. 0,125.

    Câu 69: Hỗn hợp A gồm ankan X, anken Y, amin no hai chức mạch hở Z. Tỉ khối của A so với H2 bằng 385/29. Đốt cháy hoàn toàn 6,496 lít A thu được 9,632 lít CO2 và 0,896 lít N2 (các thể tích khí đo ở đktc). Phần trăm khối lượng của Z trong A gần nhất với giá trị nào sau đây?

    A. 21,4%. B. 27,3%. C. 24,6%. D. 31,2%.

    Câu 70: Hình vẽ minh họa phương pháp điều chế isoamy axetat trong phòng thí nghiệm

    Đề thi thử TN THPT 2022 môn hóa Sở GD Vĩnh Phúc lần 2 có đáp án 3

    Cho các phát biểu sau
    (a) Hỗn hợp chất lỏng trong bình cầu gồm ancol isoamylic, axit axetic và axit sunfuric đặc.
    (b) Trong phễu chiết lớp chất lỏng nặng hơn có thành phần chính là isoamyl axetat.
    (c) Nhiệt kế dùng để kiểm soát nhiệt độ trong bình cầu có nhánh.
    (d) Phễu chiết dùng tách các chất lỏng không tan vào nhau ra khỏi nhau.
    (e) Dầu chuối tinh khiết có thể được sử dụng làm hương liệu phụ gia cho thực phẩm.
    (f) Để hiệu suất phản ứng cao hơn nên dùng dung dịch axit axetic 15%.
    (g) Nước trong ống sinh hàn được lắp cho chảy vào (1) và ra (2).
    Số phát biểu đúng là

    A. 3. B. 5. C. 4. D. 6.

    Câu 71: Cho các sơ đồ phản ứng sau:
    (a) Ở nhiệt độ thường, dầu thực vật ở trạng thái lỏng
    (b) Xenlulozơ bị thủy phân khi đun nóng (có xúc tác axit vô cơ)
    (c) Axit glutamic được dùng sản xuất thuốc hỗ trợ thần kinh
    (d) Trùng ngưng axit ε-aminocaproic, thu được policaproamit
    (e) Nước ép quả nho chín có phản ứng màu biure
    Số phát biểu đúng là

    A. 5. B. 2. C. 4. D. 3.

    Câu 72: Hỗn hợp A chứa một axit RCOOH (X), một ancol 2 chức R’(OH)2 (Y) và một este hai chức (R”COO)2R’ (Z), biết X, Y, Z đều no, mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn 0,09 mol A cần 10,752 lít khí O2 (đktc). Sau phản ứng thấy khối lượng của CO2 lớn hơn khối lượng của H2O là 10,84 gam. Nếu cho 0,09 mol A tác dụng với dung dịch NaOH thì cần 4 gam NaOH nguyên chất. Mặt khác, 14,82 gam A tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan và một ancol duy nhất là etylen glycol. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

    A. 12,15. B. 16,15. C. 13,21. D. 16,73.

    Câu 73: Thực hiện các thí nghiệm sau:
    (a) Cho một lượng nhỏ Ba vào dung dịch Na2CO3.
    (b) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Al(NO3)3 dư.
    (c) Cho dung dịch KHCO
    3 dư vào dung dịch KAlO2.
    (d) Cho dung dịch AgNO
    3 vào dung dịch Fe(NO3)3.
    (e) Cho dung dịch NH3 tới dư vào dung dịch Fe(NO3)3.
    Sau khi phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kết tủa là

    A. 2. B. 3. C. 5. D. 4.

    Câu 74: Hỗn hợp X gồm phenyl axetat và axit axetic có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2. Cho 0,3 mol hỗn hợp X phản ứng vừa đủ với dung dịch hỗn hợp gồm KOH 1,5M và NaOH 2,5M, thu được x gam hỗn hợp muối. Giá trị của x là

    A. 33,5. B. 28,7. C. 21,4. D. 38,6.

    Câu 75: X là hợp chất hữu cơ mạch hở có công thức phân tử C6H8O4. Cho các phản ứng sau (theo đúng tỉ lệ mol phản ứng):
    X + 2NaOH → Z + T + H
    2O
    T + H
    2 → T1
    2Z + H
    2SO4 → 2Z1 + Na2SO4
    Biết Z1 và T1 có cùng số nguyên tử cacbon; Z1 là hợp chất hữu cơ đơn chức. Nhận định nào sau đây đúng?

    A. Tổng số nguyên tử trong T1 bằng 12.

    B. Nung Z với hỗn hợp vôi tôi xút thu được ankan đơn giản nhất.

    C. X không có đồng phân hình học.

    D. T là hợp chất hữu cơ no, đơn chức.

    Câu 76: Hỗn hợp X gồm C2H5OH, HCOOC2H5, CH3CHO trong đó C2H5OH chiếm 50% theo số mol. Đốt cháy a gam hỗn hợp X thu được 3,06 gam H2O và 3,136 lít CO2 (đktc). Mặt khác, cho 13,2 gam X thực hiện phản ứng tráng bạc thu được m gam Ag. Giá trị của m là:

    A. 8,64. B. 25,92. C. 12,96. D. 17,28.

    Câu 77: Cho x mol axit glutamic tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch X. Dung dịch X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa y mol NaOH. Biểu thức liên hệ giữa x và y là

    A. y = 3x. B. y = 4x. C. 3y = 2x. D. y = 2x.

    Câu 78: Hỗn hợp X gồm Fe3O4 và FeO. Hòa tan hoàn toàn 39,36 gam X bằng dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được dung dịch Y. Dung dịch Y làm mất màu vừa đủ 56 ml dung dịch KMnO4 1M. Khử hoàn toàn 39,36 gam X bằng CO thu được bao nhiêu gam kim loại sắt?

    A. 7,68 gam. B. 29,12 gam. C. 15,68 gam. D. 8,96 gam.

    Câu 79: Cho các sơ đồ phản ứng sau (theo đúng tỉ lệ mol, điều kiện phản ứng thích hợp):
    (1) C
    8H20O4N2 (X) + 2NaOH → X1 + X2 + X3 + 2H2O
    (2) X1 + 2HCl → X5 + NaCl
    (3) X4 + HCl → X5
    (4) nX4 → Nilon-6 + nH
    2O
    (5) X3 + NaOH (CaO, t°) → X6 + Na
    2CO3
    Phát biểu nào sau đây đúng?

    A. Nhiệt độ nóng chảy của X1 nhỏ hơn X4.

    B. Dung dịch X2 làm quỳ tím chuyển màu đỏ.

    C. X6 tác dụng với glucozơ tạo sobitol.

    D. Phân tử khối của X lớn hơn so với X5.

    Câu 80: Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C7H13O4N. X tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được sản phẩm hữu cơ gồm muối đinatri glutamat và ancol. Số công thức cấu tạo phù hợp của X là

    A. 1. B. 3. C. 2. D. 4.

     

    O2 Education gửi các thầy cô link download đề thi

    ĐỀ THI THỬ TNTHPTQG – SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC – LẦN 1 – ĐỀ 2 – NĂM 2022 – ĐÁP ÁN

     

    Các thầy cô có thể tham khảo thêm nhiều đề thi hơn tại

    Tổng hợp đề thi thử TN THPT môn hóa năm 2022 có đáp án

    Tổng hợp đề thi TN THPT 2021 môn hóa file word có lời giải

     

    Hoặc xem thêm các tài liệu khác của môn hóa

    • Phương pháp tư duy dồn chất xếp hình giải bài tập hóa học hữu cơ
    • Tổng hợp bài tâp phương pháp dồn chất xếp hình
    • 100 câu lý thuyết đếm hóa hữu cơ lớp 12 thi TN THPT
    • 200 câu lý thuyết đếm hóa học lớp 12 có đáp án ôn thi TN THPT
    • Tổng hợp kĩ thuật phương pháp giải bài tập peptit đầy đủ chi tiết
    • Tổng hợp bài tập hữu cơ hay và khó có lời giải chi tiết
    • Biện luận công thức phân tử muối amoni hữu cơ đầy đủ chi tiết
    • Giải bài tập chất béo theo phương pháp dồn chất
    • Tổng hợp 50+ bài tập chất béo có lời giải chi tiết
    • Tổng hợp bài tập vô cơ hay và khó có lời giải chi tiết
    • Tổng hợp đề thi môn hóa của bộ giáo dục từ năm 2007 đến nay
    • Tổng hợp các phương pháp giải bài tập môn hoá học
    • Tổng hợp giáo án chủ đề STEM trong môn hóa học
    • Tổng hợp đề thi THPT QG 2021 file word có lời giải chi tiết
    • Tổng hợp đề thi HSG lớp 12 môn hoá học
    • Tổng hợp đề thi giữa học kì 1 môn hóa cả 3 khối 10 11 12
    • Tổng hợp đề thi học kì 1 lớp 12 môn hóa học
    • Tổng hợp đề thi học kì 1 lớp 11 môn hóa học
    • Tổng hợp đề thi học kì 1 lớp 10 môn hóa học
    • Tổng hợp đề thi giữa học kì 2 cả ba khối 10 11 12
    • Tổng hợp đề thi học kì 2 lớp 12 môn hóa học
    • Tổng hợp đề thi học kì 2 lớp 11 môn hóa học
    • Tổng hợp đề thi học kì 2 lớp 10 môn hoá học
    • Tổng hợp các chuyên đề hóa học lớp 10
    • Tổng hợp các chuyên đề hóa học lớp 11
    • Tổng hợp các chuyên đề hóa học lớp 12
    • Tổng hợp 23 phương pháp giải bài tập môn hóa học
    • Tư duy NAP về tính bất biến của kim loại
    • Tư duy NAP về tính bất biến của hỗn hợp chứa hợp chất
    • Tư duy NAP đi tắt đón đầu kết hợp với các định luật bảo toàn
    • Tư duy NAP phân chia nhiệm vụ H+
    • Vận dụng linh hoạt và liên hoàn các định luật bảo toàn
    • Bài toán vận dụng tư duy điền số điện tích có lời giải chi tiết
    • Bài toán khử oxit kim loại bằng H2 CO hoặc C có lời giải chi tiết
    • Bài toán kim loại tác dụng với dung dịch muối có lời giải chi tiết
    • Bài toán kim loại tác dụng với axit HCl H2SO4 có lời giải chi tiết
    • Lý thuyết và bài tập kim loại tác dụng với axit HNO3 có lời giải chi tiết
    • Lý thuyết và bài tập điện phân có lời giải chi tiết
    • Bài toán đồ thị cơ bản trong hóa học có lời giải chi tiết
    • Bài toán đồ thị nâng cao có lời giải chi tiết
    • Bài toán CO2 SO2 tác dụng với dung dịch kiềm có lời giải chi tiết
    • Bài toán nhỏ từ từ H+ vào dung dịch HCO3- và CO32- có lời giải chi tiết
    • 30+ bài toán nhiệt nhôm có lời giải chi tiết
    • Bài toán hỗn hợp Na K Ca Ba và oxit tác dụng với nước có lời giải chi tiết
    • Bài toán hỗn hợp Al Na K Ca Ba tác dụng với nước có lời giải chi tiết
    • Bài toán hỗn hợp kết tủa của BaCO3 và Al(OH)3 có lời giải chi tiết
    • Các dạng toán nâng cao về sắt và các hợp chất của sắt có lời giải chi tiết
    • Bài toán liên quan tới phản ứng Fe2+ tác dụng với Ag+ có lời giải chi tiết
    • Bài tập tổng hợp hóa học vô cơ 12 có lời giải chi tiết
    • Bài toán nhiệt phân và cracking ankan
    • Các bài toán đặc trưng về anken và ankin
    • Bài toán cộng H2 Br2 vào hiđrocacbon không no mạch hở
    • Vận dụng tinh tế công thức đốt cháy vào bài toán đốt cháy hỗn hợp hiđrocacbon
    • Vận dụng tư duy dồn chất giải toán hiđrocacbon
    • Tư duy xếp hình cho cacbon trong bài toán hiđrocacbon
    03/04/2022
  • Đề thi thử TN THPT 2022 môn hóa Sở GD Vĩnh Phúc lần 1 có đáp án

    Đề thi thử TN THPT 2022 môn hóa Sở GD Vĩnh Phúc lần 1 có đáp án

    ĐỀ THI THỬ TNTHPTQG – SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC – LẦN 1 – ĐỀ 1 – NĂM 2022

    Câu 41: Chất béo là trieste của glixerol với:

    A. axit béo. B. cacbohiđrat. C. amin. D. axit axetic.

    Câu 42: Những tính chất vật lý chung của kim loại (dẫn điện, dẫn nhiệt, dẻo, ánh kim) gây nên chủ yếu bởi:

    A. các electron tự do trong tinh thể kim loại.

    B. khối lượng riêng của kim loại.

    C. tính chất của kim loại.

    D. cấu tạo mạng tinh thể của kim loại.

    Câu 43: Chất nào sau đây đông tụ khi đun nóng?

    A. Tinh bột. B. Ancol etylic. C. Glucozơ. D. Anbumin.

    Câu 44: Chất khí nào sau đây là nguyên nhân chủ yếu gây ra mưa axit?

    A. N2. B. H2. C. SO2, NOx. D. CO2.

    Câu 45: Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

    A. Al(OH)3. B. NaNO3. C. Na2CO3. D. MgCl2.

    Câu 46: Hòa tan hết m gam Mg bằng dung dịch HNO3 loãng, thu được 4,48 lít NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc). Giá trị của m là:

    A. 2,4. B. 7,2. C. 9,6. D. 4,8.

    Câu 47: Chất nào sau đây là chất hữu cơ?

    A. CaCl2. B. Na2CO3. C. Fe2O3. D. C2H5OH.

    Câu 48: Xà phòng hóa hoàn toàn 7,4 gam etyl fomat bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được m gam ancol. Giá trị của m là:

    A. 4,6. B. 6,8. C. 8,2. D. 3,2.

    Câu 49: Chất nào sau đây không có phản ứng tráng bạc?

    A. Glucozơ. B. Metyl fomat. C. Tinh bột. D. Anđehit axetic.

    Câu 50: Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?

    A. Saccarozơ. B. Fructozơ. C. Xenlulozơ. D. Glucozơ.

    Câu 51: Axit nitric thể hiện tính oxi hóa khi phản ứng với chất nào trong các chất sau?

    A. Cu. B. NaOH. C. Na2CO3. D. Fe(OH)3.

    Câu 52: Thí nghiệm nào sau đây có xảy ra ăn mòn điện hóa học?

    A. Nhúng thanh Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3.

    B. Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuCl2.

    C. Nhúng dây Mg vào dung dịch HCl.

    D. Đốt dây thép trong bình đựng khí Cl2.

    Câu 53: Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?

    A. Ag. B. Mg. C. Al. D. K.

    Câu 54: Dung dịch nào sau đây có pH < 7?

    A. NaOH. B. NaCl. C. HCl. D. Ca(OH)2.

    Câu 55: Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?

    A. Xenlulozơ. B. Polietilen. C. Amilozơ. D. Amilopectin.

    Câu 56: Chất X có công thức Fe2O3. Tên gọi của X là:

    A. sắt (III) hiđroxit. B. sắt (III) oxit.

    C. sắt (II) oxit. D. sắt (II) hiđroxit.

    Câu 57: Cho 45 gam glucozơ lên men rượu với hiệu suất 100% thu được bao nhiêu gam C2H5OH?

    A. 18,4. B. 36,8. C. 23,0. D. 46,0.

    Câu 58: Tên gọi nào sau đây là của este HCOOCH3?

    A. Metyl fomat. B. Metyl axetat. C. Etyl fomat. D. Etyl axetat.

    Câu 59: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng pahnr ứng trùng ngưng?

    A. Polietilen. B. Poli (etylen terephtalat).

    C. Poli (vinyl clorua). D. Poliacrilonitrin.

    Câu 60: Axit fomic không tác dụng được với dung dịch chất nào sau đây?

    A. NaOH. B. Na2CO3. C. AgNO3 trong NH3. D. NaCl.

    Câu 61: Cho Fe lần lượt tác dụng với các dung dịch: H2SO4 loãng, CuSO4, HCl, HNO3 loãng (dư). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp sinh ra muối sắt (II) là:

    A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

    Câu 62: Cho 5,4 gam bột Al tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được V lít khí hiđro (đktc). Giá trị của V là:

    A. 4,48. B. 8,96. C. 3,36. D. 6,72.

    Câu 63: Phát biểu nào sau đây đúng:

    A. Phân tử Gly-Ala-Ala có 3 nguyên tử oxi.

    B. Anilin là chất lỏng tan nhiều trong nước.

    C. Dung dịch protein có phản ứng màu biure.

    D. Phân tử lysin có một nguyên tử nitơ.

    Câu 64: Khi cho chất nào sau đây vào nước không thu được dung dịch bazơ?

