• Bài 2. Biến và các kiểu dữ liệu trong Dart

    Bài 2. Biến và các kiểu dữ liệu trong Dart

    Biến và các kiểu dữ liệu trong Dart

    OK, như vậy là trong Bài 1. Cấu trúc một chương trình Flutter/Dart, các bạn đã biết sơ qua về cấu trúc và cách chạy (biên dịch) một chương trình viết bằng Dart/Flutter.

    Tuy nhiên, một chương trình tin học thông thường gồm rất nhiều câu lệnh xử lý trên dữ liệu (dữ liệu do người dùng nhập vào, dữ liệu tự sinh ra trong quá trình tính toán, dữ liệu lấy từ các tệp trên máy tính….) Và để làm việc (tính toán, xử lý) dữ liệu đó, chúng ta cần đến các biến để lưu trữ chúng.

    1. Khai báo biến trong chương trình Dart

    1.1. Cú pháp khai báo biến trong Dart

    Để khai báo một biến trong chương trình, chúng ta sử dụng cú pháp:

    var tên_biến;hoặc kiểu_dữ_liệu_của_biến tên_biến;

    Trong các phiên bản cũ, khi khai báo theo cách trên, Dart sẽ gán cho các biến một giá trị mặc định là null. Bắt đầu từ phiên bản 2.0, Dart/Flutter chính thức hỗ trợ null safety, nên sẽ không gán giá trị mặc định null nữa mà bạn bắt buộc phải cho biến một giá trị trước khi sử dụng. Do đó, thông thường chúng ta sẽ khai báo biến như sau:

    var tên_biến = giá_trị;hoặc kiểu_dữ_liệu_của_biến tên_biến = giá_trị;

    Ví dụ

    void main() {
      var name = 'Phuong';
      int age = 30;
    }

    Nếu muốn biến có thể nhận giá trị null, bạn thêm kí tự ? vào sau kiểu_dữ_liệu_của_biến, chẳng hạn

    void main() {
      var name = 'Phuong';
      print(name);//kết quả Phuong
      
      int? age = 30;
      print(age);//kết quả 30
      age = null;
      print(age);//kết quả null
    }

    Một ví dụ nữa

    main() {
      int? a;
      print(a.runtimeType); //kết quả kiểu Null
      print(a); //kết quả null
      a = 5;
      print(a.runtimeType); //kết quả kiểu int
      a = null;
      print(a.runtimeType);////kết quả kiểu Null
    }

    Bạn có thể xem thêm về Null safety Dart / Null safety Flutter là gì?

    Khi khai báo biến sử dụng từ khóa var thì khi sử dụng đến biến đó, trình biên dịch Dart sẽ tự xác định kiểu dữ liệu của biến cho chúng ta.

    Ví dụ var x; để khai báo một biến có tên là x. Viết int x; để khai báo một biến kiểu số nguyên int và có tên là x.

    Khai báo nhiều biến cùng lúc [thường các biến có cùng kiểu], chúng ta sử dụng cú pháp:

    var tên_biến1, tên_biến2;

    hoặc kiểu_dữ_liệu_của_biến tên_biến1, tên_biến2, tên_biến3;

    1.2. Giá trị ban đầu của biến

    Xét chương trình sau sử dụng hai biến kiểu số nguyên intab, thực hiện phép cộng hai số ab rồi in kết quả ra màn hình.

    void main() {
      int a, b;
      print(a+b);
    }

    Tuy nhiên khi chạy chương trình, trình biên dịch báo lỗi như hình sau:

    khai báo biến trong dart flutter

    Nguyên nhân là chúng ta mới khai báo hai biến ab chứ chưa cung cấp cho chúng một giá trị nào cả. Do đó không thể thực hiện được phép cộng.

    Chúng ta tiến hành cung cấp cho hai biến a,b các giá trị, chương trình chạy thành công, kết quả thu được là 9:

    khai bao bien trong dart

    Chúng ta có thể vừa khai báo biến, vừa cung cấp cho biến một giá trị mặc định khởi đầu như trong ví dụ sau:

    void main() {
      int a = 5;
      int b = 4;
      print(a+b);
    }

    hoặc viết gọn hơn

    void main() {
      int a = 5, b = 4;
      print(a+b);
    }

    1.3. Kiểu của biến

    Nếu khai báo với từ khóa var, kiểu của biến sẽ được Dart tự động xác định. Nếu muốn chỉ định kiểu của biến, chúng ta đã biết cách khai báo ở trên. Tuy nhiên, đối với những biến nhận giá trị thuộc mọi kiểu, chúng ta có thể khai báo chúng là kiểu dynamic hoặc Object.

    void main() {
      dynamic a = 4;
      dynamic b;
      print(a.runtimeType);
      a = 'Phuong';
      print(a.runtimeType);
      print(b.runtimeType);
    }

    Khi chạy chương trình sẽ được kết quả như hình sau:

    bien va kieu du lieu trong dart

    Nếu khai báo biến có kiểu dynamic thì giá trị mặc định của biến sẽ là null còn khai báo Object thì biến sẽ không có giá trị mặc định. Ví dụ sau, khai báo biến a có kiểu dynamic thì a sẽ nhận giá trị mặc định là null, còn biến b khai báo kiểu Object thì sẽ không có giá trị mặc định nào cả, kể cả giá trị null. Do đó hãy cẩn thận.

    khai báo biến kiểu object

    1.4. Sự khác nhau giữa từ khoá var và dynamic

    Nếu bạn khai báo biến bằng từ khoá var và gán giá trị mặc định ngay thì biến sẽ có kiểu là kiểu của giá trị mặc định đó, nếu không thì biến sẽ có kiểu dynamic.

    void main() {
      var a;
      print(a.runtimeType); //Null vì giá trị mặc định của dynamic là null
      a = 5; //OK
      print(a.runtimeType); //kiểu int
      a = 'Phuong'; //OK
      print(a.runtimeType);//kiểu String
    
      var b = 5;
      print(b.runtimeType);//Kiểu int
      b = 3; //OK  
      b = 'five'; //Erros
    }
    

    Dart cũng cung cấp một toán tử đặc biệt ??, gọi là Null-aware để đảm bảo null safe trong quá trình thực thi code.

    Sử dụng toán tử ??=, để gán một giá trị cho biến nếu và chỉ nếu biến đó đang có giá trị null.

    main() {
      var a; //biến kiểu dynamic a, mặc định nhận giá trị null
      a ??= 3; //Gán 3 cho a nếu a đang có giá trị null, phép gán thành công
      print(a); //Phép gán trên thành công nên a nhận giá trị 3
      a ??= 5; //Gán 5 cho a nếu a đang có giá trị null, phép gán không thành công
      print(a); //a vẫn có giá trị như lúc trước khi thực hiện phép gán
    }

    Một toán tử null-aware khác là ??, toán tử này trả về biểu thức nằm bên trái toán tử ?? nếu và chỉ nếu biểu thức đó có giá trị khác null, ngược lại thì trả về biểu thức nằm phía bên phải.

    print(1 ?? 3); //In ra 1.
    print(null ?? 12); // In ra 12.

    1.4. Quy tắc đặt tên trong Dart

    Trong cú pháp khai báo trên, tên_biến được đặt tên theo các quy tắc bắt buộc sau:

    • Tên phải bắt đầu bằng kí tự từ a đến z, hoặc từ A đến Z hoặc dấu gạch dưới _ và theo sau là chữ hoặc số.
    • Tên có phân biệt chữ HOA và chữ thường, do đó ten_bienTen_Bien là hai tên khác nhau.

    Ngoài các quy tắc bắt buộc phải tuân theo đó, chúng ta nên đặt tên theo các quy ước ngầm sau:

    • Nên đặt tên có ý nghĩa, điều này giúp việc đọc hiểu code được dễ dàng hơn.
    • Đặt tên ngắn gọn, giúp việc gõ code được nhanh hơn, thường chúng ta sẽ viết tắt tên bằng cách viết HOA chữ cái đầu của từ viết tắt,  ví dụ IOStream  InputOutputStream...
    • Nên đặt tên kiểu UpperCamelCase cho lớp class, enums, tham số (chữ đầu của từ là chữ in ví dụ HttpRequest)
    • Tên file, thư viện viết chữ thường, các từ nối với nhau bởi _ ví dụ abc_xyz.dart
    • Biến, hằng, object đặt tên kiểu lowerCamelCase, chữ đầu các từ viết IN HOA, trừ từ đầu tiên ( ví dụ defaultTimeout)

    1.3. Khai báo hằng số trong Dart

    Để khai báo một hằng số trong Dart, chúng ta sử dụng cú pháp

    const tên_hằng_số = giá_trị;

    Ví dụ, sử dụng const pi = 3.1415926;để khai báo hằng số có tên pi và có giá trị bằng 3.1415926

    2. Các kiểu dữ liệu trong Dart

    Dart hỗ trợ các kiểu dữ liệu xây dựng sẵn (built-in types) sau:

    • Kiểu số num gồm có hai kiểu con là kiểu số nguyên int, số thực double
    • Kiểu xâu (kiểu chuỗi) String
    • Kiểu logic bool
    • Kiểunull
    • Kiểu danh sách List tương tự như kiểu mảng arrays trong các ngôn ngữ khác
    • Kiểu tập hợp set
    • Kiểu map tương tự kiểu từ điển dict như trong Python
    • Kiểu ngày tháng DateTime
    • Kiểu dynamic là kiểu chấp nhận mọi kiểu dữ liệu khác, bạn có thể gán một giá trị là số, xâu, ngày tháng… cho biến kiểu dynamic

    Ngoài ra còn có một số kiểu khác nữa như Uri hoặc Error. Chúng ta sẽ lần lượt tìm hiểu về các kiểu dữ liệu trong Dart này trong các bài tiếp theo của loạt bài Tự học lập trình Dart này.

    2.1. Kiểu số num trong Dart

    Kiểu số num trong Dart bao gồm có kiểu số nguyên int và kiểu số thực double, bài chi tiết xin mời các bạn xem tại đây Kiểu số trong Dart/Flutter

    2.2. Kiểu logic bool trong Dart

    2.3. Kiểu xâu String trong Dart

    3. Phân biệt constfinal trong Dart

    • Để khai báo một hằng số trong Dart, chúng ta sử dụng từ khóa const.
    • Để khai báo một biến chỉ nhận giá trị một lần và không thay đổi trong suốt chương trình, chúng ta sử dụng từ khóa final. Đương nhiên vẫn có thể sử dụng từ khóa var hoặc khai báo định kiểu cho biến đó, nhưng cách này không tối ưu bằng cách sử dụng final.

    Một biến không thay đổi trong suốt chương trình thì có gì khác hằng số, và đâu là sự khác nhau của hai cách khai báo này? Bạn sẽ hiểu rõ hơn điều này khi chúng ta thảo luận về lớp class ở những bài sau.

    Có thể coi finalconst đều biểu diễn cho các hằng số, nhưng const là hằng số trong lúc biên dịch (compile-time) còn finallà hằng số và sẽ nhận được trong lúc chạy chương trình run-time.

  • Bài 1. Cấu trúc một chương trình Flutter/Dart

    Bài 1. Cấu trúc một chương trình Flutter/Dart

    Cấu trúc một chương trình Flutter/Dart

    Để lập trình được bằng Flutter thì điều quan trọng là trước tiên bạn phải thành thạo Dart. Bởi xét cho cùng thì Flutter chỉ là một bộ công cụ (toolkit) sử dụng ngôn ngữ Dart để phát triển các ứng dụng đa nền tảng (cross platform).

    Dart là ngôn ngữ lập trình được tối ưu hóa cho ứng dụng khách (client-optimized) để phát triển một cách nhanh chóng các ứng dụng trên mọi nền tảng (Android, iOS, Web và Desktop). Mục tiêu của nó là cung cấp ngôn ngữ lập trình hiệu quả nhất để phát triển đa nền tảng, kết hợp với nền tảng thời gian chạy thực thi linh hoạt cho các khung ứng dụng.

    Xem thêm: Cài đặt Flutter với Visual Studio Code

    1. Cấu trúc chung của một chương trình Flutter/Dart

    Một chương trình viết bằng Dart ít nhất phải có một hàm main(), như ví dụ dưới đây.

    main() {
      print("Hello World!");
    }

    Chương trình trên có sử dụng hàm print() – là một hàm được xây dựng sẵn của Dart, có chức năng in xâu nằm trong cặp ngoặc đơn ra ngoài màn hình. Kết quả thu được là dòng chữ Hello World! được in ra trên màn hình Console.

    Hàm main() là một hàm đặc biệt, nó báo cho trình biên dịch Dart biết điểm bắt đầu để thực hiện chương trình. Hàm main() có thể được đặt ở vị trí đầu tiên hoặc cuối cùng của tệp mã nguồn Dart, nhưng khi thực thi nó sẽ được tìm và thực thi đầu tiên.

    Ngoài ra thì một chương trình viết bằng Dart còn có các biến, các hàm, các câu chú thích, các câu lệnh điều khiển luồng, các lớp, các thư viện… Ví dụ sau là chương trình tính toán và in ra số Fibonacci thứ 20.

    void main() {
      var i = 20;
      print(fibonacci(i));
    }
    
    int fibonacci(int n) {
      if (n < 2) {
        return n;
      } else {
        return fibonacci(n - 1) + fibonacci(n - 2);
      }
    }

    Các quy ước của chương trình sử dụng ngôn ngữ Dart:

    • Dart có phân biệt chữ HOA và chữ thường
    • Cú pháp của Dart gần giống với Java, JavaScript, Python, C#
    • Mỗi câu lệnh của Dart kết thúc bằng dấu chấm phảy ;
    • Khác với Python, các lệnh trong Dart được viết mà các thành phần không bị ảnh hưởng bởi khoảng trắng
    • Một khối lệnh (nhiều câu lệnh, câu lệnh hợp thành) được bao trong cặp ngoặc móc { }
    • Chú thích trên một dòng được viết sau 2 dấu gạch chéo //
    • Chú thích trên nhiều dòng được đặt trong cặp dấu /**/
    • Là ngôn ngữ lập trình hướng đối tượng, mọi thứ trong Dart đều là đối tượng (object)
    • Dart không có từ khóa public, private, protected khi khai báo phương thức, thuộc tính lớp. Nếu thuộc tính, tên lớp bắt đầu bằng _ thì hiểu đó là private
    • Các định danh (tên biến, tên hàm, tên lớp …) bắt đầu bằng chữ (a-z A-Z) hoặc _, theo sau là chuỗi chữ có thể kế hợp với số

    Các từ khóa của Dart (Keywords in Dart)

    keywords in dart

    abstract 2 else import 2 super
    as 2 enum in switch
    assert export 2 interface 2 sync 1
    async 1 extends is this
    await 3 extension 2 library 2 throw
    break external 2 mixin 2 true
    case factory 2 new try
    catch false null typedef 2
    class final on 1 var
    const finally operator 2 void
    continue for part 2 while
    covariant 2 Function 2 rethrow with
    default get 2 return yield 3
    deferred 2 hide 1 set 2
    do if show 1
    dynamic 2 implements 2 static 2
    • Các từ có chỉ số trên 1 là các từ khóa theo ngữ cảnh , chỉ có nghĩa ở những nơi cụ thể. Chúng là số nhận dạng hợp lệ ở mọi nơi.
    • Các từ có chỉ số trên 2 là số nhận dạng được tích hợp sẵn . Để đơn giản hóa nhiệm vụ chuyển mã JavaScript sang Dart, các từ khóa này là số nhận dạng hợp lệ ở hầu hết các vị trí, nhưng chúng không thể được sử dụng làm tên lớp hoặc tên loại hoặc làm tiền tố nhập.
    • Các từ có chỉ số trên 3 là các từ dành riêng hạn chế liên quan đến hỗ trợ không đồng bộ . Bạn không thể sử dụng awaithoặc yieldnhư một định danh trong bất kỳ cơ quan chức năng đánh dấu asyncasync*hoặc sync*.

    Tất cả các từ khác trong bảng là các từ dành riêng , không thể là số nhận dạng.

    2. Cách chạy chương trình Flutter/Dart trên Windows

    Dưới đây, O2 Education xin giới thiệu cách chạy một chương trình viết bằng ngôn ngữ Dart trên Windows.

    2.1. Chạy chương trình Dart online

    Cách dễ dàng nhất để học lập trình Dart (và từ đó là lập trình Flutter) là sử dụng các trình biên dịch Dart online. Có rất nhiều website cung cấp dịch vụ này, nhưng đơn giản nhất là DartPad

    1. Bạn truy cập DartPad tại địa chỉ https://dartpad.dev
    2. Gõ mã code vào khung bên trái và bấm nút RUN (hoặc gõ tổ hợp phím tắt Ctrl + Enter), kết quả thực thi sẽ hiện ở khung bên phải.
    3. Khung phía dưới bên phải là phần tài liệu (giải thích, cách sử dụng…) cho các hàm, thủ tục của ngôn ngữ lập trình Dart.
    4. Ở phía trên bên phải của thanh công cụ là menu Samples gồm các ví dụ Dart mẫu để bạn tham khảo.

    cách chạy biên dịch chương trình dart online

    Các phím tắt của DartPad

    • Run (Chạy chương trình): Ctrl+Enter
    • Documentation (Hiển thị tài liệu/trợ giúp): F1
    • Quick fix (Tự động sửa nhanh): Alt+Enter
    • Completion (Tự động hoàn thiện lệnh – gợi ý hoàn thiện câu lệnh): Ctrl+Space
    • Format (Định dạng lại code cho đúng chuẩn): Shift+Ctrl+F

    cac phim tat cua dartpad

    2.2. Chạy chương trình Dart với Visual Code

    Khi bạn cài đặt phần mở rộng (extentions) Flutter trong VS Code thì phần mở rộng Dart cũng được mặc định cài luôn (như trong hình vẽ của tôi có cài đặt các gói mở rộng là Dart, Flutter, Jupyter và Python).

    cau truc chuong trinh dart

    Sau khi cài đặt thành công, để tạo mới và chạy một chương trình Dart trong VS Code bạn thực hiện các bước sau:

    • Bấm tổ hợp phím tắt Ctrl + Shift + P và gõ Dart để tìm lệnh Dart: New Project để tạo mới một dự án viết bằng Dart.
    • Lựa chọn tiếp Console Application để tạo chương trình Dart với giao diện dòng lệnh (console)

    tao moi du an dart trong vs code

    • Chọn tiếp thư mục để lưu dự án Dart và đặt tên cho chương trình. Ở đây tôi lưu tên dự án là heloo và lưu ở Desktop. Lúc này VS Code sẽ tạo sẵn cho chúng ta các thư mục và file mặc định như hình sau:

    chuong trinh dart trong vs code

    • Để chạy chương trình Dart này, chúng ta bấm vào chữ Run, để gỡ lỗi chương trình chúng ta bấm vào Debug hoặc các nút hình tam giác ở góc trên bên phải. Kết quả thực thi chương trình được hiện ở khung phía dưới.

    cach chay chuong trinh dart trong vs code

    2.3. Chạy chương trình Dart với Sublime Text

  • Dart Cheat Sheet and Quick Reference

    Dart Cheat Sheet and Quick Reference

    Dart Cheat Sheet and Quick Reference

    Source: raywenderlich.com

    main() function

    void main() {
       print('Hello, Dart!');
    }

    Variables, Data Types, & Comments

     
    // Use var with type inference or instead use type name directly
    var myAge = 35; // inferred int created with var
    var pi = 3.14; // inferred double created with var
    int yourAge = 27; // type name instead of var
    double e = 2.718; // type name instead of var
    
    // This is a comment
    print(myAge); // This is also a comment.
    
    /*
    And so is this.
    */
    
    // dynamic can have value of any type
    dynamic numberOfKittens;
    
    // dynamic String
    numberOfKittens = 'There are no kittens!';
    numberOfKittens = 0; // dynamic int
    numberOfKittens = 1.0; // dynamic double
    bool areThereKittens = true; // bool
    
    // Compile-time constants
    const speedOfLight = 299792458;
    
    // Immutables with final
    final planet = 'Jupiter';
    
    // planet = 'Mars'; // error: planet is immutable
    // Enumerations
    enum Month { january, february, march, april, may, june, july, august, september, october, november, december }
    final month = Month.august;

    Null

    int age; // initialized to null
    double height;
    String err;
    
    // Check for null
    var error = err ?? "No error"; // No error
    
    // Null-check compound assignment
    err ??= error;
    
    // Null-check on property access
    print(age?.isEven);

    Operators

    // Arithmetic
    40 + 2; // 42
    44 - 2; // 42
    21 * 2; // 42
    84 / 2; // 42
    84.5 ~/ 2.0; // int value 42
    392 % 50; // 42
    
    // Types can be implicitly converted
    var answer = 84.0 / 2; // int 2 to double
    
    // Equality and Inequality
    42 == 43; // false
    42 != 43; // true
    
    // Increment and decrement
    print(answer++); // 42, since it prints first for postfix
    print(--answer); // 42, since it decrements first for prefix
    
    // Comparison
    42 < 43; // true
    42 > 43; // false
    42 <= 43; // true
    42 >= 43; // false
    
    // Compound assignment
    answer += 1; // 43
    answer -= 1; // 42
    answer *= 2; // 84
    answer /= 2; // 42
    
    // Logical
    (41 < answer) && (answer < 43); // true
    (41 < answer) || (answer > 43); // true
    !(41 < answer)); // false

    Strings

    // Can use single or double quotes for String type
    var firstName = 'Albert';
    String lastName = "Einstein";
    
    // Escape sequences such as \' and \n
    // and concatenating adjacent strings
    var quote = 'If you can\'t' ' explain it simply\n'
    "you don't understand it well enough.";
    
    // Concatenation with +
    var energy = "Mass" + " times " + "c squared";
    
    // Preserving formatting with """
    var model = """
    I'm not creating the universe.
    I'm creating a model of the universe,
    which may or may not be true.""";
    
    // Raw string with r prefix
    var rawString =r”I'll\nbe\nback!"; // prints I’ll\nbe\nback!

    Control Flow: Conditionals

    var animal = 'fox';
    if (animal == 'cat' || animal == 'dog') {
       print('Animal is a house pet.');
    } else if (animal == 'rhino') {
       print('That\'s a big animal.');
    } else {
       print('Animal is NOT a house pet.');
    }
    
    // switch statement
    enum Semester { fall, spring, summer }
    Semester semester;
    
    switch (month) {
       case Month.august:
       case Month.september:
       case Month.october:
       case Month.november:
       case Month.december:
          semester = Semester.fall;
          break;
       case Month.january:
       case Month.february:
       case Month.march:
       case Month.april:
       case Month.may:
          semester = Semester.spring;
          break;
       case Month.june:
       case Month.july:
          semester = Semester.summer;
          break;
    }

    Control Flow: While loops

    var i = 1;
    // while, print 1 to 9
    while (i < 10) {
        print(i);
        i++;
    }
    
    // do while, print 1 to 9
    i = 1;
    do {
        print(i);
        ++i;
    }
    while (i < 10);
    // break at 5
    do {
       print(i);
       if (i == 5) {
       break;
    }
    ++i;
    } while (i < 10);

    Control Flow: For loops

    var sum = 0;
    // Init; condition; action for loop
    for (var i = 1; i <= 10; i++) {
    sum += i;
    }
    
    // for-in loop for list
    var numbers = [1, 2, 3, 4];
    for (var number in numbers) {
    print(number);
    }
    
    // Skip over 3 with continue
    for (var number in numbers) {
    if (number == 3) {
    continue;
    }
    print(number);
    }
    
    // forEach with function argument
    numbers.forEach(print); // 1, 2, 3, 4 on separate lines
    
    // forEach with anonymous function argument
    numbers = [13, 14, 15, 16];
    numbers.forEach((number) => print(number.toRadixString(16)); // d, e, f, 10

    Functions

    // Named function
    bool isBanana(String fruit) {
    return fruit == 'banana';
    }
    
    var fruit = 'apple';
    isBanana(fruit); // false
    
    // Optional parameters with square brackets
    String fullName(String first, String last, [String title]) {
    return "${title == null ? "" : "$title "}$first
    $last";
    }
    fullName("Ray", "Wenderlich"); // Ray Wenderlich
    fullName("Albert", "Einstein", "Professor"); //Professor Albert Einstein
    
    // Optional named arguments with braces
    bool withinTolerance(int value, {int min, int max}) {
    return (min ?? 0) <= value && value <= (max ??
    10);
    }
    withinTolerance(11, max: 10, min: 1); // false
    
    // Default values
    bool withinTolerance(int value, {int min = 0, int max = 10}) {
    return min <= value && value <= max;
    }
    withinTolerance(5); // true
    
    // Function as parameter
    int applyTo(int value, int Function(int) op) {
    return op(value);
    }
    int square(int n) {
    return n * n;
    }
    applyTo(3, square); // 9
    
    // Arrow syntax for one line functions
    int multiply(int a, int b) => a * b;
    multiply(14, 3); // 42

    Anonymous Functions and Closures

    // Anonymous functions (without a name)
    // Assign anonymous function to a variable
    var multiply = (int a, int b) {
    return a * b;
    }
    
    // Call a function variable
    multiply(14, 3); // 42
    
    // Closures
    Function applyMultiplier(num multiplier){
    
    // Return value has access to multiplier
    return (num value) => value * multiplier;
    }
    var triple = applyMultiplier(3);
    triple(14.0); // 42.0

    Collections: Lists

    // Fixed-size list
    var pastries = List<String>(3);
    
    // Element access by index
    pastries[0] = 'cookies';
    pastries[1] = 'cupcakes';
    pastries[2] = 'donuts';
    
    // Growable list
    List<String> desserts = [];
    desserts.add('cookies');
    
    // Initialize by growable list
    var desserts = ['cookies', 'cupcakes', 'pie'];
    
    // List properties and methods
    desserts.length; // 3
    desserts.first; // 'cookies'
    desserts.last; // 'pie'
    desserts.isEmpty; // false
    desserts.isNotEmpty; // true
    desserts.firstWhere((str) => str.length < 4));// pie
    
    // Collection if
    var peanutAllergy = true;
    var candy = ['junior mints', 'twizzlers', if (!peanutAllergy) 'reeses'];
    
    // Collection for
    var numbers = [1, 2, 3];
    var doubledNumbers = [for (var number in numbers) 2 * number]; // [2, 4, 6]

    Collections: List Operations

    // Spread Operator and null-spread operator
    var pastries = ['cookies', 'cupcakes'];
    var desserts = ['donuts', ...pastries, ...?candy];
    
    // Map to transform list
    var numbers = [1, 2, 3, 4];
    var squares = numbers.map((number) => number * number).toList(); // [1, 4, 9, 16]
    
    // Filter list using where
    var evens = squares.where((square) => square.isEven); // (4, 16)
    
    // Reduce list to combined value
    var amounts = [199, 299, 299, 199, 499];
    var total = amounts.reduce((value, element) => value + element); // 1495

    Collections: Sets

    // Create set of int
    var someSet = <int>{};
    
    // Set type inference
    var anotherSet = {1, 2, 3, 1};
    
    // Check for element
    anotherSet.contains(1); // true
    anotherSet.contains(99); // false
    
    // Adding and removing elements
    someSet.add(42);
    someSet.add(2112);
    someSet.remove(2112);
    
    // Add to set from list
    someSet.addAll([1, 2, 3, 4]);
    
    // Intersection
    var intersection = someSet.intersection(anotherSet);
    
    // Union
    var union = someSet.union(anotherSet);

    Collections: Maps

    // Map from String to int
    var emptyMap = Map<String, int>();
    
    // Map from String to String
    var avengers = {"Iron Man": "Suit", "Captain America": "Shield", "Thor": "Hammer"};
    
    // Element access by key
    var ironManPower = avengers["Iron Man"]; // Suit
    avengers.containsKey("Captain America"); // true
    avengers.containsValue("Arrows"); // false
    
    // Access all keys and values
    avengers.keys.forEach(print); // Iron Man, Captain America, Thor
    avengers.values.forEach(print); // Suit, Shield, Hammer
    
    // Loop over key-value pairs
    avengers.forEach((key, value) => print('$key -> $value'));

    Classes and Objects

    class Actor {
    
    // Properties
    String name;
    var filmography = <String>[];
    
    // Short-form constructor
    Actor(this.name, this.filmography);
    
    // Named constructor
    Actor.rey({this.name = "Daisy Ridley"}) {
    filmography = ['The Force Awakens', 'Murder on the Orient Express'];
    }
    
    
    // Calling other constructors
    Actor.inTraining(String name) : this(name, []);
    
    // Constructor with initializer list
    Actor.gameOfThrones(String name): this.name = name, this.filmography = ['Game of Thrones'] {
    print('My name is ${this.name}');
    }
    
    // Getters and Setters
    String get debut => '$name debuted in ${filmography.first}';
    set debut(String value) => filmography.insert(0, value);
    
    // Methods
    void signOnForSequel(String franchiseName) {
    filmography.add('Upcoming $franchiseNamesequel');
    }
    