    A. Na. B. CaO. C. Ba. D. KCl.

    Câu 65: Cho các sơ đồ phản ứng:
    (1) X (C
    6H11O4N) + NaOH → Y + Z + H2O.
    (2) Y + HCl → HOOC-CH(NH
    3Cl)-CH2-CH2-COOH + NaCl.
    Biết X, Y, Z là các hợp chất hữu cơ. Phát biểu nào sau đây đúng?

    A. Y là axit glutamic. B. X có 2 cấu tạo thỏa mãn.

    C. Phân tử X có hai loại chức. D. Z là ancol etylic.

    Câu 66: Thực hiện thí nghiệm phản ứng màu biure theo các bước sau:
    Bước 1: Cho vào ống nghiệm 1 ml dung dịch lòng trắng trứng 10%.
    Bước 2: Nhỏ tiếp vào ống nghiệm 1 ml dung dịch NaOH 30%.
    Bước 3: Cho tiếp vào ống nghiệm 1 giọt dung dịch CuSO
    4 2% rồi lắc nhẹ ống nghiệm, sau đó để yên vài phút.
    Cho các phát biểu sau:
    (a) Ở bước 1 có thể thay 1 ml dung dịch lòng trắng trứng bằng 1 ml dầu ăn.
    (b) Ở bước 3 có xảy ra phản ứng màu biure.
    (c) Ở bước 2 có thể thay 1 ml dung dịch NaOH 30% bằng 1 ml dung dịch KOH 30%.
    (d) Sau bước 3 thu được dung dịch đồng nhất có màu xanh lam.
    (e) Sau bước 3 thu được dung dịch đồng nhất có màu tím đặc trưng.
    Trong số các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?

    A. 4. B. 1. C. 2. D. 3.

    Câu 67: Cho hỗn hợp A gồm 0,1 mol alanin và 0,15 mol glyxin tác dụng với 300 ml dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng thu được dung dịch X. Cho X phản ứng vừa đủ với dung dịch HCl, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là:

    A. 46,825. B. 44,425. C. 45,075. D. 57,625.

    Câu 68: Cho khí CO đi qua m gam oxit Fe2O3 nung nóng, thu được 6,69 gam hỗn hợp X (gồm 4 chất rắn). Hòa tan X vào HNO3 dư, thu được 2,24 lít (đktc) khí Y gồm NO và NO2 (không có sản phẩm khử khác). Tỉ khối của Y đối với H2 bằng 21,8. Giá trị của m là:

    A. 8,0. B. 10,2. C. 9,6. D. 7,73.

    Câu 69: Cho hỗn hợp E gồm 2 ancol đơn chức X, Y là đồng đẳng kế tiếp (MX < MY) phản ứng với CuO nung nóng, thu được 5,4 gam H2O và hỗn hợp hơi Z (gồm 2 anđehit tương ứng và 2 ancol dư). Đốt cháy hoàn toàn Z thu được 11,2 lít CO2 (đktc) và 10,5 gam H2O. Mặt khác cho toàn bộ lượng Z trên tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng, kết thúc các phản ứng thu được 1,1 mol Ag. Hiệu suất tạo anđehit của X là:

    A. 83,33%. B. 50,45%. C. 93,75%. D. 41,15%.

    Câu 70: Este X hai chức mạch hở có công thức phân tử C7H10O4. Thủy phân hoàn toàn X trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được ancol Y và 2 chất hữu cơ Z và T (MZ < MY < MT). Y tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, tạo dung dịch màu xanh lam. Cho các phát biểu sau:
    (a) Chất Z có phản ứng tráng gương.

    (b) Có hai công thức cấu tạo phù hợp với chất X.
    (c) Chất T làm mất màu nước brom.
    (d) Chất Y là propan-1,2-điol.
    (e) Nung chất T với NaOH và CaO ở nhiệt độ cao, thu được khí etilen.
    Số phát biểu đúng là:

    A. 5. B. 3. C. 2. D. 4.

    Câu 71: Cho các phát biểu sau:
    (a) Tinh bột, xenlulozơ và saccarozơ khi thủy phân đều thu được một loại monosaccarit.
    (b) Dung dịch metylamin làm quỳ tím đổi sang màu xanh.
    (c) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc.
    (d) Tất cả các polime tổng hợp đều được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
    (e) Dầu thực vật và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố.
    Số phát biểu đúng là:

    A. 3. B. 2. C. 4. D. 5.

    Câu 72: Hỗn hợp E gồm este đa chức X (mạch hở) và este đơn chức Y. Thủy phân hoàn toàn m gam E bằng lượng vừa đủ dung dịch NaOH 12,8%. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được hỗn hợp rắn khan T gồm ba muối N, P, Q (MN < MP < MQ < 120) và 185,36 gam chất lỏng Z. Đốt cháy hoàn toàn T cần vừa đủ 2,18 mol O2, thu được 0,32 mol Na2CO3, 1,88 mol CO2 và 0,72 mol H2O. Phần trăm khối lượng của X trong E có giá trị gần nhất với

    A. 53. B. 64. C. 35. D. 46.

    Câu 73: Hỗn hợp X gồm hai este có cùng công thức phân tử C8H8O2 và đều chứa vòng benzen. Để phản ứng hết với 0,25 mol X cần tối đa 0,35 mol NaOH trong dung dịch, thu được m gam hỗn hợp hai muối. Giá trị của m là

    A. 17,0. B. 30,0. C. 13,0. D. 20,5.

    Câu 74: Cho 33 gam hỗn hợp X gồm R, RS, RCO3 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thu được dung dịch Z và hỗn hợp khí Y gồm SO2, CO2. Hỗn hợp khí Y làm mất màu tối đa 480ml dung dịch KMnO4 0,5M. Mặt khác, nếu cho hỗn hợp khí Y tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 dư thì dung dịch thu được sau phản ứng có khối lượng giảm 42 gam so với dung dịch Ca(OH)2 ban đầu. Cho NaOH dư vào Z, lấy kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi thu được 32 gam oxit. Các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Phần trăm khối lượng của hợp chất RS trong hỗn hợp X là:

    A. 52,73%. B. 13,33%. C. 33,94%. D. 15,36%.

    Câu 75: Tiến hành các thí nghiệm sau:
    (a) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch (NH4)2SO4.
    (b) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO
    4.
    (c) Cho dung dịch Na
    3PO4 vào dung dịch AgNO3.
    (d) Cho dung dịch NaHSO4 vào đung dịch Ba(HCO3)2.
    (e) Cho (NH4)2CO3 vào dung dịch Ca(OH)2.
    Sau khi kết thúc các phản ứng, có bao nhiêu thí nghiệm vừa thu được kết tủa, vừa có khí thoát ra?

    A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

    Câu 76: Este X có công thức phân tử là C4H6O2. Thủy phân X trong môi trường axit, thu được 2 chất đều có khả năng tráng gương. Công thức cấu tạo của X là:

    A. HCOOC(CH3)=CH2. B. HCOOCH=CHCH3.

    C. CH3COOCH=CH2. D. CH2=CHCOOCH3.

    Câu 77: Hợp chất hữu cơ X no có công thức là C7HyO6Nt (y < 17) . Cho X tác dụng với NaOH thu được ancol etylic, amin Z và hỗn hợp T gồm 2 muối, trong đó có một muối của axit cacboxylic không có phản ứng tráng bạc và một muối của alpha amino axit. Cho các phát biểu sau:
    (1) X có 14 nguyên tử H
    (2) Z tạo khói trắng khi để cạnh HCl đặc
    (3) alpha amino axit cấu tạo nên X có tên bán hệ thống là 2-aminoaxetic
    (4) X có 2 đồng phân cấu tạo
    (5) Axit cacboxylic cấu tạo nên X là thành phần chủ yếu của giấm ăn
    Số phát biểu đúng là:

    A. 3. B. 2. C. 4. D. 5.

    Câu 78: Hỗn hợp E gồm amin X (no, mạch hở) và ankan Y, trong đó số mol X lớn hơn số mol Y. Đốt cháy hoàn toàn 0,09 mol E cần dùng vừa đủ 0,67 mol O2, thu được N2, CO2 và 0,54 mol H2O. Khối lượng của X trong 7,28 gam hỗn hợp E là

    A. 3,52 gam. B. 5,28 gam. C. 4,40 gam. D. 3,60 gam.

    Câu 79: Thủy phân hoàn toàn 42,38 gam hỗn hợp X gồm hai triglixerit mạch hở trong dung dịch KOH 28% (vừa đủ), cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được phần hơi Y nặng 26,2 gam và phần rắn Z. Đốt cháy hoàn toàn Z thu được K2CO3 và 152,63 gam hỗn hợp CO2 và H2O. Mặt khác, cho 0,2 mol X tác dụng tối đa với dung dịch chứa x mol Br2. Giá trị của x là:

    A. 0,21. B. 0,32. C. 0,24. D. 0,18.

    Câu 80: Cho sơ đồ chuyển hóa Al + X → AlCl3; AlCl3 + Y → Al(OH)3 (mỗi mũi tên ứng với một phương trình hóa học). Hai chất X, Y lần lượt là:

    A. HCl, NaCl. B. HCl, Al(OH)3.

    C. NaCl, Cu(OH)2. D. Cl2, NaOH.

     

    O2 Education gửi các thầy cô link download đề thi

    ĐỀ THI THỬ TNTHPTQG – SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC – LẦN 1 – ĐỀ 1 – NĂM 2022 – ĐÁP ÁN

     

    Các thầy cô có thể tham khảo thêm nhiều đề thi hơn tại

    Tổng hợp đề thi thử TN THPT môn hóa năm 2022 có đáp án

    Tổng hợp đề thi TN THPT 2021 môn hóa file word có lời giải

     

    Hoặc xem thêm các tài liệu khác của môn hóa

    • Phương pháp tư duy dồn chất xếp hình giải bài tập hóa học hữu cơ
    • Tổng hợp bài tâp phương pháp dồn chất xếp hình
    • 100 câu lý thuyết đếm hóa hữu cơ lớp 12 thi TN THPT
    • 200 câu lý thuyết đếm hóa học lớp 12 có đáp án ôn thi TN THPT
    • Tổng hợp kĩ thuật phương pháp giải bài tập peptit đầy đủ chi tiết
    • Tổng hợp bài tập hữu cơ hay và khó có lời giải chi tiết
    • Biện luận công thức phân tử muối amoni hữu cơ đầy đủ chi tiết
    • Giải bài tập chất béo theo phương pháp dồn chất
    • Tổng hợp 50+ bài tập chất béo có lời giải chi tiết
    • Tổng hợp bài tập vô cơ hay và khó có lời giải chi tiết
    • Tổng hợp đề thi môn hóa của bộ giáo dục từ năm 2007 đến nay
    • Tổng hợp các phương pháp giải bài tập môn hoá học
    • Tổng hợp giáo án chủ đề STEM trong môn hóa học
    • Tổng hợp đề thi THPT QG 2021 file word có lời giải chi tiết
    • Tổng hợp đề thi HSG lớp 12 môn hoá học
    • Tổng hợp đề thi giữa học kì 1 môn hóa cả 3 khối 10 11 12
    • Tổng hợp đề thi học kì 1 lớp 12 môn hóa học
    • Tổng hợp đề thi học kì 1 lớp 11 môn hóa học
    • Tổng hợp đề thi học kì 1 lớp 10 môn hóa học
    • Tổng hợp đề thi giữa học kì 2 cả ba khối 10 11 12
    • Tổng hợp đề thi học kì 2 lớp 12 môn hóa học
    • Tổng hợp đề thi học kì 2 lớp 11 môn hóa học
    • Tổng hợp đề thi học kì 2 lớp 10 môn hoá học
    • Tổng hợp các chuyên đề hóa học lớp 10
    • Tổng hợp các chuyên đề hóa học lớp 11
    • Tổng hợp các chuyên đề hóa học lớp 12
    • Tổng hợp 23 phương pháp giải bài tập môn hóa học
    • Tư duy NAP về tính bất biến của kim loại
    • Tư duy NAP về tính bất biến của hỗn hợp chứa hợp chất
    • Tư duy NAP đi tắt đón đầu kết hợp với các định luật bảo toàn
    • Tư duy NAP phân chia nhiệm vụ H+
    • Vận dụng linh hoạt và liên hoàn các định luật bảo toàn
    • Bài toán vận dụng tư duy điền số điện tích có lời giải chi tiết
    • Bài toán khử oxit kim loại bằng H2 CO hoặc C có lời giải chi tiết
    • Bài toán kim loại tác dụng với dung dịch muối có lời giải chi tiết
    • Bài toán kim loại tác dụng với axit HCl H2SO4 có lời giải chi tiết
    • Lý thuyết và bài tập kim loại tác dụng với axit HNO3 có lời giải chi tiết
    • Lý thuyết và bài tập điện phân có lời giải chi tiết
    • Bài toán đồ thị cơ bản trong hóa học có lời giải chi tiết
    • Bài toán đồ thị nâng cao có lời giải chi tiết
    • Bài toán CO2 SO2 tác dụng với dung dịch kiềm có lời giải chi tiết
    • Bài toán nhỏ từ từ H+ vào dung dịch HCO3- và CO32- có lời giải chi tiết
    • 30+ bài toán nhiệt nhôm có lời giải chi tiết
    • Bài toán hỗn hợp Na K Ca Ba và oxit tác dụng với nước có lời giải chi tiết
    • Bài toán hỗn hợp Al Na K Ca Ba tác dụng với nước có lời giải chi tiết
    • Bài toán hỗn hợp kết tủa của BaCO3 và Al(OH)3 có lời giải chi tiết
    • Các dạng toán nâng cao về sắt và các hợp chất của sắt có lời giải chi tiết
    • Bài toán liên quan tới phản ứng Fe2+ tác dụng với Ag+ có lời giải chi tiết
    • Bài tập tổng hợp hóa học vô cơ 12 có lời giải chi tiết
    • Bài toán nhiệt phân và cracking ankan
    • Các bài toán đặc trưng về anken và ankin
    • Bài toán cộng H2 Br2 vào hiđrocacbon không no mạch hở
    • Vận dụng tinh tế công thức đốt cháy vào bài toán đốt cháy hỗn hợp hiđrocacbon
    • Vận dụng tư duy dồn chất giải toán hiđrocacbon
    • Tư duy xếp hình cho cacbon trong bài toán hiđrocacbon
    03/04/2022
  • Đề thi thử TN THPT 2022 môn hóa sở GD Thái Nguyên lần 1 có đáp án

    Đề thi thử TN THPT 2022 môn hóa sở GD Thái Nguyên lần 1 có đáp án

     

    ĐỀ THI THỬ TNTHPTQG – SỞ GD&ĐT THÁI NGUYÊN – LẦN 1 – NĂM 2022

    Câu 1. Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

    A. HCl. B. H2SO4. C. NaCl. D. NaOH.

    Câu 2. Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch Na2CO3 sinh ra khí CO2?

    A. HCl. B. NaOH. C. Ca(OH)2. D. BaCl2.

    Câu 3. Etanol có ứng dụng trong nhiều lĩnh vực như công nghiệp thực phẩm, y tế, …Công thức của etanol là

    A. C3H5(OH)3. B. CH3OH. C. C6H5OH. D. C2H5OH.

    Câu 4. Tên gọi của este HCOOCH3 là

    A. metyl axetat. B. etyl axetat. C. metyl fomat. D. etyl fomat.

    Câu 5. Chất nào sau đây là đồng phân của este CH3COOCH3?

    A. HCOOCH3. B. HCOOC2H5. C. CH3COOH. D. CH3CH2CH2OH.

    Câu 6. Este X có công thức phân tử C3H6O2. Thủy phân X trong dung dịch NaOH, đun nóng, thu được sản phẩm gồm ancol metylic và chất Y. Công thức của Y là

    A. CH3COOH. B. CH3COONa. C. HCOONa. D. C2H5OH.

    Câu 7. Thủy phân tristearin (C17H35COO)3C3H5) trong dung dịch NaOH, thu được muối có công thức là

    A. HCOONa. B. CH3COONa. C. C17H33COONa. D. C17H35COONa.

    Câu 8. Chất nào sau đây là polisaccarit?

    A. Fructơzơ. B. Saccarozơ. C. Tinh bột. D. Glucozơ.

    Câu 9. Polisaccarit X là chất rắn, ở dạng bột vô định hình, màu trắng và được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp. Thủy phân X, thu được monosaccarit Y. Y là

    A. tinh bột. B. saccarozơ. C. fructơzơ. D. glucozơ.

    Câu 10. Số nguyên tử cacbon trong phân tử glucozơ là

    A. 6. B. 12. C. 22. D. 10.

    Câu 11. Công thức của glyxin là

    A. H2N-CH2-COOH. B. H2N-CH(CH3)COOH.

    C. (CH3)2CH-CH(NH2)COOH. D. H2N-CH2-CH2-COOH.

    Câu 12. Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

    A. Alanin. B. Glyxin. C. Metylamin. D. Axit glutamic.

    Câu 13. Số liên kết peptit trong phân tử Ala-Gly-Ala là

    A. 3. B. 4. C. 1. D. 2.

    Câu 14. Poli(vinyl clorua) được tổng hợp từ chất nào sau đây?

    A. CH2=CH-Cl. C. CH2=CH2. B. CH2=CH-CN. D. CH2=CH-CH3.

    Câu 15. Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?

    A. tơ nitron. B. tơ visco. D. Poli(vinyl clorua). C. Xenlulozơ.

    Câu 16. Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp thủy luyện?

    A. Ba. B. Na. C. Ag. D. Mg.

    Câu 17. Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?

    A. Al. B. W. C. Na. D. Fe.

    Câu 18. Trong các lon kim loại sau đây, ion nào có tính oxi hóa yếu nhất?

    A. Cu2+. B. Mg2+. C. Al3+. D. Zn2+.

    Câu 19. Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

    A. Mg(NO3)2. B. HCl. C. NaOH. D. Na2SO4.

    Câu 20. Trường hợp nào dưới đây kim loại không bị ăn mòn?

    A. Cho Mg vào dung dịch CuSO4. B. Cho Cu vào dung dịch ZnSO4.

    C. Đốt Mg trong không khí. D. Cho Zn vào dung dịch CuSO4.

    Câu 21. Cho 1 mol triglixerit X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 1 mol glixerol, 1 mol natri panmitat và 2 mol natri oleat. Phát biểu nào sau đây không đúng?

    A. Số công thức cấu tạo phù hợp của X là 2.

    B. 1 mol X phản ứng được với tối đa 2 mol Br2.

    C. Phân tử X có 5 liên kết π.

    D. Công thức phân tử của X là C52H102O6.

    Câu 22. Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?

    A. tơ tằm. B. tơ visco. C. tơ nitron. D. tơ nilon-6.

    Câu 23. Cho các phát biểu sau:
    (a) CH3NH2 là amin bậc I.
    (b) Cho lòng trắng trứng vào Cu(OH)2 trong NaOH thấy xuất hiện màu tím.
    (c) Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl.
    (d) H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-COOH là một đipeptit.
    (e) Ở điều kiện thường H2NCH2COOH là chất rắn, dễ tan trong nước.
    Số phát biểu đúng là

    A. 4. B. 3. C. 5. D. 2.

    Câu 24. Cho phương trình hóa học của phản ứng sau: Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag. Phát biểu nào sau đây đúng?

    A. lon Cu2+ có tính oxi hoá mạnh hơn ion Ag+. B. Ag có tính khử mạnh hơn Cu.

    C. lon Ag+ bị khử thành Ag. D. Cu bị khử thành Cu2+.

    Câu 25. Hấp thụ V lít CO2 (đktc) vào 150 ml dung dịch X chứa NaOH 1M và Na2CO3 0,5M cho tới khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch chứa 14,925 gam chất tan. Giá trị của V là

    A. 3,36. B. 0,84. C. 2,52. D. 1,68.

    Câu 26. Lên men m gam tinh bột thành ancol etylic với hiệu suất 81%. Hấp thụ toàn bộ khí CO2 sinh ra vào dung dịch Ba(OH)2 thu được 29,55 gam kết tủa. Lọc tách kết tủa, đun nóng phần dung dịch cho tới khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 19,7 gam kết tủa nữa. Giá trị của m là

    A. 55. B. 25. C. 70. D. 35.

    Câu 27. Cho 0,1 mol (CH3)2NH và 0,2 mol NH2CH2COOH tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1,5M. Giá trị của V là

    A. 100. B. 200. C. 150. D. 300.

    Câu 28. Dẫn V lít khí CO qua ống sứ đựng lượng dư bột CuO nung nóng. Sau khi hản ứng hoàn toàn thấy khối lượng chất rắn giản 2,0 gam so với ban đầu. Giá trị của V là

    A. 2,24. B. 0,56. C. 1,68. D. 2,80.

    Câu 29. Cho các chất thơm sau: C6H5COOCH3, o-HO-C6H4-COOCH3, o-CH3COO-C6H4-COOH, o-HO-C6H4-OOCH, o-CH3COO-C6H4-OOC-CH3. Có bao nhiêu chất tác dụng tối đa với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 2?

    A. 3. B. 1. C. 4. D. 2.

    Câu 30. Cho các phát biểu sau:
    (a) Điện phân dung dịch CuSO
    4 thu được khí H2 ở anot.
    (b) Amophot là hỗn hợp các muối (NH
    4)2HPO4 và KNO3.
    (c) Đốt sợi dây thép trong khí Cl
    2 xảy ra ăn mòn điện hóa học.
    (d) Nhỏ dung dịch BaCl2 vào dung dịch KHSO4, thu được kết tủa.
    Số phát biểu đúng là

    A. 1. B. 4. C. 3. D. 2

    Câu 31. Cho các phát biểu sau:
    (a) Xenlulozơ điaxetat được dùng làm thuốc súng không khói.
    (b) Muối đinatri glutamat là thành phần chính của mì chính (bột ngọt).
    (c) Trong cơ thể người, chất béo bị oxi hóa chậm thành CO2, H2O và cung cấp lượng.
    (d) Tơ visco, tơ axetat đều là loại tơ bán tổng hợp.

    (e) Dung dịch 37-40% fomanđehit trong nước gọi là fomalin (còn gọi là formon).
    Số phát biểu đúng là

    A. 3. B. 4. C. 2. D. 5.

    Câu 32. Tiến hành hai thí nghiệm:
    Thí nghiệm 1: Cho 1 ml dung dịch anilin vào ống nghiêm 1 rồi nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch.
    Thí nghiệm 2: Cho 1 ml dung dịch anilin vào ống nghiệm 2 rồi thêm vài giọt nước brom.
    Cho các phát biểu sau:
    (a) Ở thí nghiệm 1, nếu thay anilin bằng benzylamin thì quỳ tím sẽ chuyển màu xanh.
    (b) Ở thí nghiệm 2, nếu thay nước brom bằng dung dịch HCl thì hiện tượng xảy ra vẫn tương tự.
    (c) Kết thúc thí nghiệm 2, trong ống nghiệm xuất hiện kết tủa màu vàng.
    (d) Ở thí nghiệm 2 xảy ra phản ứng thế brom vào nhân thơm của anilin.
    (e) Nguyên tử H của vòng benzen trong anilin khó bị thay thế hơn nguyên tử H trong benzen.
    Số phát biểu đúng là

    A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.

    Câu 33. Khi nung butan với xúc tác thích hợp đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp X gồm CH4, C3H6, C2H4, C2H6, C4H8, H2 và C4H6. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X thu được 8,96 lít CO2 và 9,0 gam H2O. Mặt khác, khi cho hỗn hợp X vào bình chứa dung dịch Br2 dư thì có 19,2 gam Br2 phản ứng. Thành phần phần trăm số mol của C4H6 trong X gần nhất với

    A. 8,0%. B. 9,5%. C. 9,0%. D. 8,5%

    Câu 34. Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit stearic và triglixerit Y. Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được 2,15 mol CO2 và 2,09 mol H2O. Mặt khác, m gam X tác dụng vừa đủ với 0,12 mol NaOH trong dung dịch, thu được glixerol và dung dịch chỉ chứa a gam hỗn hợp muối natri panmitat, natri stearat. Giá trị của a là

    A. 33,17. B. 30,94. C. 35,32. D. 29,18.

    Câu 35. Hỗn hợp X chứa butan, đietylamin, etyl propionat và valin. Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol X cần dùng 1,99 mol O2, thu được CO2, N2 và H2O. Biết trong X oxi chiếm 22,378% về khối lượng. Khối lượng ứng với 0,15 mol X là

    A. 16,1. B. 28,6. C. 32,2. D. 14,3.

    Câu 36. Cho m gam hỗn hợp gồm Fe và Cu vào 800 ml dung dịch AgNO3 0,15 M. Sau một thời gian thu được 10,32 gam chất rắn X và dung dịch Y. Cho 4,875 gam Zn vào dung dịch Y đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 9,375 gam chất rắn Z. Giá trị của m gần nhất với

    A. 5,8. B. 5,2. C. 5,4. D. 5,6.

    Câu 37. Hỗn hợp T gồm ba este mạch hở X (đơn chức), Y (hai chức), Z (ba chức), đều được tạo thành từ axit cacboxylic và ancol. Đốt cháy hoàn toàn m gam T, thu được H2O và 1,5 mol CO2. Xà phòng hóa hoàn toàn m gam T bằng dung dịch KOH vừa đủ, thu được hỗn hợp E gồm hai ancol (có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử) và 49,98 gam hỗn hợp muối F. Cho E tác dụng hết với kim loại K thu được 0,3 mol H2. Đốt cháy toàn bộ F, thu được H2O, K2CO3 và 0,3 mol CO2. Thành phần phần trăm khối lượng của Y trong T gần nhất với

    A. 22%. B. 17%. C. 12%. D. 7%.

    Câu 38. Chất X có công thức phân tử C6H8O4. Cho 1 mol X phản ứng hết với dung dịch NaOH, thu được chất Y và 2 mol chất Z. Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc, thu được đimetyl ete. Chất Y phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được chất T. Cho T phản ứng với HBr, thu được hai sản phẩm là đồng phân cấu tạo của nhau. Cho các phát biểu sau:
    (a) Chất Y có công thức phân tử C
    4H4O4Na2.
    (b) Chất Z làm mất màu nước brom.
    (c) Chất T không có đồng phân hình học.
    (d) Chất X phản ứng với H2 (Ni, t°) theo tỉ lệ mol 1 : 1.
    (e) Từ Z điều chế trực tiếp được CH3COOH.
    Số phát biểu đúng là

    A. 4. B. 3. C. 2. D. 5.

    Câu 39. Hòa tan 12,9 gam hỗn hợp X gồm Ba, Mg, BaO, MgO, BaCO3 và MgCO3 bằng một lượng dung dịch HCl vừa đủ, thu được dung dịch Y và 1,344 lít hỗn hợp khí Z có tỉ khối hơi đối với H2 là 11,5. Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch Na2SO4 vừa đủ, thu được m gam kết tủa và dung dịch T. Cô cạn dung dịch T rồi tiến hành điện phân nóng chảy, thu được 2,9568 lít khí ở anot. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị gần nhất của m là

    A. 13. B. 17. C. 15. D. 14.

    Câu 40. Cho 14,82 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe(NO3)2, Al, Zn (số mol Al bằng số mol Zn) tan hoàn toàn trong dung dịch chứa 0,58 mol KHSO4. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chỉ chứa 89,86 gam muối sunfat trung hòa và 3,36 lít khí X gồm 2 khí không màu, trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí. Biết tỉ khối hơi của Z so với He là 1,9. Khối lượng của Zn trong hỗn hợp X là

    A. 1,950 gam. B. 9,750 gam. C. 4,875 gam. D. 1,300 gam.

    O2 Education gửi các thầy cô link download đề thi

    ĐỀ THI THỬ TNTHPTQG – SỞ GD&ĐT THÁI NGUYÊN – LẦN 1 – NĂM 2022 – ĐÁP ÁN

     

    Các thầy cô có thể tham khảo thêm nhiều đề thi hơn tại

    Tổng hợp đề thi thử TN THPT môn hóa năm 2022 có đáp án

    Tổng hợp đề thi TN THPT 2021 môn hóa file word có lời giải

     

    Hoặc xem thêm các tài liệu khác của môn hóa

    • Phương pháp tư duy dồn chất xếp hình giải bài tập hóa học hữu cơ
    • Tổng hợp bài tâp phương pháp dồn chất xếp hình
    • 100 câu lý thuyết đếm hóa hữu cơ lớp 12 thi TN THPT
    • 200 câu lý thuyết đếm hóa học lớp 12 có đáp án ôn thi TN THPT
    • Tổng hợp kĩ thuật phương pháp giải bài tập peptit đầy đủ chi tiết
    • Tổng hợp bài tập hữu cơ hay và khó có lời giải chi tiết
    • Biện luận công thức phân tử muối amoni hữu cơ đầy đủ chi tiết
    • Giải bài tập chất béo theo phương pháp dồn chất
    • Tổng hợp 50+ bài tập chất béo có lời giải chi tiết
    • Tổng hợp bài tập vô cơ hay và khó có lời giải chi tiết
    • Tổng hợp đề thi môn hóa của bộ giáo dục từ năm 2007 đến nay
    • Tổng hợp các phương pháp giải bài tập môn hoá học
    • Tổng hợp giáo án chủ đề STEM trong môn hóa học
    • Tổng hợp đề thi THPT QG 2021 file word có lời giải chi tiết
    • Tổng hợp đề thi HSG lớp 12 môn hoá học
    • Tổng hợp đề thi giữa học kì 1 môn hóa cả 3 khối 10 11 12
    • Tổng hợp đề thi học kì 1 lớp 12 môn hóa học
    • Tổng hợp đề thi học kì 1 lớp 11 môn hóa học
    • Tổng hợp đề thi học kì 1 lớp 10 môn hóa học
    • Tổng hợp đề thi giữa học kì 2 cả ba khối 10 11 12
    • Tổng hợp đề thi học kì 2 lớp 12 môn hóa học
    • Tổng hợp đề thi học kì 2 lớp 11 môn hóa học
    • Tổng hợp đề thi học kì 2 lớp 10 môn hoá học
    • Tổng hợp các chuyên đề hóa học lớp 10
    • Tổng hợp các chuyên đề hóa học lớp 11
    • Tổng hợp các chuyên đề hóa học lớp 12
    • Tổng hợp 23 phương pháp giải bài tập môn hóa học
    • Tư duy NAP về tính bất biến của kim loại
    • Tư duy NAP về tính bất biến của hỗn hợp chứa hợp chất
    • Tư duy NAP đi tắt đón đầu kết hợp với các định luật bảo toàn
    • Tư duy NAP phân chia nhiệm vụ H+
    • Vận dụng linh hoạt và liên hoàn các định luật bảo toàn
    • Bài toán vận dụng tư duy điền số điện tích có lời giải chi tiết
    • Bài toán khử oxit kim loại bằng H2 CO hoặc C có lời giải chi tiết
    • Bài toán kim loại tác dụng với dung dịch muối có lời giải chi tiết
    • Bài toán kim loại tác dụng với axit HCl H2SO4 có lời giải chi tiết
    • Lý thuyết và bài tập kim loại tác dụng với axit HNO3 có lời giải chi tiết
    • Lý thuyết và bài tập điện phân có lời giải chi tiết
    • Bài toán đồ thị cơ bản trong hóa học có lời giải chi tiết
    • Bài toán đồ thị nâng cao có lời giải chi tiết
    • Bài toán CO2 SO2 tác dụng với dung dịch kiềm có lời giải chi tiết
    • Bài toán nhỏ từ từ H+ vào dung dịch HCO3- và CO32- có lời giải chi tiết
    • 30+ bài toán nhiệt nhôm có lời giải chi tiết
    • Bài toán hỗn hợp Na K Ca Ba và oxit tác dụng với nước có lời giải chi tiết
    • Bài toán hỗn hợp Al Na K Ca Ba tác dụng với nước có lời giải chi tiết
    • Bài toán hỗn hợp kết tủa của BaCO3 và Al(OH)3 có lời giải chi tiết
    • Các dạng toán nâng cao về sắt và các hợp chất của sắt có lời giải chi tiết
    • Bài toán liên quan tới phản ứng Fe2+ tác dụng với Ag+ có lời giải chi tiết
    • Bài tập tổng hợp hóa học vô cơ 12 có lời giải chi tiết
    • Bài toán nhiệt phân và cracking ankan
    • Các bài toán đặc trưng về anken và ankin
    • Bài toán cộng H2 Br2 vào hiđrocacbon không no mạch hở
    • Vận dụng tinh tế công thức đốt cháy vào bài toán đốt cháy hỗn hợp hiđrocacbon
    • Vận dụng tư duy dồn chất giải toán hiđrocacbon
    • Tư duy xếp hình cho cacbon trong bài toán hiđrocacbon
    03/04/2022
  • Đề thi thử TN THPT 2022 môn hóa Sở GD Ninh Bình lần 1 có đáp án

    Đề thi thử TN THPT 2022 môn hóa Sở GD Ninh Bình lần 1 có đáp án

    ĐỀ THI THỬ TNTHPTQG – SỞ GD&ĐT NINH BÌNH – LẦN 1 – NĂM 2022

    Câu 41: Số nguyên tử cacbon trong phân tử alanin là:

    A. 3. B. 2. C. 4. D. 5.

    Câu 42: Trong phân tử Gly-Ala-Val-Lys thì amino axit đầu C là:

    A. Gly. B. Val. C. Lys. D. Ala.

    Câu 43: Phát biểu nào sau đây sai?