    // Override from Object
    String toString() => "${[name, ...filmography].join("\n- ")}\n";
    }
    var gotgStar = Actor('Zoe Saldana', []);
    gotgStar.name = 'Zoe Saldana';
    gotgStar.filmography.add('Guardians of the Galaxy');
    gotgStar.debut = 'Center Stage';
    print(Actor.rey().debut); // The Force Awakens
    var kit = Actor.gameOfThrones('Kit Harington');
    var star = Actor.inTraining('Super Star');
    
    // Cascade syntax ..
    gotgStar // Get an object
    ..name = 'Zoe' // Use property
    ..signOnForSequel('Star Trek'); // Call method

    Static Class Members

    enum PhysicistType { theoretical, experimental, both
    }
    class Physicist {
    String name;
    PhysicistType type;
    
    // Internal constructor
    Physicist._internal(this.name, this.type);
    
    // Static property
    static var physicistCount = 0;
    
    // Static method
    static Physicist newPhysicist(
    String name,
    PhysicistType type) {
    physicistCount++;
    return Physicist._internal(name, type);
    }
    }
    final emmy = Physicist.newPhysicist(
    "Emmy Noether", PhysicistType.theoretical);
    final lise = Physicist.newPhysicist(
    "Lise Meitner", PhysicistType.experimental);
    print(Physicist.physicistCount); //2

    Class Inheritance

    // Base aka parent class
    class Person {
    
    // Parent properties inherited by child
    String firstName;
    String lastName;
    
    // Parent class constructor
    Person(this.firstName, this.lastName);
    
    // Parent class method
    String get fullName => '$firstName $lastName';
    
    // Optional @override annotation
    // All class hierarchies and types have Object as root class
    @override
    String toString() => fullName;
    }
    
    // Subclass aka child class
    class Student extends Person {
    
    // Properties specific to child
    var grades = <String>[];
    
    // Call super on parent constructor
    Student(String firstName, String lastName): super(firstName, lastName);
    
    // Optional override annotation on parent method override
    @override
    String get fullName => '$lastName, $firstName';
    }
    final jon = Person('Jon', 'Snow');
    final jane = Student('Jane', 'Snow'); // Calls parent constructor
    print(jon); // Jon Snow
    
    // Use toString in parent, in turn using subclass override of fullName
    print(jane); // Snow, Jane

    Abstract Classes, Interfaces, Mixins

    enum BloodType { warm, cold }
    abstract class Animal {
    BloodType bloodType; // Base class property
    void goSwimming(); // Abstract method without implementation
    }
    mixin Milk {
    bool hasMilk;
    bool doIHaveMilk() => hasMilk;
    }
    
    // Concrete class inheriting from abstract class
    class Cat extends Animal with Milk {
    BloodType bloodType = BloodType.warm; // Set value for property
    Cat() { hasMilk = true; } // Set mixin property
    
    // Concrete subclass must implement abstract methods
    @override
    void goSwimming() { print("No thanks!"); }
    }
    
    // Concrete class that also implements Comparable interface
    class Dolphin extends Animal implements
    Comparable<Dolphin> {
    BloodType bloodType = BloodType.warm;
    double length; // Concrete sublcass property
    Dolphin(this.length); // Concrete subclass constructor
    
    // Concrete subclass must implement abstract methods
    @override
    void goSwimming() { print("Click! Click!"); }
    
    // Also must implement interface methods
    @override
    int compareTo(other) =>
    length.compareTo(other.length);
    @override
    String toString() => '$length meters';
    }
    class Reptile extends Animal with Milk {
    BloodType bloodType = BloodType.cold;
    Reptile() { hasMilk = false; }
    @override
    void goSwimming() { print("Sure!"); }
    }
    
    // var snake = Animal(); // error: can't instantiate abstract class
    // Can instantiate concrete classes
    var garfield = Cat();
    var flipper = Dolphin(4.0);
    var snake = Reptile();
    
    // Call concrete methods
    flipper.goSwimming(); // Click! Click!
    garfield.goSwimming(); // No thanks!
    
    // Use interface implementation
    var orca = Dolphin(8.0); var alpha = Dolphin(5.0);
    var dolphins = [alpha, orca, flipper];
    dolphins.sort();
    print(dolphins); // [4 meters, 5 meters, 8 meters]
    print(snake.doIHaveMilk()); // false
    print(garfield.doIHaveMilk()); // true

     

  • Đề thi THPT Quốc Gia 2021 có lời giải chi tiết đề số 25

    Đề thi THPT Quốc Gia 2021 có lời giải chi tiết đề số 25

    Đề thi THPT Quốc Gia 2021 có lời giải chi tiết đề số 25

     

    ĐỀ MINH HỌA

    SỐ 25

    KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2021

    Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: Hóa Học

    Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

    Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; O=16; S=32; F=19; Cl=35,5; Br=80; I=127; N=14; P=31; C=12; Si=28; Li=7; Na=23; K=39; Mg=24; Ca=40; Ba=137; Sr=88; Al=27;Fe=56, Cu=64; Pb=207; Ag=108.

    Câu 1: Cho các chất sau: Al; Fe; Fe3O4; Fe2O3; Cr; Fe(OH)3 lần lượt tác dụng với dung dịch HCl thì số chất chỉ cho sản phẩm muối clorua có dạng MCl3

    A. 2. B. 5. C. 3. D. 4.

    Câu 2: Thực hiện các thí nghiệm sau :

    (a) Nhiệt phân AgNO3.

    (b) Nung FeS2 trong không khí.

    (c) Nhiệt phân KNO3.

    (d) Cho dung dịch AlCl3 vào dung dịch NaOH (dư).

    (e) Cho Fe vào dung dịch CuSO4.

    (g) Cho Zn vào dung dịch FeCl3 (dư).

    (h) Cho Mg dư vào dung dịch FeCl3.

    (i) Cho Ba vào dung dịch CuSO4 (dư).

    Số thí nghiệm thu được kim loại sau khi các phản ứng kết thúc là :

    A. 3. B. 4. C. 5. D. 2.

    Câu 3: Cho các phát biểu sau:

    (1) K2CrO4 có màu da cam, là chất oxi hóa mạnh.

    (2) Kim loại Al và Cr đều tan trong dung dịch kiềm đặc.

    (3) Kim loại Cr có độ cứng cao nhất trong tất cả các kim loại

    (4) Cr2O3 được dùng để tạo màu lục cho đồ sứ, đồ thủy tinh.

    (5) Ở trạng thái cơ bản, kim loại crom có 6 electron độc thân.

    (6) CrO3 là một oxit axit, là chất oxi mạnh, bốc cháy khi tiếp xúc với lưu huỳnh, photpho,…

    Số phát biểu đúng là

    A. 3. B. 2. C. 5. D. 4.

    Câu 4: Cho các phát biểu sau:

    (a) Thép là hợp kim của sắt chứa từ 2-5% khối lượng cacbon.

    (b) Bột nhôm trộn với bột sắt(III) oxit dùng để hàn đường ray bằng phản ứng nhiệt nhôm.

    (c) Sắt có trong hemoglobin (huyết cầu tố) của máu.

    (d) Hỗn hợp Cu và Fe2O3 (tỉ lệ 1 : 1) tan hết trong dung dịch HCl dư.

    Số phát biểu đúng là

    A. 4. B. 1. C. 2. D. 3.

    Câu 5: Số đipeptit được tạo nên từ glyxin và axit glutamic (HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH) là

    A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.

    Câu 6: Dãy gồm các oxit đều bị Al khử ở nhiệt độ cao là

    A. FeO, MgO, CuO. B. PbO, K2O, SnO. C. FeO, CuO, Cr2O3. D. Fe3O4, SnO, BaO.

    Câu 7: Nguyên nhân gây nên tính bazơ của amin là

    A. Do nguyên tử N có độ âm điện lớn nên cặp electron chung của nguyên tử N và H bị hút về phía N.

    B. Do phân tử amin bị phân cực mạnh.

    C. Do nguyên tử N còn cặp eletron tự do nên phân tử amin có thể nhận proton.

    D. Do amin tan nhiều trong H2O.

    Câu 8: Glucozơ và fructozơ đều

    A. có nhóm –CH=O trong phân tử. B. có phản ứng tráng bạc.

    C. thuộc loại đisaccarit. D. có công thức phân tử C6H10O5.

    Câu 9: Dùng lượng dư dung dịch chứa chất nào sau đây khi tác dụng với Fe thì thu được muối sắt(III)?

    A. CuSO4. B. FeCl3. C. AgNO3. D. HCl.

    Câu 10: Cho dãy các chất sau: Al, NaHCO3, (NH4)2CO3, NH4Cl, Al2O3, Zn, K2CO3, K2SO4. Có bao nhiêu chất trong dãy vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH?

    A. 4. B. 3. C. 2. D. 5.

    Câu 11: Cho 3 chất X, Y, Z vào 3 ống nghiệm chứa sẵn Cu(OH)2 trong NaOH lắc đều và quan sát thì thấy: Chất X thấy xuất hiện màu tím, chất Y thì Cu(OH)2 tan và có màu xanh nhạt, chất Z thì Cu(OH)2 tan và có màu xanh thẫm. X, Y, Z lần lượt là:

    A. Hồ tinh bột, HCOOH, saccarozơ. B. Lòng trắng trứng, C2H5COOH, glyxin.

    C. Lòng trắng trứng, CH3COOH, glucozơ. D. Protein, CH3CHO, saccarozơ.

    Câu 12: Chất X có công thức phân tử C4H6O2. Khi X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức phân tử C3H3O2Na. Chất X có tên gọi là

    A. metyl acrylat. B. metyl axetat. C. etyl acrylat. D. metyl metacrylat.

    Câu 13: Cho các kim loại Fe, Mg, Cu và các dung dịch muối AgNO3, CuCl2,  Fe(NO3)2. Trong số các chất đã cho, số cặp chất có thể tác dụng với nhau là

    A. 7 cặp. B. 8 cặp. C. 6 cặp. D. 9 cặp.

    Câu 14: Phát biểu nào sau đây là sai?

    A. Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, nhiệt độ nóng chảy của kim loại kiềm giảm dần.

    B. Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do có màng oxit Al2O3 bền bảo vệ.

    C. Na2CO3 là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất thuỷ tinh.

    D. Ở nhiệt độ thường, tất cả các kim loại kiềm thổ đều tác dụng được với nước.

    Câu 15: Các thí nghiệm để nhận biết 4 cốc chứa nước cất, nước cứng tạm thời, nước cứng vĩnh cửu, nước cứng toàn phần là

    A. đun sôi nước, dùng dung dịch NaCl. B. chỉ dùng dung dịch HCl.

    C. đun sôi nước, dùng dung dịch Na2CO3. D. chỉ dùng Na2CO3.

    Câu 16: Cho sơ đồ sau: NaOH X1 X2 X3 NaOH. Với X1, X2, X3 là các hợp chất của natri. Vậy X1, X2, X3 có thể tương ứng với dãy chất nào sau đây?

    A. Na2CO3, Na2SO4 và NaCl. B. NaNO3, Na2CO3 và NaCl.

    C. Na2CO3, NaCl và NaNO3. D. NaCl, NaNO3 và Na2CO3.

    Câu 17: X là nguyên tố thuộc nhóm A, ion Xn+ có cấu hình electron là 1s22s22p6. Số nguyên tố hóa học thỏa mãn với điều kiện trên là

    A. 4. B. 5. C. 2. D. 3.

    Câu 18: Cho các chất sau: axit axetic (X); axit fomic (Y); glucozơ (Z); etyl fomat (T); axit glutamic (M). Những chất tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa là:

    A.   X, Y, Z. B. Z, T, X. C. Y, Z, T. D. T, X, Y.

    Câu 19: Chất nào sau đây không phải là polime?

    A. Thủy tinh hữu cơ. B. Xenlulozơ. C.  Protein. D.  Triolein.

    Câu 20: Nhận xét nào sau đây sai?

    A. Tính chất hóa học chung của kim loại là tính oxi hóa.

    B. Nguyên tử của hầu hết các nguyên tố kim loại đều có ít electron ở lớp ngoài cùng.

    C. Nguyên tắc điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử.

    D. Những tính chất vật lí chung của kim loại chủ yếu do các electron tự do trong mạng tinh thể kim loại gây ra.

    Câu 21: Khí SO2 do các nhà máy sinh ra là nguyên nhân quan trọng nhất gây ô nhiễm môi trường. Tiêu chuẩn quốc tế quy định nếu lượng SO2 vượt quá 30.10-6 mol/m3 không khí thì coi là không khí bị ô nhiễm. Nếu người ta lấy 50 lít không khí ở một thành phố và phân tích có 0,0012 mg SO2 thì

    A. không khí ở đó chưa bị ô nhiễm.

    B. không khí ở đó có bị ô nhiễm quá 25% so với quy định.

    C. không khí ở đó đã bị ô nhiễm.

    D. không khí ở đó có bị ô nhiễm gấp 2 lần cho phép.

    Câu 22: Cho các nhận xét sau :

    (1) Tinh bột và xenlulozơ là hai đồng phân cấu tạo của nhau.

    (2) Hai đồng phân amino axit của C3H7NO2 tạo ra tối đa 3 đipeptit.

    (3) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag.

    (4) Thủy phân hoàn toàn tinh bột và xenlulozơ mỗi chất chỉ cho 1 loại monosaccarit duy nhất.

    (5) Nồng độ glucozơ trong máu người bình thường khoảng 5%.

    (6) Tất cả các dung dịch protein đều có phản ứng màu biure.

    Số nhận xét đúng là

    A. 5. B. 3. C. 4. D. 6.

    Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn a mol este X được tạo bởi ancol no, đơn chức, mạch hở và axit không no (có một liên kết đôi C = C), đơn chức, mạch hở thu được 8,96 lít khí CO2 (ở đktc) và 5,4 gam nước. Giá trị của a là

    A. 0,2. B. 0,15. C. 0,015. D. 0,1.

    Câu 24: Cho 18 gam hỗn hợp X gồm R2CO3 và NaHCO3 (số mol bằng nhau) vào dung dịch chứa HCl dư, sau khi các phản ứng kết thúc thu được 4,48 lít CO2 (ở đktc). Mặt khác, nung 9 gam X đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là

    A. 3,45. B. 2,65. C. 7,45. D. 6,25.

    Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp X (glucozơ, fructozơ, metanal và axit etanoic) cần 3,36 lít O2 (đktc). Dẫn sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

    A. 15,0. B. 12,0. C. 20,5. D. 10,0.

    Câu 26: Cho 5,35 gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe, Al vào 250 ml dung dịch Y gồm H2SO4 0,5M và HCl 1M, thu được 3,92 lít khí (đktc) và dung dịch Z. Cô cạn dung dịch Z trong điều kiện không có không khí, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là

    A. 26,225. B. 28,600. C. 26,375. D. 20,900.

    Câu 27: Cho a gam bột Al vào dung dịch chứa 0,1 mol AgNO3; 0,15 mol Cu(NO3)2 và 0,2 mol Fe(NO3)3, thu được dung dịch X và kết tủa Y. Hãy lựa chọn giá trị của a để kết tủa Y thu được chứa 3 kim loại.