    A. Nước vôi trong là dung dịch Ca(OH)2.

    B. Nicotin (có nhiều trong thuốc lá) có thể gây ung thư phổi.

    C. Than hoạt tính có khả năng hấp phụ các khí độc nên được dùng trong khẩu trang y tế và mặt nạ phòng độc.

    D. Khí SO2 là tác nhân chủ yếu gây hiệu ứng nhà kính.

    Câu 44: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với HCl, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3?

    A. Fe, Ni, Sn. B. Al, Fe, CuO. C. Zn, Cu, Mg. D. Hg, Na, Ca.

    Câu 45: Saccarozơ là một loại đisasaccarit có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt, củ cải đường. Công thức phân tử của saccarozơ là:

    A. (C6H10O5)n. B. C12H22O11. C. C2H4O2. D. C6H12O6.

    Câu 46: Etyl propionat có mùi thơm quả dứa, được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp. Etyl propionat được điều chế từ axit và ancol nào sau đây?

    A. C2H5COOH, C2H5OH. B. CH3COOH, C2H5OH.

    C. C2H5COOH, CH3OH. D. CH3COOH, CH3OH.

    Câu 47: Loại polime nào sau đây không chứa nguyên tố nitơ trong mạch polime?

    A. Tơ nilon-6,6. B. Protein. C. Tơ olon. D. Tơ lapsan.

    Câu 48: Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch NaOH?

    A. Alanin. B. Gly-Ala. C. Metylamin. D. Etyl fomat.

    Câu 49: Cho luồng khí CO (dư) đi qua hỗn hợp các oxit Al2O3, CuO, MgO nung nóng ở nhiệt độ cao đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp chất rắn gồm:

    A. Al, Cu, MgO. B. Al2O3, Cu, MgO. C. Al2O3, Cu, Mg. D. Al, Cu, Mg.

    Câu 50: Nước cứng là nước chứa nhiều ion:

    A. Cu2+, Fe3+. B. Na+, K+. C. Ca2+, Mg2+. D. Al3+, Fe3+.

    Câu 51: Số đồng phân este có công thức phân tử C3H6O2 là:

    A. 1. B. 3. C. 2. D. 4.

    Câu 52: Để điều chế kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ người ta dùng phương pháp:

    A. thủy luyện. B. điện phân nóng chảy.

    C. nhiệt luyện. D. điện phân dung dịch.

    Câu 53: Trong y học, glucozơ là “biệt dược” có tên gọi là:

    A. Đường mía. B. Đường máu. C. Huyết tương. D. Huyết thanh ngọt.

    Câu 54: Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

    A. Anilin. B. Lysin. C. Axit glutamic. D. Metylamin.

    Câu 55: Ở nhiệt độ thường kim loại Na phản ứng với nước, thu được các sản phẩm là:

    A. NaOH và O2. B. Na2O và O2. C. NaOH và H2. D. Na2O và H2.

    Câu 56: Chất béo là thức ăn quan trọng của con người, là nguồn cung cấp dinh dưỡng và năng lượng đáng kể cho cơ thể hoạt động. Ngoài ra, một lượng lớn chất béo được dùng trong công nghiệp để sản xuất:

    A. xà phòng và glixerol. B. glucozơ và glixerol.

    C. xà phòng và ancol etylic. D. glucozơ và ancol etylic.

    Câu 57: Cho dãy chuyển hóa sau: X + CO2 + H2O → Y; Y + NaOH → X. Công thức của X là:

    A. NaHCO3. B. Na2CO3. C. Na2O. D. NaOH.

    Câu 58: Đốt cháy hoàn toàn m gam amin X (no, hai chức, mạch hở) thu được CO2, H2O và 1,12 lít khí N2. Cho m gam X tác dụng hết vưới dung dịch HCl dư, số mol HCl đã phản ứng là:

    A. 0,2 mol. B. 0,1 mol. C. 0,3 mol. D. 0,4 mol.

    Câu 59: Phát biểu nào sau đây đúng?

    A. PE được điều chế bằng phản ứng trùng hợp. B. Tơ xenlulozơ axetat thuộc loại tơ tổng hợp.

    C. Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh. D. Tơ tằm thuộc loại tơ nhân tạo.

    Câu 60: Cho một lượng hỗn hợp X gồm Ba và Na vào 200 ml dung dịch Y gồm HCl 0,1M và CuCl2 0,1M. Kết thúc các phản ứng, thu được 0,448 lít khí và m gam kết tủa. Giá trị của m là:

    A. 0,64. B. 1,96. C. 1,28. D. 0,98.

    Câu 61: Hòa tan hoàn toàn 13,8 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, thu được 10,08 lít khí. Phần trăm khối lượng của Al trong X là:

    A. 39,13%. B. 20,24%. C. 76,91%. D. 58,70%.

    Câu 62: Cho từ từ đến dư kim loại X vào dung dịch FeCl3, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp kim loại Fe và X dư. X là kim loại nào sau đây?

    A. Na. B. Fe. C. Mg. D. Cu.

    Câu 63: Cho các phát biểu sau:
    (a) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại ở cả dạng mạch hở và mạch vòng.
    (b) Trong phân tử saccarozơ, hai gốc monosaccarit liên kết với nhau qua nguyên tử oxi.
    (c) Saccarozơ có phản ứng thủy phân trong môi trường axit.
    (d) Dung dịch saccarozơ, glucozơ đều phản ứng với Cu(OH)
    2 ở nhiệt độ thường.
    Số phát biểu đúng là:

    A. 3. B. 1. C. 2. D. 4.

    Câu 64: Cho các phát biểu sau:
    (a) Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
    (b) Ở điều kiện thường, alanin là chất rắn.
    (c) Ở điều kiện thích hợp, tripanmitin tham gia phản ứng cộng H
    2.
    (d) Thủy phân saccarozơ trong môi trường kiềm thu được glucozơ và fructozơ.
    Số phát biểu đúng là:

    A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

    Câu 65: Cho các dung dịch: CH3COOH, C3H5(OH)3, glucozơ, anbumin (có trong lòng trắng trứng). Số dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là:

    A. 3. B. 4. C. 1. D. 2.

    Câu 66: Cho các nhận định sau:
    (a) Cho khí H2 dư qua hỗn hợp Fe2O3 và CuO nung nóng thu được Fe và Cu.
    (b) Kim loại Na khử được ion Cu
    2+ trong dung dịch thành Cu.
    (c) Những kim loại có độ dẫn điện tốt thì cũng dẫn nhiệt tốt.
    (d) Crom là kim loại cứng nhất trong các kim loại.
    Số nhận định đúng là:

    A. 2. B. 1. C. 4. D. 3.

    Câu 67: Cho 8,9 gam alanin tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH. Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch, khối lượng chất rắn khan thu được là:

    A. 15,1 gam. B. 16,9 gam. C. 11,1 gam. D. 22,2 gam

    Câu 68: Khi thủy phân phenyl axetat trong dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được sản phẩm hữu cơ là:

    A. C6H5COONa và CH3OH. B. CH3COONa và C6H5ONa.

    C. CH3COONa và C6H5OH. D. CH3COOH và C6H5ONa.

    Câu 69: Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp X gồm propilen và 2 amin no mạch hở đồng đẳng kế tiếp trong oxi dư thu được 16,8 lít CO2, 2,016 lít N2 và 16,74 gam H2O. Khối lượng của amin có khối lượng mol phân tử nhỏ hơn là:

    A. 1,8 gam. B. 1,35 gam. C. 2,16 gam. D. 2,76 gam.

    Câu 70: Cho các phát biểu sau:
    (a) Tetrametylen-1,4-điamin là amin bậc hai.
    (b) Chỉ dùng quỳ tím có thể phân biệt ba dung dịch: valin, metylamin, axit glutamic.
    (c) Hiđro hóa hoàn toàn triolein (xúc tác Ni, đun nóng) thu được tripanmitin.
    (d) Dung dịch lòng trắng trứng bị đông tụ khi đun nóng.
    (e) Xenlulozơ trinitrat được dùng là thuốc súng không khói.
    Số phát biểu đúng là:

    A. 4. B. 3. C. 2. D. 5.

    Câu 71: Cho các sơ đồ phản ứng sau:
    (1) X (dư) + Ba(OH)
    2 → Y↓ + Z + H2O.
    (2) X + Ba(OH)
    2 (dư) → Y↓ + T + H2O.
    Biết các phản ứng đều xảy ra trong dung dịch và chất X là NaHCO
    3. Cho các nhận định sau:
    (a) Y là BaCO3.
    (b) Z là NaOH, T là Na
    2CO3.
    (c) T có thể làm mềm nước cứng vĩnh cửu.
    (d) X + Z → T + H
    2O.
    Số nhận định đúng là:

    A. 2. B. 3. C. 1. D. 4.

    Câu 72: Điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp CuSO4 và NaCl với điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi I = 2A. Khối lượng dung dịch giảm p (gam) theo thời gian điện phân t (giây) được biểu diễn như hình vẽ:

    Đề thi thử TN THPT 2022 môn hóa Sở GD Ninh Bình lần 1 có đáp án 4

    Biết hiệu suất quá trình điện phân là 100%. Giá trị của m là:

    A. 6,555. B. 8,74. C. 7,144. D. 9,325.

    Câu 73: Hỗn hợp X gồm etyl fomat, etyl axetat và đietyl oxalat. Đun nóng 23,5 gam X với dung dịch NaOH dư, sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được 21,7 gam muối. Phần trăm khối lượng của nguyên tố oxi trong X là:

    A. 27,23%. B. 40,85%. C. 35,62%. D. 20,55%.

    Câu 74: Cho các sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:
    (a) 2CH
    4 (1500°C/làm lạnh nhanh) → X1 + 3H2.
    (b) X1 + H
    2 (Pd/PbCO3,t°) → X2.
    (c) 3X2 + 2KMnO
    4 + 4H2O → 3X3 + 2MnO2 + 2KOH.
    (d) X4 + CH
    3OH → X5 + H2O.
    (e) 2X4 + X3 → X6 + H
    2O.
    Cho biết X1, X2, X3, X4, X5, X6 là các hợp chất hữu cơ khác nhau. X5 là monome để điều chế thủy tinh hữu cơ. Phân tử khối của X6 là:

    A. 198. B. 184. C. 146. D. 170.

    Câu 75: Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit oleic và triglixerit Y có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 2 : 1. Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được CO2 và 35,64 gam H2O. Mặt khác, m gam X tác dụng vừa đủ với 120 ml dung dịch NaOH 1M, đun nóng thu được glixerol và hỗn hợp chỉ chứa 2 muối. Khối lượng của Y trong m gam hỗn hợp X là:

    A. 32,46. B. 12,87. C. 8,61. D. 12,48.

    Câu 76: Cho các phát biểu sau:
    (a) Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl trên catot xảy ra sự oxi hoá nước.
    (b) Nhúng thanh Zn vào dung dịch chứa CuSO4 và H2SO4, có xuất hiện ăn mòn điện hóa.
    (c) Kim loại dẫn điện tốt nhất là Au.
    (d) Khi cho thêm CaCl2 vào nước cứng tạm thời sẽ thu được nước cứng toàn phần.
    (e) Cho CO dư qua hỗn hợp Fe
    2O3 và MgO nung nóng, thu được Fe và Mg.
    (f) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2, thu được chất rắn gồm Ag và AgCl.
    Số phát biểu đúng là:

    A. 3. B. 2. C. 5. D. 4.

    Câu 77: Hòa tan hết 31,12 gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe, Fe3O4, FeCO3 vào dung dịch hỗn hợp chứa H2SO4 và KNO3. Sau phản ứng thu được 4,48 lít hỗn hợp khí Y gồm (CO2, NO, NO2, H2) có tỷ khối hơi so với H2 là 14,6 và dung dịch Z chỉ chứa các muối trung hòa với tổng khối lượng là m gam. Cho BaCl2 dư vào Z thấy xuất hiện 140,965 gam kết tủa trắng. Mặt khác cho NaOH dư vào Z thì thấy có 1,085 mol NaOH phản ứng đồng thời xuất hiện 42,9 gam kết tủa và 0,56 lít khí thoát ra. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, các thể tích khí đo ở ĐKTC. Cho các nhận định sau:
    (a) Giá trị của m là 88,285 gam.
    (b) Số mol của KNO
    3 trong dung dịch ban đầu là 0,225 mol.
    (c) Phần trăm khối lượng FeCO
    3, trong X là 18,638%.
    (d) Số mol của Fe
    3O4 trong X là 0,05 mol.
    (e) Số mol Mg có trong X là 0,15 mol.
    Số nhận định đúng là:

    A. 4. B. 1. C. 3. D. 2.

    Câu 78: Hỗn hợp X gồm ba este đều mạch hở, trong mỗi phân tử este có số liên kết π không quá 5 và chỉ chứa một loại nhóm chức. Đốt cháy hoản toản 31,88 gam X, thu được 62,48 gam CO2 và 18,36 gam H2O. Đun 31,88 gam X với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Y gồm các muối (đều có mạch cacbon không phân nhánh) và hỗn hợp Z gồm các ancol đều no, đơn chức có tỉ khối so với He bằng 11,675. Phần trăm khối lượng của muối có khối lượng phân tử nhỏ nhất trong Y là:

    A. 55,1%. B. 54,1%. C. 45,9%. D. 46,6%.

    Câu 79: Hỗn hợp X gồm ba este đơn chức. Đốt cháy hoàn toàn 8,08 gam X trong O2, thu được H2O và 0,36 mol CO2. Mặt khác, cho 8,08 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được 2,98 gam hỗn hợp Y gồm hai ancol đồng đẳng kế tiếp và dung dịch chứa 9,54 gam hỗn hợp ba muối. Đun nóng toàn bộ Y với H2SO4 đặc, thu được tối đa 2,26 gam hỗn hợp ba ete. Phần trăm khối lượng của este có phân tử khối nhỏ nhất trong X là:

    A. 58,12%. B. 23,04%. C. 37,13%. D. 38,74%.

    Câu 80: Hỗn hợp E gồm chất X (CmH2m+3O5N3, có số nguyên tử C lớn hơn 6) và chất Y (CnH2n+3O2N, là muối của axit cacboxylic đơn chức). Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol E cần vừa đủ 1,3 mol O2, thu được N2. CO2 và 1,3 mol H2O. Mặt khác, cho 0,2 mol E tác dụng hết với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được một chất khí làm xanh quỳ tím ẩm và a gam hỗn hợp hai muối khan có cùng số nguyên tử C trong phân tử (trong đó có một muối của α-aminoaxit). Giá trị của a là:

    A. 33,5. B. 35,3. C. 35,8. D. 38,5.

     

    O2 Education gửi các thầy cô link download đề thi

    ĐỀ THI THỬ TNTHPTQG – SỞ GD&ĐT NINH BÌNH – LẦN 1 – NĂM 2022 – ĐÁP ÁN

     

    Các thầy cô có thể tham khảo thêm nhiều đề thi hơn tại

    Tổng hợp đề thi thử TN THPT môn hóa năm 2022 có đáp án

    Tổng hợp đề thi TN THPT 2021 môn hóa file word có lời giải

     

    Hoặc xem thêm các tài liệu khác của môn hóa

    • Phương pháp tư duy dồn chất xếp hình giải bài tập hóa học hữu cơ
    • Tổng hợp bài tâp phương pháp dồn chất xếp hình
    • 100 câu lý thuyết đếm hóa hữu cơ lớp 12 thi TN THPT
    • 200 câu lý thuyết đếm hóa học lớp 12 có đáp án ôn thi TN THPT
    • Tổng hợp kĩ thuật phương pháp giải bài tập peptit đầy đủ chi tiết
    • Tổng hợp bài tập hữu cơ hay và khó có lời giải chi tiết
    • Biện luận công thức phân tử muối amoni hữu cơ đầy đủ chi tiết
    • Giải bài tập chất béo theo phương pháp dồn chất
    • Tổng hợp 50+ bài tập chất béo có lời giải chi tiết
    • Tổng hợp bài tập vô cơ hay và khó có lời giải chi tiết
    • Tổng hợp đề thi môn hóa của bộ giáo dục từ năm 2007 đến nay
    • Tổng hợp các phương pháp giải bài tập môn hoá học
    • Tổng hợp giáo án chủ đề STEM trong môn hóa học
    • Tổng hợp đề thi THPT QG 2021 file word có lời giải chi tiết
    • Tổng hợp đề thi HSG lớp 12 môn hoá học
    • Tổng hợp đề thi giữa học kì 1 môn hóa cả 3 khối 10 11 12
    • Tổng hợp đề thi học kì 1 lớp 12 môn hóa học
    • Tổng hợp đề thi học kì 1 lớp 11 môn hóa học
    • Tổng hợp đề thi học kì 1 lớp 10 môn hóa học
    • Tổng hợp đề thi giữa học kì 2 cả ba khối 10 11 12
    • Tổng hợp đề thi học kì 2 lớp 12 môn hóa học
    • Tổng hợp đề thi học kì 2 lớp 11 môn hóa học
    • Tổng hợp đề thi học kì 2 lớp 10 môn hoá học
    • Tổng hợp các chuyên đề hóa học lớp 10
    • Tổng hợp các chuyên đề hóa học lớp 11
    • Tổng hợp các chuyên đề hóa học lớp 12
    • Tổng hợp 23 phương pháp giải bài tập môn hóa học
    • Tư duy NAP về tính bất biến của kim loại
    • Tư duy NAP về tính bất biến của hỗn hợp chứa hợp chất
    • Tư duy NAP đi tắt đón đầu kết hợp với các định luật bảo toàn
    • Tư duy NAP phân chia nhiệm vụ H+
    • Vận dụng linh hoạt và liên hoàn các định luật bảo toàn
    • Bài toán vận dụng tư duy điền số điện tích có lời giải chi tiết
    • Bài toán khử oxit kim loại bằng H2 CO hoặc C có lời giải chi tiết
    • Bài toán kim loại tác dụng với dung dịch muối có lời giải chi tiết
    • Bài toán kim loại tác dụng với axit HCl H2SO4 có lời giải chi tiết
    • Lý thuyết và bài tập kim loại tác dụng với axit HNO3 có lời giải chi tiết
    • Lý thuyết và bài tập điện phân có lời giải chi tiết
    • Bài toán đồ thị cơ bản trong hóa học có lời giải chi tiết
    • Bài toán đồ thị nâng cao có lời giải chi tiết
    • Bài toán CO2 SO2 tác dụng với dung dịch kiềm có lời giải chi tiết
    • Bài toán nhỏ từ từ H+ vào dung dịch HCO3- và CO32- có lời giải chi tiết
    • 30+ bài toán nhiệt nhôm có lời giải chi tiết
    • Bài toán hỗn hợp Na K Ca Ba và oxit tác dụng với nước có lời giải chi tiết
    • Bài toán hỗn hợp Al Na K Ca Ba tác dụng với nước có lời giải chi tiết
    • Bài toán hỗn hợp kết tủa của BaCO3 và Al(OH)3 có lời giải chi tiết
    • Các dạng toán nâng cao về sắt và các hợp chất của sắt có lời giải chi tiết
    • Bài toán liên quan tới phản ứng Fe2+ tác dụng với Ag+ có lời giải chi tiết
    • Bài tập tổng hợp hóa học vô cơ 12 có lời giải chi tiết
    • Bài toán nhiệt phân và cracking ankan
    • Các bài toán đặc trưng về anken và ankin
    • Bài toán cộng H2 Br2 vào hiđrocacbon không no mạch hở
    • Vận dụng tinh tế công thức đốt cháy vào bài toán đốt cháy hỗn hợp hiđrocacbon
    • Vận dụng tư duy dồn chất giải toán hiđrocacbon
    • Tư duy xếp hình cho cacbon trong bài toán hiđrocacbon
    03/04/2022
  • Đề thi thử TN THPT 2022 môn hóa sở GD Hà Tĩnh lần 5 có đáp án

    Đề thi thử TN THPT 2022 môn hóa sở GD Hà Tĩnh lần 5 có đáp án

    ĐỀ THI THỬ TNTHPTQG – SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH – LẦN 5 – NĂM 2022

    Câu 41. Chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?

    A. CO2. B. CS2. C. CH4. D. Na2CO3.

    Câu 42. Cho m gam hỗn hợp kim loại Zn, Cu vào dung dịch HCl (dư). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 4,48 lít H2 (đktc), dung dịch X và 2,0 gam chất rắn. Giá trị của m là:

    A. 18,0. B. 15,0. C. 8,5. D. 16,0.

    Câu 43. Đun nóng tristearin trong dung dịch NaOH vừa đủ thu được glixerol và

    A. C17H35COONa. B. C15H31COONa. C. C17H33COONa. D. C17H31COONa.

    Câu 44. Cho dãy các dung dịch riêng biệt sau: NH2CH2COOH, NH4Cl, Na2CO3, NaCl, C6H5ONa, CH3NH2. Sổ dung dịch có pH >7 là

    A. 2. B. 3. C. 1. D. 4.

    Câu 45. Phân tích hợp chất hữu cơ X (C, H, O) người ta thu được kết quả % khối lượng: %C = 40,00% và %H = 6,66%. Tỉ khối hơi của X so với H2 là 30. Công thức phân tử X là

    A. CH2O. B. C3H6O2. C. C2H4O2. D. C2H4O2.

    Câu 46. Thời gian trước đây, theo kinh nghiệm thâm canh lúa nước, sau mỗi mùa vụ, nhà nông thường hay đốt đồng (đốt gốc rạ còn lại trên đồng lúa sau thu hoạch). Theo cách thức canh tác đó, mục đích chính của việc đốt đồng là

    A. cung cấp thêm cho cánh đồng ở mùa vụ sau một lượng đạm dưới dạng N2.

    B. làm sạch phần lúa bị rơi rụng khi thu hoạch để chuẩn bị gieo giống mới.

    C. cung cấp thêm cho cánh đồng ở mùa vụ sau một lượng kali dưới dạng K2CO3.

    D. loại bỏ dư lượng thuốc trừ sâu cho cánh đồng để chuẩn bị mùa vụ mới.

    Câu 47. Kim loại nào sau đây chỉ điều chế được bằng phương pháp điện phân?

    A. Ca. B. Fe. C. Cu. D. Ag.

    Câu 48. Chất nào sau đây không có phản ứng tráng gương?

    A. Glucozơ. B. Saccarozơ. C. Anđehit axetic. D. Etyl fomat.

    Câu 49. Thí nghiệm nào sau đây không sinh ra chất rắn?

    A. Cho Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư.

    B. Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2.

    C. Cho mẩu Na vào dung dịch CuSO4.

    D. Cho Cu vào dung dịch AgNO3.

    Câu 50. Chất nào sau đây là chất không điện li?

    A. NH2CH2COOH. B. CH3COOCH3. C. C6H5ONa. D. H2O.

    Câu 51. Kim loại nào sau đây dẻo nhất?

    A. Al. B. Au. C. Cu. D. Fe.

    Câu 52. Phát biểu nào dưới đây không đúng?

    A. Bản chất của ăn mòn kim loại là quá trình oxi hóa khử.

    B. Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử kim loại.

    C. Ăn mòn hóa học phát sinh dòng điện.

    D. Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử.

    Câu 53. Trên nhãn chai cồn y tế ghi “Cồn 70°”. Cách ghi đó có ý nghĩa

    A. Loại cồn nảy sôi ở 70°C.

    B. Cứ 100 ml loại cồn này có 70 mol ancol etylic nguyên chất.

    C. Trong chai cồn đó có 70 ml ancol etylic nguyên chất.

    D. Cứ 100 ml loại cồn này có 70 ml ancol etylic nguyên chất.

    Câu 54. Quặng boxit có công thức là?

    A. Fe2O3.nH2O. B. Al2O3.2H2O. C. MgCO3.CaCO3. D. 3NaF.AlF3.

    Câu 55. Phương trình hóa học của phản ứng nào sau đây viết sai:

    A. 2Fe +3Cl2 → 2FeCl3. B. Cu + 2FeCl3 → CuCl2 + 2FeCl2.

    C. 2Fe + 6H2SO4 (đặc) → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O. D. Fe + ZnSO4 → FeSO4 + Zn.

    Câu 56. “Nước đá khô” được sử dụng để bảo quản thực phẩm, công thức hóa học của nước đá khô là

    A. CO2. B. CO. C. H2O. D. SO2.

    Câu 57. Chất tan được trong nước tạo thành dung dịch kiềm là

    A. MgO. B. SO2. C. Na2O. D. NaCl.

    Câu 58. Phát biểu nào sau đây đúng?

    A. Thành phần chính của bột ngọt là axit glutamic.

    B. Trong phân tử lysin có một nguyên tử nitơ.

    C. Dung dịch etylamin làm quỳ tím hóa xanh.

    D. Anilin là một bazơ mạnh, làm quỳ tím hóa xanh.

    Câu 59. Trong chất nào sau đây lưu huỳnh có số oxi hóa +4?.

    A. K2S. B. SO3. C. Al2(SO4)3. D. Na2SO3

    Câu 60. Tơ nào sau đây là tơ thiên nhiên?

    A. Tơ nilon-6. B. Tơ axetat. C. Tơ tằm. D. Tơ olon.

    Câu 61. Cấu hình electron nguyên tử Na (Z = 11) là

    A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1. B. 1s2 2s2 2p6 3s2.

    C. 1s2 2s2 2p6 3s1. D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1.

    Câu 62. Cho 6,0 gam metyl fomat tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là

    A. 6,8. B. 9,8. C. 8,2. D. 8,4.

    Câu 63. Nhiệt phân Fe(OH)3 đến khối lượng không đổi, chất rắn thu được là

    A. Fe2O3. B. Fe. C. Fe3O4. D. FeO.

    Câu 64. Chất nào sau đây thuộc loại hợp chất amin?

    A. CH3CH2NH2. B. HOOCC3H5(NH2)COOH.

    C. H2NCH2COOH. D. CH3COONH4.

    Câu 65. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp glucozơ và saccarozơ thu được 5,376 lít khí CO2 (đktc) và 4,14 gam H2O. Giá trị của m là

    A. 5,22. B. 10,44. C. 7,02. D. 8,64.

    Câu 66. Kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng?

    A. Hg. B. Mg. C. Ag. D. Cu.

    Câu 67. Cho 11,2 lít hỗn hợp X gồm axetilen và anđehit axetic (ở đktc) qua dung dịch AgNO3/NH3 dư. Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 112,8 gam kết tủa. Dẫn lượng hỗn hợp X như trên qua dung dịch nước brom dư, khối lượng brom tham gia phản ứng là (giả sử lượng axetilen phản ứng với nước là không đáng kể)

    A. 112 gam. B. 26,6 gam. C. 90,6 gam. D. 64 gam.

    Câu 68. Etyl axetat có công thức cấu tạo là

    A. CH3OOCC2H5. B. C2H5COOCH3. C. CH3COOCH3. D. CH3COOC2H5.

    Câu 69. Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp E gồm 2 este X, Y đơn chức, đồng phân, mạch hở, bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ thu được 13,2 gam hỗn hợp 2 muối (Z) và 7,8 gam hỗn hợp 2 ancol (chỉ hơn kém nhau 1 nguyên tử C trong phân tử). Nung Z ngoài không khí thu 0,075 mol Na2CO3. Công thức cấu tạo thu gọn của X, Y là

    A. CH3COOCH2CH=CH2 và CH2=CHCOOC2H5.

    B. CH2=CHCOOC2H5 và CH3COOCH=CHCH3.

    C. HCOOCH2CH=CHCH3 và CH3COOCH2CH=CH2.

    D. C2H5COOCH2CH=CH2 và CH3CH=CHCOOC2H5.

    Câu 70. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 4 hợp chất hữu cơ: axit acrylic, metyl metacrylat, vinyl nxetat và đimetyl oxalat rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy qua bình chứa H2SO4 đặc, dư, bình 2 đựng dung dịch Ba(OH)2 dư. Kết thúc thí nghiệm thấy khối lượng bình 1 tăng m gam, bình 2 thu được 98,5 gam kết tủa. Giá trị của m là

    A. 7,15. B. 6,00. C. 9,00. D. 7,20.

    Câu 71. Hỗn hợp X gồm Ba, BaO và Ba(OH)2 có tỉ lệ số mol tương ứng 1 : 2 : 3. Cho m gam X vào nước thì thu được a lít dung dịch Y và V lít khí H2 (đktc). Hấp thụ 8V lít CO2 (đktc) vào a lít dung dịch Y đến phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được 98,5 gam kết tủa. Giá trị của m là

    A. 95,60. B. 119,50. C. 105,16. D. 114,72.

    Câu 72. Cho hỗn hợp E chứa bốn chất hữu cơ mạch hở gồm peptit X (cấu tạo từ hai amino axit có dạng H2NCmH2mCOOH), este Y (CnH2n−12O6) và hai axit không no Z, T (Y, Z, T cùng số mol). Đun nóng 24,64 gam hỗn hợp E với dung dịch chứa 0,35 mol KOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được glixerol và a gam hỗn hợp rắn M chỉ chứa 4 muối. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 24,64 gam E cần vừa đủ 1,12 mol O2, thu được 0,96 mol CO2. Giá trị của a gần nhất với giá trị nào sau đây?

    A. 43,80 gam. B. 49,50 gam. C. 41,90 gam. D. 37,76 gam.

    Câu 73. Hòa tan hết 15,84 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Al2O3 và MgCO3 trong dung dịch chứa 1,08 mol NaHSO4 và 0,32 mol HNO3, kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa muối trung hòa có khối lượng 149,16 gam và 2,688 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm 2 khí có tỉ số khối với He bằng 11. Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Y, lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi, thu được 13,6 gam chất rắn khan. Phần trăm khối lượng của Al2O3 trong X gần nhất với giá trị nào sau đây?

    A. 20,0%. B. 13,0%. C. 12,0%. D. 11,0%.

    Câu 74. Cho este no, mạch hở, đa chức, có công thức CnHmO6. Quan hệ giữa n với m là

    A. m = 2n. B. m = 2n – 2. C. m = 2n + 1. D. m = 2n – 4.

    Câu 75. Cho 7,2 gam bột Mg tan hết trong dung dịch hỗn hợp HCl (dư) và KNO3 thu được dung dịch X chứa m gam muối và 2,688 lít khí Y (đktc) gồm N2 và H2 có khối lượng 0,76 gam. Giá trị của m là

    A. 28,50. B. 44,40. C. 30,50. D. 34,68.

    Câu 76. Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
    Bước 1: Đánh sạch gỉ một chiếc đinh sắt rồi thả vào dung dịch CuSO
    4.
    Bước 2: Sau khoảng 10 phút, quan sát màu của chiếc đinh sắt và màu của dung dịch.
    Cho các nhận định sau:
    (a) Đinh sắt bị phủ một lớp màu xanh lam.
    (b) Màu xanh của dung dịch không thay đổi vì đó là màu của ion sunfat.
    (c) Màu xanh của dung dịch nhạt dần vì nồng độ của ion Cu2+ trong dung dịch giảm dần.
    (d) Khối lượng dung dịch tăng so với ban đầu.
    Số nhận định đúng là:

    A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

    Câu 77. Cho các sơ đồ chuyển hóa theo đúng tỉ lệ mol:
    (1) E (C
    9H12O4) + 2NaOH → X1 + X2 + X3
    (2) X1 + 2HCl → Y + 2NaCl
    (3) X2 + O
    2 (men giấm) → Z + H2O
    (4) Z + X3
    ⇔ T (C5H10O2) + H2O
    Biết chất E là este mạch hở. Cho các phát biểu sau:
    (a) Chất E có đồng phân hình học
    (b) Trong thành phần nguyên tử của X1, chỉ có các nguyên tử của 3 nguyên tố
    (c) Trong phân tử Y, số nguyên tử oxi gấp 2 lần số nguyên tử hiđro
    (d) Có hai công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất của X3
    (e) Chất Z có thể được tạo thành từ CH3OH chỉ bằng 1 phản ứng hóa học
    Số phát biểu đúng là

    A. 4 B. 2. C. 1 D. 3

    Câu 78. Cho luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam hỗn hợp X gồm Fe và FexOy nung nóng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 64 gam chất rắn Y trong ống sứ và 11,2 lít (đktc) hỗn hợp khí có tỉ khối so với H2 là 20,4. Giá trị của m là