    A. B. C. D.

    Câu 28: Cho sơ đồ sau:

    X có CTCT:

    A. C2H5COOCH(CH3)2. B. CH3COOCH2CH3. C. HCOOCH2CH2CH3. D. CH3CH2CH2COOH.

    Câu 29: Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol este X cần 200 ml dd NaOH 1,5M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được glixerol và 24,6 gam muối khan của axit hữu cơ mạch không phân nhánh. Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo?

    A. 6. B. 7. C. 1. D. 4.

    Câu 30: Cho axit cacboxylic X phản ứng với chất Y thu được một muối có công thức phân tử C3H9O2N (sản phẩm duy nhất). Số cặp chất X và Y thỏa mãn điều kiện trên là

    A. 2. B. 4. C. 3. D. 1.

    Câu 31: Hòa tan m gam Na vào nước được 100 ml dung dịch có pH = 13. Giá trị của m bằng

    A. 0,46. B. 0,23. C. 2,3. D. 3,45.

    Câu 32: Hỗn hợp X gồm Cu và Al2O3 có tỉ lệ mol tương ứng là 4 : 3. Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được chất rắn Y và dung dịch Z chứa 2 chất tan có cùng nồng độ mol. Rót từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch Z ta có đồ thị sau:

    Đề thi THPT Quốc Gia 2021 có lời giải chi tiết đề số 25 1

    Cho chất rắn Y tác dụng với dung dịch HNO3 dư, thu được z mol khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của z là

    A. 0,42. B. 0,48. C. 0,36. D. 0,40.

    Câu 33: Cho hỗn hợp chứa 0,5 mol Ba và x mol Al vào dung dịch chứa 0,5 mol HCl và 0,5 mol H2SO4 (loãng). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 13,44 lít khí H2 (ở đktc). Phát biểu đúng là

    A. Các kim loại tan hết, cả hai axit còn dư. B. Cả hai axit hết, kim loại còn dư.

    C. Các kim loại hết, chỉ axit HCl còn dư. D. Các kim loại hết, chỉ axit H2SO4 còn dư.

    Câu 34: Với xúc tác men thích hợp chất hữư cơ A bị thuỷ phân hoàn toàn cho hai amino axit thiên nhiên X và Y với tỷ lệ số mol của các chất trong phản ứng như sau: 1 mol A + 2 mol H2O 2 mol X + 1 mol Y. Thuỷ phân hoàn toàn 20,3 gam A, thu được m1 gam X và m2 gam Y. Đốt cháy hoàn toàn m2 gam Y cần 8,4 lít O2 (đktc), thu được 13,2 gam CO2, 6,3 gam H2O và 1,23 lít N2 ở 27oC, 1 atm. Y có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất. Xác định X, Y và giá trị m1, m2?

    A. X: NH2CH2COOH (15,5 gam); Y: CH3CH(NH2)COOH (8,9 gam).

    B. X: NH2CH2COOH (15 gam); Y: CH2(NH2)-CH2-COOH (8,95 gam).

    C. X: NH2CH2CH2COOH (15 gam); Y: CH3CH(NH2)COOH (8,9 gam).

    D. X: NH2CH2COOH (15 gam); Y: CH3CH(NH2)COOH (8,9 gam).

    Câu 35: X là amin no, đơn chức, mạch hở và Y là amin no, 2 lần amin (hai chức), mạch hở có cùng số cacbon.

    – Trung hòa hỗn hợp gồm a mol X và b mol Y cần dung dịch chứa 0,5 mol HCl và tạo ra 43,15 gam hỗn hợp muối.

    – Trung hòa hỗn hợp gồm b mol X và a mol Y cần dung dịch chứa 0,4 mol HCl và tạo ra p gam hỗn hợp muối.

    Giá trị của p là

    A. 38. B. 32,525. C. 40,9. D. 48,95.

    Câu 36: Xà phòng hóa hoàn toàn 0,3 mol một este X (chứa C, H, O) bằng dung dịch chứa 20 gam NaOH, thu được một ancol và 28,4 gam chất rắn khan sau khi cô cạn dung dịch. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X rồi cho sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 thì thu 10 gam kết tủa, thêm tiếp NaOH tới dư vào bình thì thu thêm 10 gam kết tủa. Tên gọi của este X là

    A. Vinyl fomat. B. Metyl fomat. C. Etyl fomat. D. Metyl axetat.

    Câu 37: Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp hai este đơn chức mạch hở A, B (MA < MB) trong 700 ml dung dịch KOH 1M, thu được dung dịch X và hỗn hợp Y gồm 2 ancol là đồng đẳng liên tiếp. Đun nóng Y trong H2SO4 đặc ở 140oC, thu được hỗn hợp Z. Trong Z tổng khối lượng của các ete là 8,04 gam (Hiệu suất ete hóa của các ancol đều là 60%). Cô cạn dung dịch X được 54,4 gam chất rắn C. Nung chất rắn này với lượng dư hỗn hợp NaOH, CaO cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 8,96 lít hỗn hợp khí T (đktc). Phần trăm khối lượng của A trong hỗn hợp ban đầu là

    A. 48,96%. B. 68,94%. C. 66,89%. D. 49,68%.

    Câu 38: Hòa tan hết 14,8 gam hỗn hợp Fe và Cu vào 126 gam dung dịch HNO3 48%, thu được dung dịch X (không chứa muối amoni). Cho X phản ứng với 400 ml dung NaOH 1M và KOH 0,5M, thu được kết tủa Y và dung dịch Z. Nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được hỗn hợp 20 gam Fe2O3 và CuO. Cô cạn Z, thu được hỗn hợp chất rắn khan T. Nung T đến khối lượng không đổi, thu được 42,86 gam hỗn hợp chất rắn W. Nồng độ phần trăm của Fe(NO3)3 trong X có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

    A. 7,6. B. 7,9. C. 6,9. D. 8,2.

    Câu 39: Trộn 10,17 gam hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2 và Al với 4,64 gam FeCO3 được hỗn hợp Y. Cho Y vào lượng vừa đủ dung dịch chứa 0,56 mol KHSO4 được dung dịch Z chứa 83,41 gam muối sunfat trung hoà và m gam hỗn hợp khí T (trong đó có chứa 0,01 mol H2). Thêm 0,57 mol NaOH vào Z thì toàn bộ muối sắt chuyển hết thành hiđroxit và hết khí thoát ra. Lọc kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 11,5 gam chất rắn. Giá trị của m là

    A. 3,22. B. 2,70. C. 2,52. D. 3,42.

    Câu 40: Peptit X và peptit Y có tổng liên kết peptit bằng 8. Thủy phân hoàn toàn X cũng như Y đều thu được Gly và Val. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp E chứa X và Y có tỉ lệ mol tương ứng 1 : 3 cần dùng 22,176 lít O2 (đktc). Sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2. Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng 46,48 gam, khí thoát ra khỏi bình có thể tích 2,464 lít (đktc). Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp E thu được a mol Gly và b mol Val. Tỉ lệ a : b là

    A. 1 : 2. B. 2 : 3. C. 1 : 1. D. 2 : 1.

    ———– HẾT ———-

    O2 Education gửi các thầy cô link download file word đầy đủ tại đây

    ĐỀ 25 – ĐÁP ÁN

    ĐỀ 25 – ĐỀ BÀI

     

    Xem thêm

    Tổng hợp đề thi THPT QG 2021 file word có lời giải chi tiết

  • Đề thi THPT Quốc Gia 2021 có lời giải chi tiết đề số 24

    Đề thi THPT Quốc Gia 2021 có lời giải chi tiết đề số 24

    Đề thi THPT Quốc Gia 2021 có lời giải chi tiết đề số 24

     

    ĐỀ MINH HỌA

    SỐ 24

    KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2021

    Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: Hóa Học

    Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

    Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; O=16; S=32; F=19; Cl=35,5; Br=80; I=127; N=14; P=31; C=12; Si=28; Li=7; Na=23; K=39; Mg=24; Ca=40; Ba=137; Sr=88; Al=27;Fe=56, Cu=64; Pb=207; Ag=108.

    Câu 1: Tách riêng Ag ra khỏi hỗn hợp Ag, Cu, Ni, Fe ở dạng bột mà vẫn giữ nguyên khối lượng của Ag ban đầu, dung dịch cần dùng là

    A. Dung dịch FeCl3. B. Dung dịch H2SO4 loãng.

    C. Dung dịch AgNO3 dư. D. Dung dịch HNO3 đặc nguội.

    Câu 2: Tiến hành đun nóng các phản ứng sau đây:

    (1) CH3COOC2H5 + NaOH

    (2) HCOOCH=CH2 + NaOH

    (3) C6H5COOCH3 + NaOH

    (4) HCOOC6H5 + NaOH

    (5) CH3OCOCH=CH2 +NaOH

    (6) C6H5COOCH=CH2 + NaOH

    Trong số các phản ứng đó, có bao nhiêu phản ứng mà sản phẩm thu được chứa ancol?

    A. 2. B. 5. C. 3. D. 4.

    Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn hai gluxit X và Y đều thu được số mol CO2 nhiều hơn số mol H2O. Hai gluxit đó là

    A. Xenlulozơ và glucozơ. B. Tinh bột và glucozơ.

    C. Saccarozơ và fructozơ. D. Tinh bột và saccarozơ.

    Câu 4: Thực hiện các thí nghiệm sau:

    (1) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl3;

    (2) Trộn lẫn dung dịch AgNO3 với dung dịch Fe(NO3)2;

    (3) Nung đỏ dây thép rồi cho vào bình chứa khí Cl2;

    (4) Trộn lẫn dung dịch Fe(NO3)2 với dung dịch HCl;

    (5) Cho Fe3O4 và dung dịch H2SO4 loãng.

    Số thí nghiệm sinh ra muối sắt(II) là

    A. 3. B. 2. C. 1. D. 4.

    Câu 5: Chất nào sau đây khi phản ứng với dung dịch HCl giải phóng khí

    A. Fe(NO3)2. B. NaNO3. B. AgNO3. B. Fe(NO3)3.

    Câu 6: Kim loại nào sau đây tan được trong cả dung dịch NaOH và dung dịch HCl?

    A.  Al. B. Cr. C.  Fe. D. Cả Cr và Al.

    Câu 7: Phát biểu nào sau đây sai?

    A. Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu.

    B. Phân tử xenlulozơ được cấu tạo từ các gốc glucozơ.

    C. Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.

    D. Isoamyl axetat có mùi chuối chín.

    Câu 8: Cho dãy các chất: m-CH3COOC6H4CH3; m-HCOOC6H4OH; ClH3NCH2COONH4; p-C6H4(OH)2; p-HOC6H4CH2OH; H2NCH2COOCH3; CH3NH3NO3. Số chất trong dãy mà 1 mol chất đó phản ứng tối đa được với 2 mol NaOH là

    A. 2. B. 5. C. 3. D. 4.

    Câu 9: Cho dung dịch AgNO3 lần lượt vào các dung dịch: HCl; HF; Na3PO4; Fe(NO3)2; FeCl2. Sau khi các phản ứng hoàn toàn, số trường hợp có tạo kết tủa là

    A. 5. B. 3. C. 4. D. 2.

    Câu 10: Phương trình điện phân nào sau đây viết sai?

    A.

    B.

    C.

    D.

    Câu 11: Cho dãy các chất: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3. Số chất trong dãy tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là

    A. 5. B. 1. C. 4. D. 3.

    Câu 12: Phản ứng hóa học không tạo ra dung dịch có màu là

    A. saccarozơ với Cu(OH)2. B. Glyxin với dung dịch NaOH.

    C. dung dịch axit axetic với Cu(OH)2. D. dung dịch lòng trắng trứng với Cu(OH)2.

    Câu 13: Cho các chất: (1) NaHCO3; (2) Ca(OH)2; (3) HCl; (4) Na3PO4; (5) NaOH. Chất nào trong số các chất trên không có khả năng làm giảm độ cứng của nước?

    A. (2), (5). B. (2), (4). C. (1), (3). D. (3), (5).

    Câu 14: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp  X gồm BaO, NH4HCO3, NaHCO3 (có tỉ lệ mol lần lượt là 5 : 4 : 2) vào nước dư, đun nóng. Đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chứa:

    A. Na2CO3. B. NaHCO3.

    C. NaHCO3 và (NH4)2CO3. D. NaHCO3 và Ba(HCO3)2.

    Câu 15: Amino axit X có phân tử khối bằng 89. Tên của X là

    A.  glyxin. B. alanin. C.  lysin. D. valin.

    Câu 16: Ion M3+ có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3d3. Phát biểu nào sau đây không đúng?

    A. Cấu hình electron của nguyên tử M là: [Ar]3d44s2.

    B. Trong bảng tuần hoàn M nằm ở chu kì 4, nhóm VIB.

    C. M2O3 và M(OH)3 có tính chất lưỡng tính.

    D. Ion M3+ vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa.

    Câu 17: Cho dãy các kim loại: K, Mg, Cu, Al. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là

    A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.

    Câu 18: Chất được dùng để tẩy trắng giấy và bột giấy trong công nghiệp là

    A. CO2. B. SO2. C. N2O. D. NO2.

    Câu 19: Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?

    A. 4FeCO3 + O2  2Fe2O3 + 4CO2. B. 3Cu + 2FeCl3  3CuCl2 + 2Fe.

    C. 2NaOH + Cl2  NaCl + NaClO+ H2O. D. Fe3O4 + 8HCl FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O.

    Câu 20: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na, NaOH, NaHCO3. Số phản ứng xảy ra là :

    A. 2. B. 5. C. 4. D. 3.

    Câu 21: Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 2 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin (Ala), 1 mol valin (Val) và 1 mol phenylalanin (Phe). Thủy phân không hoàn toàn X thu được đipeptit Val-Phe và tripeptit Gly-Ala-Val nhưng không thu được đipeptit Gly-Gly. Chất X có công thức là

    A. Val-Phe-Gly-Ala-Gly. B. Gly-Phe-Gly-Ala-Val.

    C. Gly-Ala-Val-Val-Phe. D. Gly-Ala-Val-Phe-Gly.

    Câu 22: Thực hiện các thí nghiệm sau:

    (1) Thả một viên Fe vào dung dịch HCl;

    (2) Thả một viên Fe vào dung dịch FeCl3;

    (3) Thả một viên Fe vào dung dịch Cu(NO3)2;

    (4) Đốt một dây Fe trong bình kín chứa đầy khí O2;

    (5) Nối một dây Ni với một dây Fe rồi để trong không khí ẩm;

    (6) Thả một viên Fe vào dung dịch chứa đồng thời CuSO4 và H2SO4 loãng.