    A. 65,6. B. 72,0. C. 70,4. D. 66,5.

    Câu 79. Hỗn hợp X gồm 3 este đơn chức, tạo thành từ cùng một ancol Y với 3 axit cacboxylic (phân tử chỉ có nhóm COOH); trong đó, có hai axit no là đồng đẳng kế tiếp nhau và một axit không no (có đồng phân hình học, chứa một liên kết đôi C=C trong phân tử). Thủy phân hoàn toàn 5,88 gam X bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp muối và m gam ancol Y. Cho m gam Y vào bình đựng Na dư, sau phản ứng thu được 896 ml khí (đktc) và khối lượng bình tăng 2,48 gam. Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn 5,88 gam X thì thu được CO2 và 3,96 gam H2O. Phần trăm khối lượng của este không no trong X là

    A. 29,25%. B. 38,76%. C. 40,82%. D. 34,01%.

    Câu 80. Hỗn hợp X gồm Na, Al và Fe, hỗn hợp Y gồm Al và kim loại R. Biết rằng khối lượng của Al có trong X và Y bằng nhau, tổng khối lượng của Na và Fe trong X gấp hai lần khối lượng của R có trong Y. Hòa tan hoàn toàn lần lượt X, Y bằng lượng dư dung dịch H2SO4 loãng thì cả 2 trường hợp đều thu được V lít H2 (đktc). Kim loại R là

    A. Ca B. Be C. Zn D. Mg

     

    O2 Education gửi các thầy cô link download đề thi

    ĐỀ THI THỬ TNTHPTQG – SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH – LẦN 5 – NĂM 2022 – ĐÁP ÁN

     

    Các thầy cô có thể tham khảo thêm nhiều đề thi hơn tại

    Tổng hợp đề thi thử TN THPT môn hóa năm 2022 có đáp án

    Tổng hợp đề thi TN THPT 2021 môn hóa file word có lời giải

     

    Hoặc xem thêm các tài liệu khác của môn hóa

    • Phương pháp tư duy dồn chất xếp hình giải bài tập hóa học hữu cơ
    • Tổng hợp bài tâp phương pháp dồn chất xếp hình
    • 100 câu lý thuyết đếm hóa hữu cơ lớp 12 thi TN THPT
    • 200 câu lý thuyết đếm hóa học lớp 12 có đáp án ôn thi TN THPT
    • Tổng hợp kĩ thuật phương pháp giải bài tập peptit đầy đủ chi tiết
    • Tổng hợp bài tập hữu cơ hay và khó có lời giải chi tiết
    • Biện luận công thức phân tử muối amoni hữu cơ đầy đủ chi tiết
    • Giải bài tập chất béo theo phương pháp dồn chất
    • Tổng hợp 50+ bài tập chất béo có lời giải chi tiết
    • Tổng hợp bài tập vô cơ hay và khó có lời giải chi tiết
    • Tổng hợp đề thi môn hóa của bộ giáo dục từ năm 2007 đến nay
    • Tổng hợp các phương pháp giải bài tập môn hoá học
    • Tổng hợp giáo án chủ đề STEM trong môn hóa học
    • Tổng hợp đề thi THPT QG 2021 file word có lời giải chi tiết
    • Tổng hợp đề thi HSG lớp 12 môn hoá học
    • Tổng hợp đề thi giữa học kì 1 môn hóa cả 3 khối 10 11 12
    • Tổng hợp đề thi học kì 1 lớp 12 môn hóa học
    • Tổng hợp đề thi học kì 1 lớp 11 môn hóa học
    • Tổng hợp đề thi học kì 1 lớp 10 môn hóa học
    • Tổng hợp đề thi giữa học kì 2 cả ba khối 10 11 12
    • Tổng hợp đề thi học kì 2 lớp 12 môn hóa học
    • Tổng hợp đề thi học kì 2 lớp 11 môn hóa học
    • Tổng hợp đề thi học kì 2 lớp 10 môn hoá học
    • Tổng hợp các chuyên đề hóa học lớp 10
    • Tổng hợp các chuyên đề hóa học lớp 11
    • Tổng hợp các chuyên đề hóa học lớp 12
    • Tổng hợp 23 phương pháp giải bài tập môn hóa học
    • Tư duy NAP về tính bất biến của kim loại
    • Tư duy NAP về tính bất biến của hỗn hợp chứa hợp chất
    • Tư duy NAP đi tắt đón đầu kết hợp với các định luật bảo toàn
    • Tư duy NAP phân chia nhiệm vụ H+
    • Vận dụng linh hoạt và liên hoàn các định luật bảo toàn
    • Bài toán vận dụng tư duy điền số điện tích có lời giải chi tiết
    • Bài toán khử oxit kim loại bằng H2 CO hoặc C có lời giải chi tiết
    • Bài toán kim loại tác dụng với dung dịch muối có lời giải chi tiết
    • Bài toán kim loại tác dụng với axit HCl H2SO4 có lời giải chi tiết
    • Lý thuyết và bài tập kim loại tác dụng với axit HNO3 có lời giải chi tiết
    • Lý thuyết và bài tập điện phân có lời giải chi tiết
    • Bài toán đồ thị cơ bản trong hóa học có lời giải chi tiết
    • Bài toán đồ thị nâng cao có lời giải chi tiết
    • Bài toán CO2 SO2 tác dụng với dung dịch kiềm có lời giải chi tiết
    • Bài toán nhỏ từ từ H+ vào dung dịch HCO3- và CO32- có lời giải chi tiết
    • 30+ bài toán nhiệt nhôm có lời giải chi tiết
    • Bài toán hỗn hợp Na K Ca Ba và oxit tác dụng với nước có lời giải chi tiết
    • Bài toán hỗn hợp Al Na K Ca Ba tác dụng với nước có lời giải chi tiết
    • Bài toán hỗn hợp kết tủa của BaCO3 và Al(OH)3 có lời giải chi tiết
    • Các dạng toán nâng cao về sắt và các hợp chất của sắt có lời giải chi tiết
    • Bài toán liên quan tới phản ứng Fe2+ tác dụng với Ag+ có lời giải chi tiết
    • Bài tập tổng hợp hóa học vô cơ 12 có lời giải chi tiết
    • Bài toán nhiệt phân và cracking ankan
    • Các bài toán đặc trưng về anken và ankin
    • Bài toán cộng H2 Br2 vào hiđrocacbon không no mạch hở
    • Vận dụng tinh tế công thức đốt cháy vào bài toán đốt cháy hỗn hợp hiđrocacbon
    • Vận dụng tư duy dồn chất giải toán hiđrocacbon
    • Tư duy xếp hình cho cacbon trong bài toán hiđrocacbon
    03/04/2022
  • Ôn tập Đọc hiểu lớp 2 sách Kết nối tri thức

    Ôn tập Đọc hiểu lớp 2 sách Kết nối tri thức

    Ôn tập Đọc hiểu lớp 2 sách Kết nối tri thức

    ĐI HỌC ĐỀU

    Mấy hôm nay mưa kéo dài. Đất trời trắng xóa một màu. Chỉ mới từ trong nhà bước ra đến sân đã ướt như chuột lột. Trời đất này chỉ có mà đi ngủ hoặc là đánh bạn với mẻ ngô rang. Thế mà có người vẫn đi. Người ấy là Sơn. Em nghe trong tiếng mưa rơi có nhịp trống trường. Tiếng trống nghe nhòe nhòe nhưng rõ lắm.

    – Tùng…Tùng…! Tu…ù…ùng…

    Em lại như nghe tiếng cô giáo ân cần nhắc nhớ: “Có đi học đều, các em mới nghe cô giảng đầy đủ và mới hiểu bài tốt”.

    Sơn xốc lại mảnh vải nhựa rồi từ trên hè lao xuống sân, ra cổng giữa những hạt mưa đang thi nhau tuôn rơi. “Kệ nó! Miễn là kéo khít mảnh vải nhựa lại cho nước mưa khỏi chui vào người!”. Trời vẫn mưa. Nhưng Sơn đã đến lớp rất đúng giờ. Và một điều đáng khen nữa là từ khi vào lớp Một, Sơn chưa nghỉ một buổi học nào.

    PHONG THU

    Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng ở câu 1, câu 2, câu 3:

    1. Trời mưa to và kéo dài nhưng ai vẫn đi học đều?

    a.  Các bạn học sinh                     

    b.  Bạn Sơn                                     

    c.  Học sinh và giáo viên

    2. Cô giáo nhắc nhở học sinh điều gì?

    a.  Học sinh cần chịu khó làm bài.

    b.  Học sinh nên vâng lời thầy cô, bố mẹ.

    c.  Học sinh nên đi học đều.

    3. Vì sao cần đi học đều?

    a.  Vì đi học đều các em sẽ nghe cô giảng đầy đủ và hiểu bài tốt.

    b.  Vì đi học đều các em sẽ được mọi người yêu quý.

    c.  Vì đi học đều các em mới được học sinh giỏi.

    4. Em thấy Sơn là bạn học sinh có đức tính gì đáng quý?

    ……………………………………………………………………………………………………………..

    ……………………………………………………………………………………………………………..

    5. Tìm và ghi lại từ chỉ đặc điểm trong câu sau:

    Đất trời trắng xóa một màu

    Từ chỉ đặc điểm là: …………………………………………………………….

    6. Điền dấu chấm, dấu chấm hỏi vào ô trống:

    Bạn Sơn đã làm gì khi trời mưa 

    Bạn ấy vẫn đi đến trường học dù trời đang mưa 

    7. Đặt câu theo mẫu Ai thế nào? để nói về bạn Sơn.

    ……………………………………………………………..

    SỰ TÍCH CÂY VÚ SỮA

    1. Ngày xưa, có một cậu bé ham chơi. Một lần bị mẹ mắng, cậu vùng vằng bỏ đi. Cậu la cà khắp nơi, chẳng nghĩ đến mẹ ở nhà mỏi mắt chờ mong.

    2. Không biết cậu đã đi bao lâu. Một hôm, vừa đói vừa rét, lại bị trẻ lớn hơn đánh, cậu mới nhớ đến mẹ, liền tìm đường về nhà.

    Ở nhà, cảnh vật vẫn như xưa, nhưng không thấy mẹ đâu. Cậu khản tiếng gọi mẹ, rồi ôm lấy một cây xanh trong vườn mà khóc. Kì lạ thay, cây xanh bỗng run rẩy. Từ các cành lá, những đài hoa bé tí trổ ra, nở trắng như mây. Hoa tàn, quả xuất hiện, lớn nhanh, da căng mịn, xanh óng ánh rồi chính. Một quả rơi vào lòng cậu. Môi cậu vừa chạm vào, một dòng sữa trắng trào ra, ngọt thơm như sữa mẹ.

    Cậu nhìn lên tán lá. Lá một mặt xanh bóng, mặt kia đỏ hoe như mắt mẹ khóc chờ con. Cậu bé òa khóc. Cây xòa cành ôm cậu, như tay mẹ âu yếm vỗ về.

    3. Trái cây thơm ngon ở vườn nhà cậu bé, ai cũng thích. Họ đem hạt gieo trồng ở khắp nơi và gọi đó là cây vú sữa.

    Theo NGỌC CHÂU

    Đánh dấu X vào ⧠  trước ý đúng trong các câu 1 và câu 2 dưới đây: 

    1) Vì sao cậu bé lại bỏ nhà ra đi? 

    ⧠ Vì cậu bị mẹ mắng.    .                

    ⧠ Cậu bé ham chơi, bị mẹ mắng.

    ⧠ Vì cậu bị chúng bạn rủ rê.   

    2)  Trong khi cậu bỏ nhà đi thì người mẹ ở nhà như thế nào?   

    ⧠ Mỏi mắt chờ mong.

    ⧠ Vẫn bình thản làm việc.

    ⧠ Cuống cuồng tìm con.         

    3)  Vì sao cậu bé nhớ đến mẹ và tìm đường về nhà?

    ⧠ Vì cậu muốn về nhà đi chơi cùng. 

    ⧠ Vì cậu vừa đói, vừa rét.

    ⧠ Vì cậu đã chơi chán, chẳng có ai chơi cùng.    

    4)  Qua bài học của Sự tích cây vú sữa, khi em có lỗi bị mẹ mắng, em sẽ nói:

    ……………………………………………………………………………………………………………..

    Còn khi em được mẹ khen hay tặng quà, em sẽ nói:

    ……………………………………………………………………………………………………………..

    5) Tìm và ghi lại từ chỉ đặc điểm trong câu sau:

    Môi cậu vừa chạm vào, một dòng sữa trắng trào ra, ngọt thơm như sữa mẹ.

       Từ chỉ đặc điểm là: ………………………………………………………….

    6) Điền dấu chấm, dấu chấm hỏi vào ô trống:

    • Nếu con có lỗi con phải làm gì □
    • Nếu con có lỗi, con phải biết xin lỗi □

    7) Đặt câu theo mẫu Ai thế nào? để nói về cây vú sữa.

    ……………………………………………………………………………………..

    Bài học đầu tiên của Gấu con

    Ôn tập Đọc hiểu lớp 2 sách Kết nối tri thức

    Chủ nhật, Gấu con xin mẹ ra đường chơi. Gấu mẹ dặn:

    – Con chơi ngoan nhé. Nếu làm sai điều gì, con phải xin lỗi. Được ai giúp đỡ thì con phải cảm ơn.

    Gấu con mải nghe Sơn Ca hót nên va phải bạn Sóc khiến giỏ nấm văng ra đất. Gấu con vội vàng khoanh tay và nói cảm ơn làm Sóc rất ngạc nhiên.

    Mải nhìn Khỉ mẹ ngồi chải lông nên Gấu con bị rơi xuống hố sâu. Gấu con sợ quá kêu to:

    – Cứu tôi với!

    Bác Voi ở đâu đi tới liền đưa vòi xuống hố, nhấc bổng Gấu con lên. Gấu con luôn miệng:

    – Cháu xin lỗi bác Voi!

    Về nhà, Gấu con kể lại chuyện cho mẹ nghe. Gấu mẹ ôn tồn giảng giải:

    – Con nói như vậy là sai rồi. Khi làm đổ nấm của bạn Sóc, con phải xin lỗi. Còn khi bác Voi cứu con, con phải cảm ơn.

    (Theo Lê Bạch Tuyết)

    Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng trong các câu 1, câu 2 và câu 3

    1. Trước khi Gấu con đi chơi, Gấu mẹ đã dặn điều gì?

    a. Nếu làm sai hoặc được ai giúp đỡ, con phải xin lỗi.
    b. Nếu làm sai điều gì phải cảm ơn, được ai giúp đỡ phải xin lỗi.
    c. Nếu làm sai điều gì phải xin lỗi, được ai giúp đỡ phải cảm ơn.

    2. Vì sao Sóc lại ngạc nhiên khi Gấu con nói lời cảm ơn?

    a. Vì Sóc thấy Gấu con lễ phép quá.
    b. Vì Gấu con va vào Sóc mà lại nói cảm ơn.
    c. Vì Gấu con biết nhặt nấm bỏ vào giỏ giúp Sóc.

    3. Vì sao Gấu mẹ lại bảo Gấu con phải nói lời cảm ơn bác Voi chứ không phải nói lời xin lỗi?

    a. Vì bác Voi không thích nghe những lời xin lỗi.
    b. Vì bác Voi luôn muốn người khác phải nói lời cảm ơn mình.
    c. Vì Gấu con được bác Voi giúp đỡ chứ Gấu con không làm gì sai.

    4.  Qua bài học của Gấu con, khi một bạn giúp em, em sẽ nói:
    ……………………………………………………………………………………………………………..

    Còn khi em mắc lỗi với bạn, em sẽ nói:
    ……………………………………………………………………………………………………………..

    5. Tìm và ghi lại từ chỉ hoạt động trong câu sau:

    Con nói như vậy là sai rồi.

    Từ chỉ hoạt động là: …………………………………………………………….

    6. Điền dấu chấm, dấu chấm than vào ô trống:

    – Cháu cảm ơn bác ạ 
    – Nếu con làm sai, con phải biết xin lỗi  

    7. Đặt câu theo mẫu Ai thế nào? để nói về Gấu con.

    …………………………………………………………………………………….

    02/04/2022
  • Giải chi tiết đề minh họa TN THPT môn hóa 2022

    Giải chi tiết đề minh họa TN THPT môn hóa 2022

     

    Các câu dễ đáp án được in đỏ, các câu khó các thầy cô và các em ấn vào từ “Lời giải” bên cạnh số thứ tự của câu  để xem đáp án chi tiết

    Câu 41: Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

    A. CH3COOH. B. FeCl3. C. HNO3. D. NaCl.

    Câu 42: Trong phân tử chất nào sau đây có 1 nhóm amino (NH2) và 2 nhóm cacboxyl (COOH)?