    Số thí nghiệm mà Fe bị ăn mòn điện hóa học là

    A. 2. B. 4. C. 5. D. 3.

    Câu 23: Este X có công thức phân tử dạng CnH2n-2O2. Đốt cháy 0,42 mol X rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch nước vôi trong có chứa 68,376 gam Ca(OH)2 thì thấy dung dịch nước vôi trong vẩn đục. Thuỷ phân X bằng dung dịch NaOH thu được 2 chất hữu cơ không tham gia phản ứng tráng gương. Phát biểu nào sau đây về X là đúng?

    A. Tên của este X là vinyl axetat.

    B. X là đồng đẳng của etyl acrylat.

    C. Thành phần trăm khối lượng O trong X là 36,36%.

    D. Không thể điều chế được từ ancol và axit hữu cơ tương ứng.

    Câu 24: X và Y là 2 amin đơn chức, mạch hở lần lượt có phần trăm khối lượng của nitơ là 31,11% và 23,73%. Cho m gam hỗn hợp X và Y có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 3 tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ thấy tạo ra thu được 44,16 gam muối. Giá trị m là 

    A. 10,18. B. 26,64. C. 25,5. D. 30,15.

    Câu 25: Hp thụ hết V lít k CO2 vào dung dịch cha 0,42 mol Ca(OH)2, thu được a gam kết ta. Tách ly kết ta, sau đó thêm tiếp 0,6V lít k CO2 nữa, thu thêm 0,2a gam kết ta. Th tích c k đo ở đktc. Giá tr của V là

    A. 5,60 lít. B. 7,84 lít. C. 8,40 lít. D. 6,72 lít.

    Câu 26: Cho 50 gam CaCO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 20% (d=1,2g/ml). Khối lượng dung dịch HCl đã dùng là

    A. 152,08 gam. B. 180,0 gam. C. 182,5 gam. D. 55,0 gam.

    Câu 27: Hỗn hợp X gồm Fe (a mol), FeCO3 (b mol) và FeS2 (c mol). Cho X vào bình kín, dung tích không đổi chứa không khí dư. Nung bình để các phản ứng xảy ra hoàn toàn, sau đó đưa về nhiệt độ ban đầu thấy áp suất trong bình bằng áp suất trước khi nung. Quan hệ của a, b, c là

    A. b = c + a. B. 4a + 4c = 3b. C. a = b + c. D. a + c = 2b.

    Câu 28: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp X gồm a mol KNO3 và b mol Fe(NO3)2 trong bình chân không thu được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z. Cho toàn bộ Z vào nước thì thu được dung dịch HNO3 và không có khí thoát ra. Biểu thức liên hệ giữa a và b là

    A. b = 4a. B. a = 2b. C. a = 3b . D. b = 2a.

    Câu 29: Cho từ từ dung dịch chưa a mol Ba(OH)2 vào dung dịch chưa b mol ZnSO4. Đồ thị biểu diễn số mol kết tủa theo giá trị của a như sau:

    Đề thi THPT Quốc Gia 2021 có lời giải chi tiết đề số 24 2

    Giá trị của b là:

    A. 0,12. B. 0,08. C. 0,1. D. 0,11.

    Câu 30: Este X có các đặc điểm sau:

    – Đốt cháy hoàn toàn X tạo thành CO2 và H2O có số mol bằng nhau;

    – Thuỷ phân X trong môi trường axit được chất Y (tham gia phản ứng tráng gương) và chất Z (có số nguyên tử cacbon bằng một nửa số nguyên tử cacbon trong X).

    Phát biểu không đúng là

    A. Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc ở 170oC thu được anken.

    B. Chất X thuộc loại este no, đơn chức.

    C. Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X sinh ra sản phẩm gồm 2 mol CO2 và 2 mol H2O.

    D. Chất Y tan vô hạn trong nước.

    Câu 31: Cho 20,15 gam hỗn hợp X gồm glyxin và alanin phản ứng với 200 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch Y. Dung dịch Y phản ứng vừa đủ với 450 ml dung dịch NaOH 1M. Thành phần phần trăm về khối lượng của glyxin trong hỗn hợp X là

    A. 53,58%. B. 44,17%. C. 47,41%. D. 55,83%.

    Câu 32: X là este 2 chức, đun nóng m gam X với 100 ml dung dịch NaOH 2M đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Để trung hòa lượng NaOH dư cần 40 ml dung dịch HCl 1M. Làm bay hơi cẩn thận dung dịch sau khi trung hòa, thu được 7,36 gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức (Y), (Z) và 15,14 gam hỗn hợp 2 muối khan, trong đó có một muối của axit cacboxylic (T). Kết luận nào sau đây đúng?

    A. Chất hữu cơ X có chứa 14 nguyên tử hiđro.

    B. Ancol (Y) và (Z) là 2 chất đồng đẳng liên tiếp với nhau.

    C. Số nguyên tử cacbon trong axit (T) bằng một nửa số nguyên tử cacbon trong chất hữu cơ X.

    D. Axit (T) có chứa 2 liên kết đôi trong phân tử.

    Câu 33: Hòa tan hoàn toàn 0,04 mol hỗn hợp X gồm Mg và Al trong dung dịch H2SO4 đặc nóng, thu được 0,05 mol một sản phẩm khử Y duy nhất. Công thức của Y là

    A. H2. B. S. C. SO2. D. H2S.

    Câu 34: Hỗn hợp X gồm axit oxalic, axit ađipic, glucozơ, saccarozơ trong đó số mol axit ađipic bằng 3 lần số mol axit oxalic. Đốt m gam hỗn hợp X thu được hỗn hợp Y gồm khí và hơi trong đó có 16,56 gam H2O. Hấp thụ hỗn hợp Y vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được (m+168,44) gam kết tủa. Giá trị của m là

    A. 30,16. B. 28,56. C. 29,68. D. 31,20.

    Câu 35: Cho 0,05 mol hỗn hợp hai este đơn chức X và Y tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được hỗn hợp các chất hữu cơ Z. Đốt cháy hoàn toàn Z thu được H2O, 0,12 mol CO2 và 0,03 mol Na2CO3. Làm bay hơi hỗn hợp Z thu được m gam chất rắn. Giá trị gần nhất của m là

    A. 4,5. B. 2,5. C. 5,5. D. 3,5.

    Câu 36: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C8H14O4. Từ X thực hiện các phản ứng:

    (1) X + NaOH X1 + X2 + H2O; (2) X1 + H2SO4 X3 + Na2SO4;

    (3) nX3 + nX4 nilon-6,6 + nH2O; (4) 2X2 + X3 X5 + 2H2O.

    Công thức cấu tạo phù hợp của X là

    A. CH3CH2OOC[CH2]4COOH. B. CH3OOC[CH2]4COOCH3.

    C. HCOO[CH2]6OOCH. D. CH3OOC[CH2]5COOH.

    Câu 37: Cho m gam hỗn hợp E gồm một peptit X và một amino axit Y (MX > 4MY) được trộn theo tỉ lệ mol 1 : 1 tác dụng với một lượng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch G chứa (m + 12,24) gam hỗn hợp muối natri của glyxin và alanin. Dung dịch G phản ứng tối đa với 360 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch T chứa 63,72 gam hỗn hợp muối. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Kết luận nào sau đây đúng?

    A. X có 5 liên kết peptit.

    B. X có 6 liên kết peptit.

    C. Y có thành phần phần trăm khối lượng nitơ là 15,73%.

    D. X có thành phần trăm khối lượng nitơ là 20,29%.

    Câu 38: Hỗn hợp M gồm 3 este đơn chức X, Y, Z (MX<MY<MZ và số mol của Y bé hơn số mol của X) tạo thành từ cùng một axit cacboxylic (phân tử chỉ có nhóm –COOH) và ba ancol (số nguyên tử C trong phân tử mỗi ancol nhỏ hơn 4 và số C của Y, Z bằng nhau), mạch hở. Thủy phân hoàn toàn 34,8 gam M bằng 490 ml dung dịch NaOH 1M (dư 40% so với lượng phản ứng). Cô cạn hỗn hợp sau phản ứng thu được 38,5 gam chất rắn khan. Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn 34,8 gam M trên thì thu được CO2 và 23,4 gam H2O. Thành phần phần trăm theo khối lượng của Y trong M có thể là?

    A. 34,01%. B. 32,18%. C. 24,12%. D. 43,10%.

    Câu 39: Cho 14,4 gam hỗn hợp Fe, Mg và Cu (số mol mỗi kim loại bằng nhau) tác dụng hết với dung dịch HNO3 (lấy dư 10% so với lượng phản ứng) thu được dung dịch X và 2,688 lít hỗn hợp 4 khí N2, NO, NO2, N2O trong đó 2 khí N2 và NO2 có số mol bằng nhau. Cô cạn cẩn thận dung dịch X thu được 58,8 gam muối khan. Tính số mol HNO3 ban đầu đã dùng?

    A. 0,893. B. 0,804. C. 0,4215. D. 0,9823.

    Câu 40: Nung m gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3 và FeCO3 trong bình kín (không có không khí). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất rắn Y và khí Z có tỉ khối so với H2 là 22,5 (giả sử khí NO2 sinh ra không tham gia phản ứng nào khác). Cho Y tan hoàn toàn trong dung dịch gồm 0,01 mol KNO3 và 0,15 mol H2SO4 (loãng), thu được dung dịch chỉ chứa 21,23 gam muối trung hoà của kim loại và hỗn hợp hai khí có tỉ khối so với H2 là 8 (trong đó có một khí hoá nâu trong không khí). Giá trị của m là

    A. 11,32. B. 19,16. C. 13,92. D. 13,76.

    ———– HẾT ———-

    O2 Education gửi các thầy cô link download file word đầy đủ tại đây

    ĐỀ 24 – ĐÁP ÁN

    ĐỀ 24 – ĐỀ BÀI

     

    Xem thêm

    Tổng hợp đề thi THPT QG 2021 file word có lời giải chi tiết

  • Đề thi THPT Quốc Gia 2021 có lời giải chi tiết đề số 23

    Đề thi THPT Quốc Gia 2021 có lời giải chi tiết đề số 23

    Đề thi THPT Quốc Gia 2021 có lời giải chi tiết đề số 23

     

    ĐỀ MINH HỌA

    SỐ 25

    KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2021

    Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: Hóa Học

    Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

    Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; O=16; S=32; F=19; Cl=35,5; Br=80; I=127; N=14; P=31; C=12; Si=28; Li=7; Na=23; K=39; Mg=24; Ca=40; Ba=137; Sr=88; Al=27;Fe=56, Cu=64; Pb=207; Ag=108.

    Câu 1: Cho các chất sau: Al; Fe; Fe3O4; Fe2O3; Cr; Fe(OH)3 lần lượt tác dụng với dung dịch HCl thì số chất chỉ cho sản phẩm muối clorua có dạng MCl3

    A. 2. B. 5. C. 3. D. 4.

    Câu 2: Thực hiện các thí nghiệm sau :

    (a) Nhiệt phân AgNO3.

    (b) Nung FeS2 trong không khí.

    (c) Nhiệt phân KNO3.

    (d) Cho dung dịch AlCl3 vào dung dịch NaOH (dư).

    (e) Cho Fe vào dung dịch CuSO4.

    (g) Cho Zn vào dung dịch FeCl3 (dư).

    (h) Cho Mg dư vào dung dịch FeCl3.

    (i) Cho Ba vào dung dịch CuSO4 (dư).

    Số thí nghiệm thu được kim loại sau khi các phản ứng kết thúc là :

    A. 3. B. 4. C. 5. D. 2.

    Câu 3: Cho các phát biểu sau:

    (1) K2CrO4 có màu da cam, là chất oxi hóa mạnh.

    (2) Kim loại Al và Cr đều tan trong dung dịch kiềm đặc.

    (3) Kim loại Cr có độ cứng cao nhất trong tất cả các kim loại

    (4) Cr2O3 được dùng để tạo màu lục cho đồ sứ, đồ thủy tinh.

    (5) Ở trạng thái cơ bản, kim loại crom có 6 electron độc thân.

    (6) CrO3 là một oxit axit, là chất oxi mạnh, bốc cháy khi tiếp xúc với lưu huỳnh, photpho,…

    Số phát biểu đúng là

    A. 3. B. 2. C. 5. D. 4.

    Câu 4: Cho các phát biểu sau:

    (a) Thép là hợp kim của sắt chứa từ 2-5% khối lượng cacbon.

    (b) Bột nhôm trộn với bột sắt(III) oxit dùng để hàn đường ray bằng phản ứng nhiệt nhôm.

    (c) Sắt có trong hemoglobin (huyết cầu tố) của máu.

    (d) Hỗn hợp Cu và Fe2O3 (tỉ lệ 1 : 1) tan hết trong dung dịch HCl dư.

    Số phát biểu đúng là

    A. 4. B. 1. C. 2. D. 3.

    Câu 5: Số đipeptit được tạo nên từ glyxin và axit glutamic (HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH) là

    A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.

    Câu 6: Dãy gồm các oxit đều bị Al khử ở nhiệt độ cao là

    A. FeO, MgO, CuO. B. PbO, K2O, SnO. C. FeO, CuO, Cr2O3. D. Fe3O4, SnO, BaO.

    Câu 7: Nguyên nhân gây nên tính bazơ của amin là

    A. Do nguyên tử N có độ âm điện lớn nên cặp electron chung của nguyên tử N và H bị hút về phía N.

    B. Do phân tử amin bị phân cực mạnh.

    C. Do nguyên tử N còn cặp eletron tự do nên phân tử amin có thể nhận proton.

    D. Do amin tan nhiều trong H2O.

    Câu 8: Glucozơ và fructozơ đều

    A. có nhóm –CH=O trong phân tử. B. có phản ứng tráng bạc.

    C. thuộc loại đisaccarit. D. có công thức phân tử C6H10O5.

    Câu 9: Dùng lượng dư dung dịch chứa chất nào sau đây khi tác dụng với Fe thì thu được muối sắt(III)?

    A. CuSO4. B. FeCl3. C. AgNO3. D. HCl.

    Câu 10: Cho dãy các chất sau: Al, NaHCO3, (NH4)2CO3, NH4Cl, Al2O3, Zn, K2CO3, K2SO4. Có bao nhiêu chất trong dãy vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH?

    A. 4. B. 3. C. 2. D. 5.

    Câu 11: Cho 3 chất X, Y, Z vào 3 ống nghiệm chứa sẵn Cu(OH)2 trong NaOH lắc đều và quan sát thì thấy: Chất X thấy xuất hiện màu tím, chất Y thì Cu(OH)2 tan và có màu xanh nhạt, chất Z thì Cu(OH)2 tan và có màu xanh thẫm. X, Y, Z lần lượt là:

    A. Hồ tinh bột, HCOOH, saccarozơ. B. Lòng trắng trứng, C2H5COOH, glyxin.

    C. Lòng trắng trứng, CH3COOH, glucozơ. D. Protein, CH3CHO, saccarozơ.

    Câu 12: Chất X có công thức phân tử C4H6O2. Khi X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức phân tử C3H3O2Na. Chất X có tên gọi là

    A. metyl acrylat. B. metyl axetat. C. etyl acrylat. D. metyl metacrylat.

    Câu 13: Cho các kim loại Fe, Mg, Cu và các dung dịch muối AgNO3, CuCl2,  Fe(NO3)2. Trong số các chất đã cho, số cặp chất có thể tác dụng với nhau là

    A. 7 cặp. B. 8 cặp. C. 6 cặp. D. 9 cặp.

    Câu 14: Phát biểu nào sau đây là sai?

    A. Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, nhiệt độ nóng chảy của kim loại kiềm giảm dần.

    B. Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do có màng oxit Al2O3 bền bảo vệ.

    C. Na2CO3 là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất thuỷ tinh.

    D. Ở nhiệt độ thường, tất cả các kim loại kiềm thổ đều tác dụng được với nước.

    Câu 15: Các thí nghiệm để nhận biết 4 cốc chứa nước cất, nước cứng tạm thời, nước cứng vĩnh cửu, nước cứng toàn phần là

    A. đun sôi nước, dùng dung dịch NaCl. B. chỉ dùng dung dịch HCl.

    C. đun sôi nước, dùng dung dịch Na2CO3. D. chỉ dùng Na2CO3.

    Câu 16: Cho sơ đồ sau: NaOH X1 X2 X3 NaOH. Với X1, X2, X3 là các hợp chất của natri. Vậy X1, X2, X3 có thể tương ứng với dãy chất nào sau đây?

    A. Na2CO3, Na2SO4 và NaCl. B. NaNO3, Na2CO3 và NaCl.

    C. Na2CO3, NaCl và NaNO3. D. NaCl, NaNO3 và Na2CO3.

    Câu 17: X là nguyên tố thuộc nhóm A, ion Xn+ có cấu hình electron là 1s22s22p6. Số nguyên tố hóa học thỏa mãn với điều kiện trên là

    A. 4. B. 5. C. 2. D. 3.

    Câu 18: Cho các chất sau: axit axetic (X); axit fomic (Y); glucozơ (Z); etyl fomat (T); axit glutamic (M). Những chất tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa là:

    A.   X, Y, Z. B. Z, T, X. C. Y, Z, T. D. T, X, Y.

    Câu 19: Chất nào sau đây không phải là polime?

    A. Thủy tinh hữu cơ. B. Xenlulozơ. C.  Protein. D.  Triolein.

    Câu 20: Nhận xét nào sau đây sai?

    A. Tính chất hóa học chung của kim loại là tính oxi hóa.

    B. Nguyên tử của hầu hết các nguyên tố kim loại đều có ít electron ở lớp ngoài cùng.

    C. Nguyên tắc điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử.

    D. Những tính chất vật lí chung của kim loại chủ yếu do các electron tự do trong mạng tinh thể kim loại gây ra.

    Câu 21: Khí SO2 do các nhà máy sinh ra là nguyên nhân quan trọng nhất gây ô nhiễm môi trường. Tiêu chuẩn quốc tế quy định nếu lượng SO2 vượt quá 30.10-6 mol/m3 không khí thì coi là không khí bị ô nhiễm. Nếu người ta lấy 50 lít không khí ở một thành phố và phân tích có 0,0012 mg SO2 thì

    A. không khí ở đó chưa bị ô nhiễm.

    B. không khí ở đó có bị ô nhiễm quá 25% so với quy định.

    C. không khí ở đó đã bị ô nhiễm.

    D. không khí ở đó có bị ô nhiễm gấp 2 lần cho phép.

    Câu 22: Cho các nhận xét sau :

    (1) Tinh bột và xenlulozơ là hai đồng phân cấu tạo của nhau.

    (2) Hai đồng phân amino axit của C3H7NO2 tạo ra tối đa 3 đipeptit.

    (3) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag.

    (4) Thủy phân hoàn toàn tinh bột và xenlulozơ mỗi chất chỉ cho 1 loại monosaccarit duy nhất.

    (5) Nồng độ glucozơ trong máu người bình thường khoảng 5%.

    (6) Tất cả các dung dịch protein đều có phản ứng màu biure.

    Số nhận xét đúng là

    A. 5. B. 3. C. 4. D. 6.

    Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn a mol este X được tạo bởi ancol no, đơn chức, mạch hở và axit không no (có một liên kết đôi C = C), đơn chức, mạch hở thu được 8,96 lít khí CO2 (ở đktc) và 5,4 gam nước. Giá trị của a là

    A. 0,2. B. 0,15. C. 0,015. D. 0,1.

    Câu 24: Cho 18 gam hỗn hợp X gồm R2CO3 và NaHCO3 (số mol bằng nhau) vào dung dịch chứa HCl dư, sau khi các phản ứng kết thúc thu được 4,48 lít CO2 (ở đktc). Mặt khác, nung 9 gam X đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là

    A. 3,45. B. 2,65. C. 7,45. D. 6,25.

    Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp X (glucozơ, fructozơ, metanal và axit etanoic) cần 3,36 lít O2 (đktc). Dẫn sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

    A. 15,0. B. 12,0. C. 20,5. D. 10,0.

    Câu 26: Cho 5,35 gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe, Al vào 250 ml dung dịch Y gồm H2SO4 0,5M và HCl 1M, thu được 3,92 lít khí (đktc) và dung dịch Z. Cô cạn dung dịch Z trong điều kiện không có không khí, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là

    A. 26,225. B. 28,600. C. 26,375. D. 20,900.

    Câu 27: Cho a gam bột Al vào dung dịch chứa 0,1 mol AgNO3; 0,15 mol Cu(NO3)2 và 0,2 mol Fe(NO3)3, thu được dung dịch X và kết tủa Y. Hãy lựa chọn giá trị của a để kết tủa Y thu được chứa 3 kim loại.

    A. B. C. D.

    Câu 28: Cho sơ đồ sau:

    X có CTCT:

    A. C2H5COOCH(CH3)2. B. CH3COOCH2CH3. C. HCOOCH2CH2CH3. D. CH3CH2CH2COOH.

    Câu 29: Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol este X cần 200 ml dd NaOH 1,5M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được glixerol và 24,6 gam muối khan của axit hữu cơ mạch không phân nhánh. Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo?

    A. 6. B. 7. C. 1. D. 4.

    Câu 30: Cho axit cacboxylic X phản ứng với chất Y thu được một muối có công thức phân tử C3H9O2N (sản phẩm duy nhất). Số cặp chất X và Y thỏa mãn điều kiện trên là

    A. 2. B. 4. C. 3. D. 1.

    Câu 31: Hòa tan m gam Na vào nước được 100 ml dung dịch có pH = 13. Giá trị của m bằng

    A. 0,46. B. 0,23. C. 2,3. D. 3,45.

    Câu 32: Hỗn hợp X gồm Cu và Al2O3 có tỉ lệ mol tương ứng là 4 : 3. Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được chất rắn Y và dung dịch Z chứa 2 chất tan có cùng nồng độ mol. Rót từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch Z ta có đồ thị sau:

    Đề thi THPT Quốc Gia 2021 có lời giải chi tiết đề số 23 3

    Cho chất rắn Y tác dụng với dung dịch HNO3 dư, thu được z mol khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của z là

    A. 0,42. B. 0,48. C. 0,36. D. 0,40.

    Câu 33: Cho hỗn hợp chứa 0,5 mol Ba và x mol Al vào dung dịch chứa 0,5 mol HCl và 0,5 mol H2SO4 (loãng). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 13,44 lít khí H2 (ở đktc). Phát biểu đúng là

    A. Các kim loại tan hết, cả hai axit còn dư. B. Cả hai axit hết, kim loại còn dư.

    C. Các kim loại hết, chỉ axit HCl còn dư. D. Các kim loại hết, chỉ axit H2SO4 còn dư.

    Câu 34: Với xúc tác men thích hợp chất hữư cơ A bị thuỷ phân hoàn toàn cho hai amino axit thiên nhiên X và Y với tỷ lệ số mol của các chất trong phản ứng như sau: 1 mol A + 2 mol H2O 2 mol X + 1 mol Y. Thuỷ phân hoàn toàn 20,3 gam A, thu được m1 gam X và m2 gam Y. Đốt cháy hoàn toàn m2 gam Y cần 8,4 lít O2 (đktc), thu được 13,2 gam CO2, 6,3 gam H2O và 1,23 lít N2 ở 27oC, 1 atm. Y có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất. Xác định X, Y và giá trị m1, m2?

    A. X: NH2CH2COOH (15,5 gam); Y: CH3CH(NH2)COOH (8,9 gam).

    B. X: NH2CH2COOH (15 gam); Y: CH2(NH2)-CH2-COOH (8,95 gam).

    C. X: NH2CH2CH2COOH (15 gam); Y: CH3CH(NH2)COOH (8,9 gam).

    D. X: NH2CH2COOH (15 gam); Y: CH3CH(NH2)COOH (8,9 gam).

    Câu 35: X là amin no, đơn chức, mạch hở và Y là amin no, 2 lần amin (hai chức), mạch hở có cùng số cacbon.

    – Trung hòa hỗn hợp gồm a mol X và b mol Y cần dung dịch chứa 0,5 mol HCl và tạo ra 43,15 gam hỗn hợp muối.

    – Trung hòa hỗn hợp gồm b mol X và a mol Y cần dung dịch chứa 0,4 mol HCl và tạo ra p gam hỗn hợp muối.

    Giá trị của p là

    A. 38. B. 32,525. C. 40,9. D. 48,95.

    Câu 36: Xà phòng hóa hoàn toàn 0,3 mol một este X (chứa C, H, O) bằng dung dịch chứa 20 gam NaOH, thu được một ancol và 28,4 gam chất rắn khan sau khi cô cạn dung dịch. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X rồi cho sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 thì thu 10 gam kết tủa, thêm tiếp NaOH tới dư vào bình thì thu thêm 10 gam kết tủa. Tên gọi của este X là

    A. Vinyl fomat. B. Metyl fomat. C. Etyl fomat. D. Metyl axetat.

    Câu 37: Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp hai este đơn chức mạch hở A, B (MA < MB) trong 700 ml dung dịch KOH 1M, thu được dung dịch X và hỗn hợp Y gồm 2 ancol là đồng đẳng liên tiếp. Đun nóng Y trong H2SO4 đặc ở 140oC, thu được hỗn hợp Z. Trong Z tổng khối lượng của các ete là 8,04 gam (Hiệu suất ete hóa của các ancol đều là 60%). Cô cạn dung dịch X được 54,4 gam chất rắn C. Nung chất rắn này với lượng dư hỗn hợp NaOH, CaO cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 8,96 lít hỗn hợp khí T (đktc). Phần trăm khối lượng của A trong hỗn hợp ban đầu là

    A. 48,96%. B. 68,94%. C. 66,89%. D. 49,68%.

    Câu 38: Hòa tan hết 14,8 gam hỗn hợp Fe và Cu vào 126 gam dung dịch HNO3 48%, thu được dung dịch X (không chứa muối amoni). Cho X phản ứng với 400 ml dung NaOH 1M và KOH 0,5M, thu được kết tủa Y và dung dịch Z. Nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được hỗn hợp 20 gam Fe2O3 và CuO. Cô cạn Z, thu được hỗn hợp chất rắn khan T. Nung T đến khối lượng không đổi, thu được 42,86 gam hỗn hợp chất rắn W. Nồng độ phần trăm của Fe(NO3)3 trong X có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

    A. 7,6. B. 7,9. C. 6,9. D. 8,2.

    Câu 39: Trộn 10,17 gam hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2 và Al với 4,64 gam FeCO3 được hỗn hợp Y. Cho Y vào lượng vừa đủ dung dịch chứa 0,56 mol KHSO4 được dung dịch Z chứa 83,41 gam muối sunfat trung hoà và m gam hỗn hợp khí T (trong đó có chứa 0,01 mol H2). Thêm 0,57 mol NaOH vào Z thì toàn bộ muối sắt chuyển hết thành hiđroxit và hết khí thoát ra. Lọc kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 11,5 gam chất rắn. Giá trị của m là

    A. 3,22. B. 2,70. C. 2,52. D. 3,42.

    Câu 40: Peptit X và peptit Y có tổng liên kết peptit bằng 8. Thủy phân hoàn toàn X cũng như Y đều thu được Gly và Val. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp E chứa X và Y có tỉ lệ mol tương ứng 1 : 3 cần dùng 22,176 lít O2 (đktc). Sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2. Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng 46,48 gam, khí thoát ra khỏi bình có thể tích 2,464 lít (đktc). Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp E thu được a mol Gly và b mol Val. Tỉ lệ a : b là

    A. 1 : 2. B. 2 : 3. C. 1 : 1. D. 2 : 1.

    ———– HẾT ———-

    O2 Education gửi các thầy cô link download file word đầy đủ tại đây

    ĐỀ 23 – ĐÁP ÁN

    ĐỀ 23 – ĐỀ BÀI

     

    Xem thêm

    Tổng hợp đề thi THPT QG 2021 file word có lời giải chi tiết

  • Đề thi THPT Quốc Gia 2021 có lời giải chi tiết đề số 22

    Đề thi THPT Quốc Gia 2021 có lời giải chi tiết đề số 22

    Đề thi THPT Quốc Gia 2021 có lời giải chi tiết đề số 22

    ĐỀ MINH HỌA

    SỐ 24

    KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2021

    Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: Hóa Học

    Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

    Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; O=16; S=32; F=19; Cl=35,5; Br=80; I=127; N=14; P=31; C=12; Si=28; Li=7; Na=23; K=39; Mg=24; Ca=40; Ba=137; Sr=88; Al=27;Fe=56, Cu=64; Pb=207; Ag=108.