    A. Axit fomic. B. Axit glutamic. C. Alanin. D. Lysin.

    Câu 43: Kim loại nào sau đây thuộc nhóm IA trong bảng tuần hoàn?

    A. Al. B. Na. C. Fe. D. Ba.

    Câu 44: Khi làm thí nghiệm với HNO3 đặc thường sinh ra khí NO2 có màu nâu đỏ, độc và gây ô nhiễm môi trường. Tên gọi của NO2 là

    A. đinitơ pentaoxit. B. nitơ đioxit. C. đinitơ oxit. D. nitơ monooxit.

    Câu 45: Polime nào sau đây có công thức (-CH2-CH(CN)-)n ?

    A. Poli(metyl metacrylat). B. Polietilen. C. Poliacrilonitrin. D. Poli(vinyl clorua).

    Câu 46: Kim loại Mg tác dụng với HCl trong dung dịch tạo ra H2 và chất nào sau đây?

    A. MgCl2. B. MgO. C. Mg(HCO3)2. D. Mg(OH)2.

    Câu 47: Axit panmitic là một axit béo có trong mỡ động vật và dầu cọ. Công thức của axit panmitic là

    A. C3H5(OH)3. B. CH3COOH. C. C15H31COOH. D. C17H35COOH.

    Câu 48: Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?

    A. Au. B. Ca. C. Na. D. Mg.

    Câu 49: Số oxi hóa của sắt trong hợp chất Fe2(SO4)3 là

    A. +1. B. +2. C. +3. D. +6.

    Câu 50: Chất nào sau đây tác dụng với kim loại Na sinh ra khí H2?

    A. C2H5OH. B. CH3COOCH3. C. HCHO. D. CH4.

    Câu 51: X là kim loại cứng nhất, có thể cắt được thủy tinh. X là

    A. Fe. B. W. C. Cu. D. Cr.

    Câu 52: Kim loại Fe tan hết trong lượng dư dung dịch nào sau đây?

    A. NaCl. B. NaOH. C. HNO3 đặc nguội. D. H2SO4 loãng.

    Câu 53: Nhôm bền trong không khí và nước do trên bề mặt của nhôm được phủ kín lớp chất X rất mỏng, bền. Chất X là

    A. AlF3. B. Al(NO3)3. C. Al2(SO4)3. D. Al2O3.

    Câu 54: Số nguyên tử hiđro trong phân tử metyl fomat là

    A. 6. B. 8. C. 4. D. 2.

    Câu 55: Phân tử chất nào sau đây chứa nguyên tử nitơ?

    A. Axit axetic. B. Metylamin. C. Tinh bột. D. Glucozơ.

    Câu 56: Glucozơ là chất dinh dưỡng và được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ em và người ốm. Số nguyên tử cacbon trong phân tử glucozơ là

    A. 6. B. 11. C. 5. D. 12.

    Câu 57: Kim loại nào sau đây tan hoàn toàn trong nước dư?

    A. Cu. B. Ag. C. K. D. Au.

    Câu 58: Tính cứng tạm thời của nước do các muối canxi hiđrocacbonat và magie hiđrocacbonat gây nên. Công thức của canxi hiđrocacbonat là

    A. CaSO4. B. CaCO3. C. Ca(HCO3)2. D. CaO.

    Câu 59: Trong dung dịch, ion nào sau đây oxi hóa được kim loại Fe?

    A. Ca2+. B. Na+. C. Cu2+. D. Al3+.

    Câu 60: Phèn chua được dùng trong ngành thuộc da, công nghiệp giấy, làm trong nước,.. Công thức phèn chua là

    A. K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O. B. Al2O3.2H2O.

    C. Al(NO3)3.9H2O. D. Al(NO3)3.6H2O.

    Câu 61: Este X có công thức phân tử C4H8O2. Thủy phân X trong dung dịch NaOH dư, thu được sản phẩm gồm natri propionat và ancol Y. Công thức của Y là

    A. C3H5(OH)3. B. C2H5OH. C. C3H7OH. D. CH3OH.

    Câu 62: Phát biểu nào sau đây đúng?

    A. Glucozơ bị thủy phân trong môi trường axit. B. Tinh bột là chất lỏng ở nhiệt độ thường.

    C. Xenlulozơ thuộc loại đisaccarit. D. Dung dịch saccarozơ hòa tan được Cu(OH)2.

    (Lời giải) Câu 63: Nhiệt phân hoàn toàn m gam NaHCO3, thu được Na2CO3, H2O và 3,36 lít CO2. Giá trị của m là

    A. 30,0. B. 25,2. C. 15,0. D. 12,6.

    (Lời giải) Câu 64: Cho dung dịch chứa m gam glucozơ tác dụng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3, sau phản ứng hoàn toàn thu được 21,6 gam Ag. Giá trị của m là

    A. 13,5. B. 18,0. C. 9,0. D. 16,2.

    (Lời giải) Câu 65: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra muối FeCl3?

    A. Fe2O3. B. FeCl2. C. Fe. D. FeO.

    (Lời giải) Câu 66: Cho các tơ sau: visco, xenlulozơ axetat, nilon-6, nilon-6,6. Số tơ nhân tạo là

    A. 1. B. 2. C. 4. D. 3.

    (Lời giải) Câu 67: Để khử hoàn toàn 16,0 gam Fe2O3 thành kim loại Fe ở nhiệt độ cao (không có oxi) cần tối thiểu m gam kim loại Al. Giá trị của m là

    A. 8,1. B. 2,7. C. 5,4. D. 10,8.

    (Lời giải) Câu 68: Đốt cháy hoàn toàn m gam glyxin trong O2 thu được N2, H2O và 6,72 lít CO2. Giá trị của m là

    A. 26,70. B. 22,50. C. 8,90. D. 11,25.

    (Lời giải) Câu 69: Hỗn hợp E gồm ba este no, mạch hở X (đơn chức), Y (hai chức), Z (ba chức) đều được tạo thành từ axit cacboxylic và ancol. Đốt cháy hoàn toàn m gam E, thu được số mol CO2 lớn hơn số mol H2O là 0,425 mol. Mặt khác, m gam E phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp T gồm hai muối và 28,6 gam hai ancol. Đốt cháy hoàn toàn T cần vừa đủ 0,25 mol O2, thu được CO2, 0,35 mol Na2CO3 và 0,15 mol H2O. Khối lượng của X trong m gam E là

    A. 3,70 gam. B. 3,30 gam. C. 2,96 gam. D. 2,64 gam.

    (Lời giải) Câu 70: Đốt hỗn hợp X gồm Fe và Cu trong O2, thu được m gam hỗn hợp Y gồm Fe, Cu, Fe3O4 và CuO. Cho Y vào dung dịch chứa 0,2 mol HCl, thu được dung dịch Z chỉ chứa muối, 0,05 mol H2 và 9,2 gam chất rắn T. Cho T tác dụng với dung dịch HCl có khí thoát ra. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là

    A. 14,8. B. 16,4. C. 16,0. D. 15,6.

    (Lời giải) Câu 71: Cho hai chất hữu cơ mạch hở E, F có cùng công thức đơn giản nhất là CH2O. Các chất E, F, X tham gia phản ứng theo đúng tỉ lệ mol như sơ đồ dưới đây:

    E + NaOH → X + Y (t0) F + NaOH → X + Z (t0) X + HCl → T + NaCl

    Biết: X, Y, Z, T là các chất hữu cơ và ME < MF < 100. Cho các phát biểu sau:

    (a) Chất X có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

    (b) Từ chất Y điều chế trực tiếp được axit axetic.

    (c) Oxi hóa Z bằng CuO, thu được anđehit axetic.

    (d) Chất F làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ.

    (e) Chất T có nhiệt độ sôi lớn hơn ancol etylic.

    Số phát biểu đúng là

    A. 2. B. 1. C. 4. D. 3.

    (Lời giải) Câu 72: Hỗn hợp X gồm triglixerit Y và axit béo Z. Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được sản phẩm hữu cơ gồm hai muối có cùng số nguyên tử cacbon và 2,76 gam glixerol. Nếu đốt cháy hết m gam X thì cần vừa đủ 3,445 mol O2, thu được 2,43 mol CO2 và 2,29 mol H2O. Khối lượng của Y trong m gam X là

    A. 26,34 gam. B. 26,70 gam. C. 26,52 gam. D. 24,90 gam.

    (Lời giải) Câu 73: Cho m gam hỗn hợp X gồm FeS2, FeCO3, CuO và Fe2O3 (trong X nguyên tố oxi chiếm 15,2% về khối lượng) vào bình kín (thể tích không đổi) chứa 0,54 mol O2 (dư). Nung nóng bình đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn rồi đưa về nhiệt độ ban đầu thì áp suất trong bình giảm 10% so với áp suất ban đầu (coi thể tích chất rắn thay đổi không đáng kể). Mặt khác, hòa tan hết m gam X bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng, thu được dung dịch Y chứa 1,8m gam hỗn hợp muối (gồm Fe2(SO4)3, CuSO4) và 1,08 mol hỗn hợp khí gồm CO2, SO2. Giá trị của m là

    A. 20. B. 25. C. 15. D. 30.

    (Lời giải) Câu 74: Cho các phát biểu sau:

    (a) Phân đạm urê cung cấp cho cây trồng nguyên tố kali.

    (b) Điện phân dung dịch CuSO4 thu được kim loại Cu ở anot.

    (c) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2 có xuất hiện kết tủa.

    (d) Các đồ vật bằng sắt khó bị ăn mòn hơn sau khi được quét sơn lên bề mặt.

    Số phát biểu đúng là

    A. 3. B. 1. C. 2. D. 4.

    (Lời giải) Câu 75: Cho sơ đồ chuyển hóa:

    Z ← (+F) X ← (+E) Ba(OH)2 (+E)→Y (+F) → Z

    Biết: X, Y, Z, E, F là các hợp chất khác nhau, mỗi mũi tên ứng với một phương trình hóa học của phản ứng xảy ra giữa hai chất tương ứng. Các chất E, F thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là

    A. Na2SO4, NaOH. B. NaHCO3, BaCl2. C. CO2, NaHSO4. D. Na2CO3, HCl.

    (Lời giải) Câu 76: Nung nóng a mol hỗn hợp X gồm propen, axetilen và hiđro với xúc tác Ni trong bình kín (chỉ xảy ra phản ứng cộng H2), sau một thời gian thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với X là 1,25. Đốt cháy hết Y, thu được 0,87 mol CO2 và 1,05 mol H2O. Mặt khác, Y phản ứng tối đa với 0,42 mol brom trong dung dịch. Giá trị của a là

    A. 0,45. B. 0,60. C. 0,30. D. 0,75.

    (Lời giải) Câu 77: Nung m gam hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2 và KNO3 (trong bình kín, không có không khí) đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z. Hấp thụ hết Z vào nước, thu được 400 ml dung dịch E (chỉ chứa một chất tan) có pH = 1, không có khí thoát ra. Giá trị của m là

    A. 11,24. B. 4,61. C. 5,62. D. 23,05.

    (Lời giải) Câu 78: Điện phân (điện cực trơ, màng ngăn xốp) dung dịch gồm CuSO4 và NaCl (tỉ lệ mol tương ứng 1 : 3) với cường độ dòng điện 2,68A. Sau thời gian t giờ, thu được dung dịch Y (chứa hai chất tan) có khối lượng giảm 20,75 gam so với dung dịch ban đầu. Cho bột Al dư vào Y, thu được 3,36 lít khí H2. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, hiệu suất điện phân 100%, bỏ qua sự bay hơi của nước. Giá trị của t là

    A. 6. B. 4. C. 7. D. 5.

    (Lời giải) Câu 79: Cho các phát biểu sau:

    (a) Tơ nitron thuộc loại tơ poliamit.

    (b) Mỡ động vật, dầu thực vật tan nhiều trong benzen.

    (c) Dung dịch lysin làm quỳ tím chuyển sang màu hồng.

    (d) Poli(metyl metacrylat) được dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ.

    (e) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp.

    Số phát biểu đúng là

    A. 2. B. 4. C. 3. D. 5.

    (Lời giải) Câu 80: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

    Bước 1: Cho vào bát sứ nhỏ khoảng 1 gam dầu thực vật và 3 ml dung dịch NaOH 40%.

    Bước 2: Đun sôi nhẹ và khuấy liên tục hỗn hợp bằng đũa thủy tinh. Thỉnh thoảng nhỏ thêm vài giọt nước cất để giữ thể tích hỗn hợp phản ứng không đổi.

    Bước 3: Sau 8 – 10 phút, rót thêm vào hỗn hợp 4 – 5 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ. Sau đó để yên hỗn hợp 5 phút, lọc tách riêng phần dung dịch và chất rắn.

    Phát biểu nào sau đây sai?

    A. Sau bước 1, chất lỏng trong bát sứ tách thành hai lớp.

    B. Ở bước 3, NaCl có vai trò làm cho phản ứng xảy ra hoàn toàn.

    C. Ở bước 2, xảy ra phản ứng thủy phân chất béo.

    D. Dung dịch thu được sau bước 3 có khả năng hòa tan Cu(OH)2.

    O2 Education gửi các thầy cô link download đề thi

    Đề minh họa 2022

    2022. De tham khao THPTQG mon Hoa. TTB – DA chi tiet

    2022. De tham khao THPTQG mon Hoa. TTB – DA gach chan

    2022. De tham khao THPTQG mon Hoa. TTB

    2022. Phan dang va ma tran de thi tham khao mon Hoa. TTB

    GIẢI CHI TIẾT ĐỀ MINH HỌA – 2022-TEAM BTN

    Giải-chi-tiết-ĐỀ-THAM-KHẢO-MÔN-HÓA-2022-BỘ-GD_3T

     

    Mời các thầy cô và các em xem thêm

    • Tổng hợp đề thi thử TN THPT môn hóa năm 2022 có đáp án
    • Tổng hợp đề thi môn hóa của bộ giáo dục từ năm 2007 đến nay

    Hoặc xem thêm các tài liệu khác của môn hóa

    • Phương pháp tư duy dồn chất xếp hình giải bài tập hóa học hữu cơ
    • Tổng hợp bài tâp phương pháp dồn chất xếp hình
    • 100 câu lý thuyết đếm hóa hữu cơ lớp 12 thi TN THPT
    • 200 câu lý thuyết đếm hóa học lớp 12 có đáp án ôn thi TN THPT
    • Tổng hợp kĩ thuật phương pháp giải bài tập peptit đầy đủ chi tiết
    • Tổng hợp bài tập hữu cơ hay và khó có lời giải chi tiết
    • Biện luận công thức phân tử muối amoni hữu cơ đầy đủ chi tiết
    • Giải bài tập chất béo theo phương pháp dồn chất
    • Tổng hợp 50+ bài tập chất béo có lời giải chi tiết
    • Tổng hợp bài tập vô cơ hay và khó có lời giải chi tiết
    • Tổng hợp đề thi môn hóa của bộ giáo dục từ năm 2007 đến nay
    • Tổng hợp các phương pháp giải bài tập môn hoá học
    • Tổng hợp giáo án chủ đề STEM trong môn hóa học
    • Tổng hợp đề thi THPT QG 2021 file word có lời giải chi tiết
    • Tổng hợp đề thi HSG lớp 12 môn hoá học
    • Tổng hợp đề thi giữa học kì 1 môn hóa cả 3 khối 10 11 12
    • Tổng hợp đề thi học kì 1 lớp 12 môn hóa học
    • Tổng hợp đề thi học kì 1 lớp 11 môn hóa học
    • Tổng hợp đề thi học kì 1 lớp 10 môn hóa học
    • Tổng hợp đề thi giữa học kì 2 cả ba khối 10 11 12
    • Tổng hợp đề thi học kì 2 lớp 12 môn hóa học
    • Tổng hợp đề thi học kì 2 lớp 11 môn hóa học
    • Tổng hợp đề thi học kì 2 lớp 10 môn hoá học
    • Tổng hợp các chuyên đề hóa học lớp 10
    • Tổng hợp các chuyên đề hóa học lớp 11
    • Tổng hợp các chuyên đề hóa học lớp 12
    • Tổng hợp 23 phương pháp giải bài tập môn hóa học
    • Tư duy NAP về tính bất biến của kim loại
    • Tư duy NAP về tính bất biến của hỗn hợp chứa hợp chất
    • Tư duy NAP đi tắt đón đầu kết hợp với các định luật bảo toàn
    • Tư duy NAP phân chia nhiệm vụ H+
    • Vận dụng linh hoạt và liên hoàn các định luật bảo toàn
    • Bài toán vận dụng tư duy điền số điện tích có lời giải chi tiết
    • Bài toán khử oxit kim loại bằng H2 CO hoặc C có lời giải chi tiết
    • Bài toán kim loại tác dụng với dung dịch muối có lời giải chi tiết
    • Bài toán kim loại tác dụng với axit HCl H2SO4 có lời giải chi tiết
    • Lý thuyết và bài tập kim loại tác dụng với axit HNO3 có lời giải chi tiết
    • Lý thuyết và bài tập điện phân có lời giải chi tiết
    • Bài toán đồ thị cơ bản trong hóa học có lời giải chi tiết
    • Bài toán đồ thị nâng cao có lời giải chi tiết
    • Bài toán CO2 SO2 tác dụng với dung dịch kiềm có lời giải chi tiết
    • Bài toán nhỏ từ từ H+ vào dung dịch HCO3- và CO32- có lời giải chi tiết
    • 30+ bài toán nhiệt nhôm có lời giải chi tiết
    • Bài toán hỗn hợp Na K Ca Ba và oxit tác dụng với nước có lời giải chi tiết
    • Bài toán hỗn hợp Al Na K Ca Ba tác dụng với nước có lời giải chi tiết
    • Bài toán hỗn hợp kết tủa của BaCO3 và Al(OH)3 có lời giải chi tiết
    • Các dạng toán nâng cao về sắt và các hợp chất của sắt có lời giải chi tiết
    • Bài toán liên quan tới phản ứng Fe2+ tác dụng với Ag+ có lời giải chi tiết
    • Bài tập tổng hợp hóa học vô cơ 12 có lời giải chi tiết
    • Bài toán nhiệt phân và cracking ankan
    • Các bài toán đặc trưng về anken và ankin
    • Bài toán cộng H2 Br2 vào hiđrocacbon không no mạch hở
    • Vận dụng tinh tế công thức đốt cháy vào bài toán đốt cháy hỗn hợp hiđrocacbon
    • Vận dụng tư duy dồn chất giải toán hiđrocacbon
    • Tư duy xếp hình cho cacbon trong bài toán hiđrocacbon
    02/04/2022
  • Tổng hợp đề thi thử TN THPT 2022 môn hóa có đáp án