    Câu 1: Tách riêng Ag ra khỏi hỗn hợp Ag, Cu, Ni, Fe ở dạng bột mà vẫn giữ nguyên khối lượng của Ag ban đầu, dung dịch cần dùng là

    A. Dung dịch FeCl3. B. Dung dịch H2SO4 loãng.

    C. Dung dịch AgNO3 dư. D. Dung dịch HNO3 đặc nguội.

    Câu 2: Tiến hành đun nóng các phản ứng sau đây:

    (1) CH3COOC2H5 + NaOH

    (2) HCOOCH=CH2 + NaOH

    (3) C6H5COOCH3 + NaOH

    (4) HCOOC6H5 + NaOH

    (5) CH3OCOCH=CH2 +NaOH

    (6) C6H5COOCH=CH2 + NaOH

    Trong số các phản ứng đó, có bao nhiêu phản ứng mà sản phẩm thu được chứa ancol?

    A. 2. B. 5. C. 3. D. 4.

    Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn hai gluxit X và Y đều thu được số mol CO2 nhiều hơn số mol H2O. Hai gluxit đó là

    A. Xenlulozơ và glucozơ. B. Tinh bột và glucozơ.

    C. Saccarozơ và fructozơ. D. Tinh bột và saccarozơ.

    Câu 4: Thực hiện các thí nghiệm sau:

    (1) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl3;

    (2) Trộn lẫn dung dịch AgNO3 với dung dịch Fe(NO3)2;

    (3) Nung đỏ dây thép rồi cho vào bình chứa khí Cl2;

    (4) Trộn lẫn dung dịch Fe(NO3)2 với dung dịch HCl;

    (5) Cho Fe3O4 và dung dịch H2SO4 loãng.

    Số thí nghiệm sinh ra muối sắt(II) là

    A. 3. B. 2. C. 1. D. 4.

    Câu 5: Chất nào sau đây khi phản ứng với dung dịch HCl giải phóng khí

    A. Fe(NO3)2. B. NaNO3. B. AgNO3. B. Fe(NO3)3.

    Câu 6: Kim loại nào sau đây tan được trong cả dung dịch NaOH và dung dịch HCl?

    A.  Al. B. Cr. C.  Fe. D. Cả Cr và Al.

    Câu 7: Phát biểu nào sau đây sai?

    A. Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu.

    B. Phân tử xenlulozơ được cấu tạo từ các gốc glucozơ.

    C. Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.

    D. Isoamyl axetat có mùi chuối chín.

    Câu 8: Cho dãy các chất: m-CH3COOC6H4CH3; m-HCOOC6H4OH; ClH3NCH2COONH4; p-C6H4(OH)2; p-HOC6H4CH2OH; H2NCH2COOCH3; CH3NH3NO3. Số chất trong dãy mà 1 mol chất đó phản ứng tối đa được với 2 mol NaOH là

    A. 2. B. 5. C. 3. D. 4.

    Câu 9: Cho dung dịch AgNO3 lần lượt vào các dung dịch: HCl; HF; Na3PO4; Fe(NO3)2; FeCl2. Sau khi các phản ứng hoàn toàn, số trường hợp có tạo kết tủa là

    A. 5. B. 3. C. 4. D. 2.

    Câu 10: Phương trình điện phân nào sau đây viết sai?

    A.

    B.

    C.

    D.

    Câu 11: Cho dãy các chất: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3. Số chất trong dãy tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là

    A. 5. B. 1. C. 4. D. 3.

    Câu 12: Phản ứng hóa học không tạo ra dung dịch có màu là

    A. saccarozơ với Cu(OH)2. B. Glyxin với dung dịch NaOH.

    C. dung dịch axit axetic với Cu(OH)2. D. dung dịch lòng trắng trứng với Cu(OH)2.

    Câu 13: Cho các chất: (1) NaHCO3; (2) Ca(OH)2; (3) HCl; (4) Na3PO4; (5) NaOH. Chất nào trong số các chất trên không có khả năng làm giảm độ cứng của nước?

    A. (2), (5). B. (2), (4). C. (1), (3). D. (3), (5).

    Câu 14: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp  X gồm BaO, NH4HCO3, NaHCO3 (có tỉ lệ mol lần lượt là 5 : 4 : 2) vào nước dư, đun nóng. Đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chứa:

    A. Na2CO3. B. NaHCO3.

    C. NaHCO3 và (NH4)2CO3. D. NaHCO3 và Ba(HCO3)2.

    Câu 15: Amino axit X có phân tử khối bằng 89. Tên của X là

    A.  glyxin. B. alanin. C.  lysin. D. valin.

    Câu 16: Ion M3+ có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3d3. Phát biểu nào sau đây không đúng?

    A. Cấu hình electron của nguyên tử M là: [Ar]3d44s2.

    B. Trong bảng tuần hoàn M nằm ở chu kì 4, nhóm VIB.

    C. M2O3 và M(OH)3 có tính chất lưỡng tính.

    D. Ion M3+ vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa.

    Câu 17: Cho dãy các kim loại: K, Mg, Cu, Al. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là

    A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.

    Câu 18: Chất được dùng để tẩy trắng giấy và bột giấy trong công nghiệp là

    A. CO2. B. SO2. C. N2O. D. NO2.

    Câu 19: Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?

    A. 4FeCO3 + O2  2Fe2O3 + 4CO2. B. 3Cu + 2FeCl3  3CuCl2 + 2Fe.

    C. 2NaOH + Cl2  NaCl + NaClO+ H2O. D. Fe3O4 + 8HCl FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O.

    Câu 20: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na, NaOH, NaHCO3. Số phản ứng xảy ra là :

    A. 2. B. 5. C. 4. D. 3.

    Câu 21: Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 2 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin (Ala), 1 mol valin (Val) và 1 mol phenylalanin (Phe). Thủy phân không hoàn toàn X thu được đipeptit Val-Phe và tripeptit Gly-Ala-Val nhưng không thu được đipeptit Gly-Gly. Chất X có công thức là

    A. Val-Phe-Gly-Ala-Gly. B. Gly-Phe-Gly-Ala-Val.

    C. Gly-Ala-Val-Val-Phe. D. Gly-Ala-Val-Phe-Gly.

    Câu 22: Thực hiện các thí nghiệm sau:

    (1) Thả một viên Fe vào dung dịch HCl;

    (2) Thả một viên Fe vào dung dịch FeCl3;

    (3) Thả một viên Fe vào dung dịch Cu(NO3)2;

    (4) Đốt một dây Fe trong bình kín chứa đầy khí O2;

    (5) Nối một dây Ni với một dây Fe rồi để trong không khí ẩm;

    (6) Thả một viên Fe vào dung dịch chứa đồng thời CuSO4 và H2SO4 loãng.

    Số thí nghiệm mà Fe bị ăn mòn điện hóa học là

    A. 2. B. 4. C. 5. D. 3.

    Câu 23: Este X có công thức phân tử dạng CnH2n-2O2. Đốt cháy 0,42 mol X rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch nước vôi trong có chứa 68,376 gam Ca(OH)2 thì thấy dung dịch nước vôi trong vẩn đục. Thuỷ phân X bằng dung dịch NaOH thu được 2 chất hữu cơ không tham gia phản ứng tráng gương. Phát biểu nào sau đây về X là đúng?

    A. Tên của este X là vinyl axetat.

    B. X là đồng đẳng của etyl acrylat.

    C. Thành phần trăm khối lượng O trong X là 36,36%.

    D. Không thể điều chế được từ ancol và axit hữu cơ tương ứng.

    Câu 24: X và Y là 2 amin đơn chức, mạch hở lần lượt có phần trăm khối lượng của nitơ là 31,11% và 23,73%. Cho m gam hỗn hợp X và Y có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 3 tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ thấy tạo ra thu được 44,16 gam muối. Giá trị m là 

    A. 10,18. B. 26,64. C. 25,5. D. 30,15.

    Câu 25: Hp thụ hết V lít k CO2 vào dung dịch cha 0,42 mol Ca(OH)2, thu được a gam kết ta. Tách ly kết ta, sau đó thêm tiếp 0,6V lít k CO2 nữa, thu thêm 0,2a gam kết ta. Th tích c k đo ở đktc. Giá tr của V là

    A. 5,60 lít. B. 7,84 lít. C. 8,40 lít. D. 6,72 lít.

    Câu 26: Cho 50 gam CaCO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 20% (d=1,2g/ml). Khối lượng dung dịch HCl đã dùng là

    A. 152,08 gam. B. 180,0 gam. C. 182,5 gam. D. 55,0 gam.

    Câu 27: Hỗn hợp X gồm Fe (a mol), FeCO3 (b mol) và FeS2 (c mol). Cho X vào bình kín, dung tích không đổi chứa không khí dư. Nung bình để các phản ứng xảy ra hoàn toàn, sau đó đưa về nhiệt độ ban đầu thấy áp suất trong bình bằng áp suất trước khi nung. Quan hệ của a, b, c là

    A. b = c + a. B. 4a + 4c = 3b. C. a = b + c. D. a + c = 2b.

    Câu 28: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp X gồm a mol KNO3 và b mol Fe(NO3)2 trong bình chân không thu được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z. Cho toàn bộ Z vào nước thì thu được dung dịch HNO3 và không có khí thoát ra. Biểu thức liên hệ giữa a và b là

    A. b = 4a. B. a = 2b. C. a = 3b . D. b = 2a.

    Câu 29: Cho từ từ dung dịch chưa a mol Ba(OH)2 vào dung dịch chưa b mol ZnSO4. Đồ thị biểu diễn số mol kết tủa theo giá trị của a như sau:

    Đề thi THPT Quốc Gia 2021 có lời giải chi tiết đề số 22 4

    Giá trị của b là:

    A. 0,12. B. 0,08. C. 0,1. D. 0,11.

    Câu 30: Este X có các đặc điểm sau:

    – Đốt cháy hoàn toàn X tạo thành CO2 và H2O có số mol bằng nhau;

    – Thuỷ phân X trong môi trường axit được chất Y (tham gia phản ứng tráng gương) và chất Z (có số nguyên tử cacbon bằng một nửa số nguyên tử cacbon trong X).

    Phát biểu không đúng là

    A. Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc ở 170oC thu được anken.

    B. Chất X thuộc loại este no, đơn chức.

    C. Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X sinh ra sản phẩm gồm 2 mol CO2 và 2 mol H2O.

    D. Chất Y tan vô hạn trong nước.

    Câu 31: Cho 20,15 gam hỗn hợp X gồm glyxin và alanin phản ứng với 200 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch Y. Dung dịch Y phản ứng vừa đủ với 450 ml dung dịch NaOH 1M. Thành phần phần trăm về khối lượng của glyxin trong hỗn hợp X là

    A. 53,58%. B. 44,17%. C. 47,41%. D. 55,83%.

    Câu 32: X là este 2 chức, đun nóng m gam X với 100 ml dung dịch NaOH 2M đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Để trung hòa lượng NaOH dư cần 40 ml dung dịch HCl 1M. Làm bay hơi cẩn thận dung dịch sau khi trung hòa, thu được 7,36 gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức (Y), (Z) và 15,14 gam hỗn hợp 2 muối khan, trong đó có một muối của axit cacboxylic (T). Kết luận nào sau đây đúng?

    A. Chất hữu cơ X có chứa 14 nguyên tử hiđro.

    B. Ancol (Y) và (Z) là 2 chất đồng đẳng liên tiếp với nhau.

    C. Số nguyên tử cacbon trong axit (T) bằng một nửa số nguyên tử cacbon trong chất hữu cơ X.

    D. Axit (T) có chứa 2 liên kết đôi trong phân tử.

    Câu 33: Hòa tan hoàn toàn 0,04 mol hỗn hợp X gồm Mg và Al trong dung dịch H2SO4 đặc nóng, thu được 0,05 mol một sản phẩm khử Y duy nhất. Công thức của Y là

    A. H2. B. S. C. SO2. D. H2S.

    Câu 34: Hỗn hợp X gồm axit oxalic, axit ađipic, glucozơ, saccarozơ trong đó số mol axit ađipic bằng 3 lần số mol axit oxalic. Đốt m gam hỗn hợp X thu được hỗn hợp Y gồm khí và hơi trong đó có 16,56 gam H2O. Hấp thụ hỗn hợp Y vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được (m+168,44) gam kết tủa. Giá trị của m là

    A. 30,16. B. 28,56. C. 29,68. D. 31,20.

    Câu 35: Cho 0,05 mol hỗn hợp hai este đơn chức X và Y tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được hỗn hợp các chất hữu cơ Z. Đốt cháy hoàn toàn Z thu được H2O, 0,12 mol CO2 và 0,03 mol Na2CO3. Làm bay hơi hỗn hợp Z thu được m gam chất rắn. Giá trị gần nhất của m là

    A. 4,5. B. 2,5. C. 5,5. D. 3,5.

    Câu 36: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C8H14O4. Từ X thực hiện các phản ứng:

    (1) X + NaOH X1 + X2 + H2O; (2) X1 + H2SO4 X3 + Na2SO4;

    (3) nX3 + nX4 nilon-6,6 + nH2O; (4) 2X2 + X3 X5 + 2H2O.

    Công thức cấu tạo phù hợp của X là

    A. CH3CH2OOC[CH2]4COOH. B. CH3OOC[CH2]4COOCH3.

    C. HCOO[CH2]6OOCH. D. CH3OOC[CH2]5COOH.

    Câu 37: Cho m gam hỗn hợp E gồm một peptit X và một amino axit Y (MX > 4MY) được trộn theo tỉ lệ mol 1 : 1 tác dụng với một lượng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch G chứa (m + 12,24) gam hỗn hợp muối natri của glyxin và alanin. Dung dịch G phản ứng tối đa với 360 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch T chứa 63,72 gam hỗn hợp muối. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Kết luận nào sau đây đúng?

    A. X có 5 liên kết peptit.

    B. X có 6 liên kết peptit.

    C. Y có thành phần phần trăm khối lượng nitơ là 15,73%.

    D. X có thành phần trăm khối lượng nitơ là 20,29%.

    Câu 38: Hỗn hợp M gồm 3 este đơn chức X, Y, Z (MX<MY<MZ và số mol của Y bé hơn số mol của X) tạo thành từ cùng một axit cacboxylic (phân tử chỉ có nhóm –COOH) và ba ancol (số nguyên tử C trong phân tử mỗi ancol nhỏ hơn 4 và số C của Y, Z bằng nhau), mạch hở. Thủy phân hoàn toàn 34,8 gam M bằng 490 ml dung dịch NaOH 1M (dư 40% so với lượng phản ứng). Cô cạn hỗn hợp sau phản ứng thu được 38,5 gam chất rắn khan. Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn 34,8 gam M trên thì thu được CO2 và 23,4 gam H2O. Thành phần phần trăm theo khối lượng của Y trong M có thể là?