    Tổng hợp đề thi thử TN THPT 2022 môn hóa có đáp án

    Các thầy cô truy cập vào các link sau để xem chi tiết và download các đề thi

    1. Đề thi thử có lời giải chi tiết

    • Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa số 36 file word và lời giải chi tiết
    • Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa số 35 file word và lời giải chi tiết
    • Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa số 34 file word và lời giải chi tiết
    • Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa số 33 file word và lời giải chi tiết
    • Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa số 32 file word và lời giải chi tiết
    • Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa số 31 file word và lời giải chi tiết
    • Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa số 30 file word và lời giải chi tiết
    • Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa số 29 file word và lời giải chi tiết
    • Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa số 28 file word và lời giải chi tiết
    • Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa số 27 file word và lời giải chi tiết
    • Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa số 26 file word và lời giải chi tiết
    • Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa số 25 file word và lời giải chi tiết
    • Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa số 24 file word và lời giải chi tiết
    • Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa số 23 file word và lời giải chi tiết
    • Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa số 22 file word và lời giải chi tiết
    • Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa số 21 file word và lời giải chi tiết
    • Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa số 20 file word và lời giải chi tiết
    • Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa số 19 file word và lời giải chi tiết
    • Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa số 18 file word và lời giải chi tiết
    • Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa số 17 file word và lời giải chi tiết
    • Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa số 16 file word và lời giải chi tiết
    • Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa số 15 file word và lời giải chi tiết
    • Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa số 14 file word và lời giải chi tiết
    • Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa số 13 file word và lời giải chi tiết
    • Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa số 12 file word và lời giải chi tiết
    • Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa số 11 file word và lời giải chi tiết
    • Đề thi thử TN THPT 2022 môn hóa số 10 và lời giải chi tiết
    • Đề thi thử TN THPT 2022 môn hóa số 9 và lời giải chi tiết
    • Đề thi thử TN THPT 2022 môn hóa số 8 và lời giải chi tiết
    • Đề thi thử TN THPT 2022 môn hóa số 7 và lời giải chi tiết
    • Đề thi thử TN THPT 2022 môn hóa số 6 và lời giải chi tiết
    • Đề thi thử TN THPT 2022 môn hóa số 5 và lời giải chi tiết
    • Đề thi thử TN THPT 2022 môn hóa số 4 và lời giải chi tiết
    • Đề thi thử TN THPT 2022 môn hóa số 3 và lời giải chi tiết
    • Đề thi thử tốt nghiệp thpt 2022 môn hoá Sở GD Nam Định lần 2 và lời giải chi tiết
    • Đề thi thử TN THPT 2022 môn hóa THPT Sở GD Hải Phòng và lời giải chi tiết

    • 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa violet file word có lời giải
    • Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa sở GD Nam Định lần 1 và lời giải chi tiết
    • Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa sở GD Thái Bình và lời giải chi tiết
    • Đề thi thử TN THPT 2022 môn hóa Sở GD Hà Nội và lời giải chi tiết
    • Đề thi học kì 2 lớp 12 môn hóa sở GD Nam Định năm 2022 và lời giải chi tiết 
    1. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa và lời giải chi tiết đề số 1
    2. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa và lời giải chi tiết đề số 2
    3. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa và lời giải chi tiết đề số 3
    4. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa và lời giải chi tiết đề số 4
    5. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa file word và lời giải chi tiết đề số 5
    6. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa file word và lời giải chi tiết đề số 6
    7. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa file word và lời giải chi tiết đề số 7
    8. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa file word và lời giải chi tiết đề số 8
    9. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa file word và lời giải chi tiết đề số 9
    10. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa file word và lời giải chi tiết đề số 10

    2. Đề thi thử có đáp án

    1. Đề thi thử TN THPT 2022 môn hóa sở GD Hà Tĩnh lần 5 có đáp án
    2. Đề thi thử TN THPT 2022 môn hóa Sở GD Ninh Bình lần 1 có đáp án
    3. Đề thi thử TN THPT 2022 môn hóa sở GD Thái Nguyên lần 1 có đáp án
    4. Đề thi thử TN THPT 2022 môn hóa Sở GD Vĩnh Phúc lần 1 có đáp án
    5. Đề thi thử TN THPT 2022 môn hóa Sở GD Vĩnh Phúc lần 2 có đáp án
    6. Đề thi thử TN THPT 2022 môn hóa THPT chuyên Nguyễn Trãi Hải Dương lần 2 có đáp án
    7. Đề thi thử TN THPT 2022 môn hóa THPT Hàm Rồng Thanh Hóa có đáp án
    8. Đề thi thử TN THPT 2022 môn hóa THPT Hương Sơn Hà Tĩnh lần 1 có đáp án
    9. Đề thi thử TN THPT 2022 môn hóa THPT Phan Đình Phùng Hà Tĩnh có đáp án
    10. Đề thi thử TN THPT 2022 môn hóa THPT Yên Lạc Vĩnh Phúc lần 1 có đáp án
    11. Đề thi thử TN THPT 2022 môn hóa THPT Chu Văn An Thái Nguyên lần 1 có đáp án
    12. Đề thi thử TN THPT 2022 môn hóa THPT Chuyên Lam Sơn Thanh Hóa lần 2 có đáp án
    13. Đề thi thử TN THPT 2022 môn hóa THPT Chuyên Tuyên Quang lần 1 có đáp án
    14. Đề thi thử TN THPT 2022 môn hóa THPT Gang Thép Thái Nguyên lần 1 có đáp án
    15. Đề thi thử TN THPT 2022 môn hóa liên trường Hải Dương lần 3 có đáp án
    16. Đề thi thử TN THPT 2022 môn hóa liên trường Nghệ An có đáp án
    17. Đề thi thử TN THPT 2022 môn hóa THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm Hải Phòng lần 3 có đáp án
    18. Đề thi thử TN THPT 2022 môn hóa Sở GD Hà Tĩnh lần 4 có đáp án
    19. Đề thi thử TN THPT 2022 môn hóa THPT Tĩnh Gia 1 Thanh Hóa lần 1 có đáp án
    20. Đề thi thử TN THPT 2022 môn hóa THPT Trần Quốc Tuấn Quảng Ngãi lần 1 có đáp án
    21. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa THPT chuyên Lê Hồng Phong Nam Định có đáp án
    22. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa THPT chuyên Biên Hòa Hà Nam lần 1 có đáp án
    23. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa THPT chuyên Đại Học Vinh Nghệ An lần 1 có đáp án
    24. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa THPT chuyên Hùng Vương Gia Lai lần 1 có đáp án
    25. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa THPT chuyên Lê Quý Đôn Đà Nẵng Lần 1 có đáp án
    26. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa THPT chuyên Lương Văn Chánh Phú Yên lần 1 có đáp án
    27. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm Quảng Nam lần 1 có đáp án
    28. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa THPT Hương Sơn Hà Tĩnh Lần 1 có đáp án
    29. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa THPT Phan Đình Phùng Hà Tĩnh lần 1 có đáp án
    30. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa Sở GD Bắc Giang lần 1 có đáp án
    31. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa Sở GD Bắc Ninh lần 1 có đáp án
    32. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa Sở GD Hải Dương lần 2 có đáp án
    33. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa Sở GD Hòa Bình lần 1 có đáp án
    34. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa THPT Chuyên Tuyên Quang lần 2 có đáp án
    35. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa cụm trường thành phố Nam Định lần 1 có đáp án
    36. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa THPT Đông Hà Quảng Trị lần 1 có đáp án
    37. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa THPT Kiến An Hải Phòng lần 1 có đáp án
    38. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa THPT Liên Hà Hà Nội lần 1 có đáp án
    39. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa liên trường Nghệ An có đáp án
    40. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm Đăk Lăk lần 1 có đáp án
    41. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm Gia Lai lần 1 có đáp án
    42. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa THPT Nguyễn Khuyến Nam Định lần 2 có đáp án
    43. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa THPT Nguyễn Khuyến TPHCM lần 1 có đáp án
    44. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa THPT Nguyễn Khuyến TPHCM lần 2 có đáp án
    45. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa THPT Nguyễn Viết Xuân Vĩnh Phúc lần 3 có đáp án
    46. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa THPT năng khiếu ĐHQG TPHCM lần 1 có đáp án
    47. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa THPT Phù Dực Thái Bình lần 1 có đáp án
    48. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa THPT Quốc Oai Hà Nội lần 1 có đáp án
    49. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa THPT Quỳnh Côi Thái Bình lần 1 có đáp án
    50. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa Sở GD Phú Thọ lần 1 có đáp án
    51. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa Sở GD Thái Nguyên lần 2 có đáp án
    52. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa Sở GD Thanh Hóa lần 2 có đáp án
    53. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa THPT Đào Duy Từ Hà Nội lần 1 có đáp án
    54. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa THPT Chuyên Đại Học Vinh Nghệ An lần 2 có đáp án
    55. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa THPT Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An lần 1 có đáp án
    56. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa THPT Chuyên Quốc Học Huế lần 1 có đáp án
    57. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa cụm Hoàn Kiếm Hai Bà Trưng Hà Nội có đáp án
    58. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa cụm Quảng Xương Thanh Hóa lần 1 có đáp án
    59. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa Sở GD Bắc Ninh học kì 2 có đáp án
    60. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa Sở GD Cần Thơ học kì 2 có đáp án
    61. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa THPT Hai Bà Trưng Thừa Thiên Huế lần 2 có đáp án
    62. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa THPT Phan Châu Trinh Đà Nẵng lần 1 có đáp án
    63. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa THPT Quốc Oai Hà Nội lần 2 có đáp án
    64. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa Sở GD Bình Phước lần 1 có đáp án
    65. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa Sở GD Hà Nam lần 1 có đáp án
    66. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa Sở GD Hòa Bình lần 2 có đáp án
    67. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa Sở GD Hưng Yên lần 1 có đáp án
    68. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa Sở GD Nghệ An lần 1 có đáp án
    69. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa Sở GD Ninh Bình lần 2 có đáp án
    70. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa Sở GD Phú Thọ lần 2 có đáp án
    71. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa Sở GD Quảng Bình lần 1 có đáp án
    72. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa Sở GD Vĩnh Phúc lần 2 có đáp án
    73. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa Sở GD Yên Bái lần 1 đề 1 có đáp án
    74. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa Sở GD Yên Bái lần 1 đề 2 có đáp án
    75. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa THPT Nguyễn Huệ Thừa Thiên Huế lần 2 có đáp án
    76. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa THPT Thị Xã Quảng Trị lần 1 có đáp án
    77. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa THPT Thực Hành Cao Nguyên Đăk Lăk lần 1 có đáp án
    78. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa THPT Cầm Bá Thước Thanh Hóa lần 1 có đáp án
    79. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa THPT Chu Văn An Thái Nguyên lần 2 có đáp án
    80. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa THPT Chuyên ĐHSP Hà Nội lần 1 có đáp án
    81. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa THPT Chuyên Quang Trung Bình Phước lần 2 có đáp án
    82. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa cụm Châu Đức Bà Rịa Vũng Tàu lần 1 có đáp án
    83. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa cụm Quế võ 1 Lý Thái Tổ Thuận Thành 1 Bắc Ninh có đáp án
    84. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa THPT Kiến An Hải Phòng lần 3 có đáp án
    85. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa liên trường Quảng Nam lần 1 có đáp án
    86. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa THPT Nguyễn Đình Chiểu Tiền Giang có đáp án
    87. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa THPT Quỳnh Nhai Lạng Sơn lần 3 có đáp án
    88. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa Sở GD Bình Thuận lần 1 có đáp án
    89. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa Sở GD Cà Mau lần 1 có đáp án
    90. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa Sở GD Gia Lai lần 1 có đáp án
    91. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa Sở GD Hải Phòng lần 2 có đáp án
    92. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa Sở GD Kiên Giang lần 1 có đáp án
    93. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa Sở GD Lai Châu có đáp án
    94. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa THPT Sơn Tây Hà Nội lần 2 có đáp án
    95. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa THPT Bắc Đông Quan Thái Bình có đáp án
    96. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa THPT chuyên ĐH Vinh Nghệ An có đáp án
    97. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa THPT chuyên Lam Sơn Thanh Hóa lần 3 có đáp án
    98. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa THPT chuyên Thái Nguyên lần 3 có đáp án
    99. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa THPT Gang Thép Thái Nguyên lần 4 có đáp án
    100. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa THPT Hậu Lộc 4 Thanh Hóa lần 2 có đáp án
    101. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa liên trường Ninh Bình có đáp án
    102. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa THPT Ngô Quyền Hải Phòng lần 5 có đáp án
    103. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa THPT Nguyễn Khuyến Lê Thánh Tông lần 1 có đáp án
    104. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa THPT Nguyễn Khuyến Lê Thánh Tông lần 2 có đáp án
    105. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa Sở GD Bắc Giang lần 2 có đáp án
    106. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa Sở GD Bắc Giang lần 3 có đáp án
    107. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa Sở GD Cần Thơ đề 1 có đáp án
    108. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa Sở GD Cần Thơ đề 2 có đáp án
    109. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa Sở GD Hải Dương lần 3 có đáp án
    110. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa Sở GD Sơn La lần 2 có đáp án
    111. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa THPT Thị Xã Quảng Trị lần 2 có đáp án
    112. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa THPT Trần Quốc Tuấn Quảng Ngãi lần 3 có đáp án
    113. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa THPT Yên Lạc 2 Vĩnh Phúc lần 3 có đáp án
    114. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa THPT có đáp án
    115. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa THPT có đáp án

    [Đang update]

    Các thầy cô có thể tham khảo thêm

    Tổng hợp đề thi TN THPT 2021 môn hóa file word có lời giải

    Hoặc xem thêm các tài liệu khác của môn hóa

    • Phương pháp tư duy dồn chất xếp hình giải bài tập hóa học hữu cơ
    • 200 câu lý thuyết đếm hóa học lớp 12 có đáp án ôn thi TN THPT
    • Tổng hợp các chuyên đề hóa học lớp 10
    • Tổng hợp các chuyên đề hóa học lớp 11
    • Tổng hợp các chuyên đề hóa học lớp 12
    • Tổng hợp 23 phương pháp giải bài tập môn hóa học
    02/04/2022
←Previous Page
1 … 288 289 290 291 292 … 866
Next Page→
o2 education đề thi, skkn, luận văn, bài giảng, giáo án, tài liệu toán hóa tiếng anh, lập trình python

O₂ Education

TRI THỨC CŨNG CẦN NHƯ KHÍ THỞ

  • Blog
  • About
  • FAQs
  • Authors
  • Events
  • Shop
  • Patterns
  • Themes

Twenty Twenty-Five

Designed with WordPress