    A. 34,01%. B. 32,18%. C. 24,12%. D. 43,10%.

    Câu 39: Cho 14,4 gam hỗn hợp Fe, Mg và Cu (số mol mỗi kim loại bằng nhau) tác dụng hết với dung dịch HNO3 (lấy dư 10% so với lượng phản ứng) thu được dung dịch X và 2,688 lít hỗn hợp 4 khí N2, NO, NO2, N2O trong đó 2 khí N2 và NO2 có số mol bằng nhau. Cô cạn cẩn thận dung dịch X thu được 58,8 gam muối khan. Tính số mol HNO3 ban đầu đã dùng?

    A. 0,893. B. 0,804. C. 0,4215. D. 0,9823.

    Câu 40: Nung m gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3 và FeCO3 trong bình kín (không có không khí). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất rắn Y và khí Z có tỉ khối so với H2 là 22,5 (giả sử khí NO2 sinh ra không tham gia phản ứng nào khác). Cho Y tan hoàn toàn trong dung dịch gồm 0,01 mol KNO3 và 0,15 mol H2SO4 (loãng), thu được dung dịch chỉ chứa 21,23 gam muối trung hoà của kim loại và hỗn hợp hai khí có tỉ khối so với H2 là 8 (trong đó có một khí hoá nâu trong không khí). Giá trị của m là

    A. 11,32. B. 19,16. C. 13,92. D. 13,76.

    ———– HẾT ———-

     

    O2 Education gửi các thầy cô link download file word đầy đủ tại đây

    ĐỀ 22 – ĐÁP ÁN

    ĐỀ 22 – ĐỀ BÀI

     

    Xem thêm

    Tổng hợp đề thi THPT QG 2021 file word có lời giải chi tiết

  • Đề thi THPT Quốc Gia 2021 có lời giải chi tiết đề số 21

    Đề thi THPT Quốc Gia 2021 có lời giải chi tiết đề số 21

    Đề thi THPT Quốc Gia 2021 có lời giải chi tiết đề số 21

     

    ĐỀ MINH HỌA

    SỐ 21

    KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2021

    Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: Hóa Học

    Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

    Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; O=16; S=32; F=19; Cl=35,5; Br=80; I=127; N=14; P=31; C=12; Si=28; Li=7; Na=23; K=39; Mg=24; Ca=40; Ba=137; Sr=88; Al=27;Fe=56, Cu=64; Pb=207; Ag=108.

    Câu 1: Este X mạch hở có công thức phân tử C5H8O2, được tạo bởi một axit Y và một ancol Z. Vậy Y không thể là

    A. CH3COOH. B. C2H5COOH. C. C3H5COOH. D. HCOOH.

    Câu 2: Phát biểu nào nào sau đây không đúng về crom và hợp chất của nó?

    A. Kim loại Zn khử được ion Cr3+ trong dung dịch về Cr2+.

    B. Cr(OH)2 vừa tan trong dung dịch KOH, vừa tan trong dung dịch HCl.

    C. Màu của dung dịch K2Cr2O7 thay đổi khi cho dung dịch KOH vào.

    D. Ancol etylic nguyên chất bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3.

    Câu 3: Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây?

    A. Fe, Al2O3, Mg. B. Mg, K, Na. C. Mg, Al2O3, Al. D. Zn, Al2O3, Al.

    Câu 4: Cho một miếng Fe vào cốc đựng dung dịch H2SO4 loãng, bọt khí H2 sẽ bay ra nhanh hơn khi ta thêm vào cốc trên dung dịch nào trong các dung dịch sau?

    A. Na2SO4. B. CuSO4. C. ZnSO4. D.  MgSO4.

    Câu 5: Chất X có công thức phân tử C4H9O2N. Biết rằng:

    X + NaOH Y + CH4O

    Y + HCl (dư) Z + NaCl

    Công thức cấu tạo của X và Z lần lượt là:

    A. H2NCH2CH2COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH.

    B. H2NCH2COOC2H5 và ClH3NCH2COOH.

    C. CH3CH(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH.

    D. CH3CH(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH2)COOH.

    Câu 6: Cho các phát biểu sau:

    (a) Trong dạ dày của động vật ăn cỏ như trâu, bò, dê,…. Xenlulozơ bị thủy phân thành glucozơ nhờ xenlulaza.

    (b) Dung dịch của glyxin và anilin trong H2O đều không làm đổi màu quì tím.

    (c) Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa 2 đơn vị α-amino axit được gọi là liên kết peptit.

    (d) Những hợp chất hữu cơ khác nhau có cùng phân tử khối là đồng phân của nhau.

    (e) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng).

    Số phát biểu đúng là

    A. 2. B. 5. C. 3. D. 4.

    Câu 7: Hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất sau ở dạng dung dịch X, Y, Z, T được ghi lại như sau:

    Chất

    Thuốc thử

    X

    Y

    Z

    T

    Nước brom

    không xuất hiện kết tủa

    xuất hiện kết tủa trắng

    không xuất hiện kết tủa

    không xuất hiện kết tủa

    Quỳ tím

    hóa xanh

    không đổi màu

    không đổi màu

    hóa đỏ

    Chất X, Y, Z, T lần lượt là

    A. Glyxin, Anilin, Axit glutamic, Metylamin. B. Anilin, Glyxin, Metylamin, Axit glutamic.

    C. Metylamin, Anilin, Glyxin, Axit glutamic. D. Axit glutamic, Metylamin, Anilin, Glyxin.

    Câu 8: sánh tính chất của fructozơ, saccarozơ, glucozơ, xenlulozơ

    (1) cả 4 chất đều dễ tan trong nước do có nhiều nhóm OH.

    (2) Trừ xenlulozơ, còn lại fructozơ, glucozơ, saccarozơ đều có thể phản ứng tráng gương.

    (3) Cả 4 chất đều có thể phản ứng với Na vì có nhiều nhóm OH.

    (4) Khi đốt cháy cả 4 chất trên thì đều thu được số mol CO2 và H2O bằng nhau.

    So sánh sai

    A. 3. B. 2. C. 1. D. 4.

    Câu 9: Phát biểu nào sau đây là sai?

    A. Cho Fe3O4 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, sinh ra hai muối.

    B. Các kim loại kiềm đều có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm khối.

    C. Phèn chua có công thức hóa học là (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

    D. Thành phần chính của quặng xiđerit là FeCO3.

    Câu 10: Cho các cặp chất với tỉ lệ số mol tương ứng như sau :

    (a) Fe3O4 và Cu (1:1) (b) Na và Zn (2:1) (c) Zn và Cu (1:1)

    (d) Fe2(SO4)3 và Cu (1:1) (e) FeCl2 và Cu (2:1) (g) FeCl3 và Cu (1:1)

    Số cặp chất tan hoàn toàn trong một lượng dư dung dịch HCl loãng nóng là

    A. 5. B. 3. C. 2. D. 4.

    Câu 11: Cho các phát biểu sau:

    (1) Khí gây ra mưa axit là SO2 và NO2.

    (2) Khí gây ra hiện tượng hiệu ứng nhà kính là CO2 và CH4.

    (3) Senduxen, mocphin… là các chất gây nghiện.

    (4) Đốt là than đá dễ sinh ra khí CO là chất khí rất độc.

    (5) Metanol có thể dùng để uống như etanol.

    Số phát biểu sai

    A. 1. B. 4. C. 3. D. 2.

    Câu 12: Phản ứng nhiệt phân không đúng là

    A. Cu(OH)2  CuO + H2O. B. 2KNO3  2KNO2 + O2.

    C. NaHCO3  NaOH + CO2. D. CaCO3  CaO + CO2.

    Câu 13: Chất nào dưới đây phản ứng được với dung dịch FeCl2?

    A. AgNO3. B. HCl. C. H2SO4 (loãng). D. CuCl2.

    Câu 14: Cho sơ đồ phản ứng:  Al2(SO4)3  X  Al. Trong sơ đồ trên, mỗi mũi tên là một phản ứng, các chất X, Y lần lượt là

    A. NaAlO2 và Al(OH)3. B.  Al(OH)và Al2O3.

    C. Al(OH)3 và NaAlO2. D. Al2O3 và Al(OH)3.

    Câu 15: Kim loại kiềm, kiềm thổ và các hợp chất của chúng có nhiều ứng dụng rộng rãi trong thực tiễn đời sống. Trong số các phát biểu về ứng dụng dưới đây, phát biểu nào là không đúng?

    A. NaHCO3 được dùng làm thuốc chữa đau dạ dày do nguyên nhân thừa axit trong dạ dày.

    B. Loại thạch cao dùng để trực tiếp đúc tượng là thạch cao sống.

    C. Một trong những ứng dụng của CaCO3 là làm chất độn trong công nghiệp sản xuất cao su.

    D. Kim loại xesi (Cs) có ứng dụng quan trọng là làm tế bào quang điện.

    Câu 16: Các chất trong dãy nào sau đây đều có tính lưỡng tính?

    A. ClH3N-CH2-COOH, H2N-CH2-COOCH3, H2N-CH2-CH2ONa.

    B. H2N-CH2-COONa, ClH3N-CH2-COOH, H2N-CH2-COOH.

    C. CH3-COOCH3, H2N-CH2-COOCH3, ClNH3CH2-CH2NH3Cl.

    D. H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-COONH4, CH3-COONH3CH3.

    Câu 17: Dung dịch NaOH loãng tác dụng được với tất cả các chất thuộc dãy nào sau đây?

    A. NO, dung dịch Cu(NO3)2, dung dịch NH4Cl, dung dịch HCl.

    B. Al2O3, CO2, dung dịch NaHCO3, dung dịch ZnCl2, NO2.

    C. CO, H2S, Cl2, dung dịch AlCl3, C6H5OH.

    D. Dung dịch NaAlO2, Zn, S, dung dịch NaHSO4.

    Câu 18: Poli(metyl metacrylat) và nilon-6 được tạo thành từ các monome tương ứng là

    A. CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH. B. CH2=CH-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH.

    C. CH3-COO-CH=CH2 và H2N-[CH2]5-COOH. D. CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]5-COOH.

    Câu 19: Cho dãy các kim loại: Be, Na, Fe, Ca. Số kim loại phản ứng được với nước ở điều kiện thường là

    A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.

    Câu 20: Ma túy dù ở dạng nào khi đưa vào cơ thể con người đều có thể làm rối loạn chức năng sinh lí. Nhóm chất nào sau đây là ma túy (cấm dùng)?

    A. Penixilin, ampixilin, erythromixin. B. Thuốc phiện, cần sa, heroin, cocain.

    C. Thuốc phiện, penixilin, moocphin. D. Seduxen, cần sa, ampixilin, cocain.

    Câu 21: Oxit nào sau đây là oxit axit?

    A. CrO3. B. Al2O3. C.  FeO. D. Na2O.

    Câu 22: Cho dãy các kim loại sau: Ag, Cu, Fe, Al. Các kim loại trên theo được sắp xếp theo chiều tăng dần của tính chất nào?

    A. tính dẻo. B. dẫn điện. C. dẫn nhiệt. D. tính khử.

    Câu 23: Ancol etylic (d = 0,8 gam/ml) được điều chế từ tinh bột bằng phương pháp lên men với hiệu suất toàn bộ quá trình 80%. Hấp thụ toàn bộ lượng CO2 sinh ra khi lên men tinh bột vào 4 lít dung dịch Ca(OH)2 1M thì thu được 320 gam kết tủa, lọc bỏ kết tủa, đun nóng dung dịch thu được thấy xuất hiện thêm kết tủa. Thể tích ancol etylic 46o thu được là

    A. 0,75 lít. B. 0,40 lít. C. 0,60 lít. D. 0,48 lít.

    Câu 24: Xà phòng hoá hoàn toàn m gam một este no, đơn chức, mạch hở E bằng 26 gam dung dịch MOH 28% (M là kim loại kiềm). Cô cạn hỗn hợp sau phản ứng thu được 24,72 gam chất lỏng X và 10,08 gam chất rắn khan Y. Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được sản phẩm gồm CO2, H2O và 8,97 gam muối cacbonat khan. Mặt khác, cho X tác dụng với Na dư, thu được 12,768 lít khí H2 (đktc). Phần trăm khối lượng muối trong Y có giá trị gần nhất với

    A. 97,5. B. 80,0. C. 85,0. D. 67,5.

    Câu 25: Trộn lẫn 100 ml dung dịch AlCl3 0,3M với 150 ml dung dịch NaOH 0,6M, thu được m gam kết tủa. Giá trị m là

    A. 6,24. B. 7,02. C. 3,9. D. 2,34.

    Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn 10 ml một este X cần 45 ml O2 thu được thể tích CO2 và hơi H2O có tỉ lệ tương ứng là 4 : 3. Dẫn sản phẩm cháy qua bình đựng P2O5 dư thấy thể tích giảm 30 ml. Biết các thể tích đo ở cùng điều kiện. Công thức của X là:

    A. C4H6O2. B. C4H6O4. C. C4H8O2. D. C8H6O4.

    Câu 27: Chia hỗn hợp X gồm glyxin và một số axit cacboxylic thành hai phần bằng nhau. Phần một tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ rồi cô cạn. Đốt cháy toàn bộ lượng muối sinh ra bằng một lượng oxi vừa đủ thu được hỗn hợp khí Y gồm CO2, H2O, N2 và 10,6 gam Na2CO3. Cho toàn bộ hỗn hợp khí Y qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 34 gam kết tủa đồng thời thấy khối lượng bình tăng thêm 20,54 gam so với ban đầu. Phần hai tác dụng vừa đủ với 40 ml dung dịch HCl 1M. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn, coi như N2 không bị nước hấp thụ. Thành phần phần trăm khối lượng của glyxin trong hỗn hợp X là

    A. 24,00%. B. 22,97%. C. 25,73%. D. 25,30%.

    Câu 28: Hấp thụ hoàn toàn V lít CO2 (đktc) vào dung dịch chứa a mol Ba(OH)2 thì thu được 19,7 gam kết tủa (TN1). Mặt khác, hấp thụ hoàn toàn V lít CO2 (đktc) vào dung dịch chứa a mol Ba(OH)2 và a mol NaOH thì thu được 39,4 gam kết tủa (TN2). Biết lượng CO2 tan trong nước không đáng kể. Giá trị của V và a tương ứng là

    A. 5,6 và 0,2. B. 6,72 và 0,1. C. 8,96 và 0,3. D. 6,72 và 0,2.

    Câu 29: Thủy phân 60,6 gam Gly-Gly-Gly-Gly-Gly thì thu được m gam Gly-Gly-Gly; 13,2 gam Gly-Gly và 37,5 gam glyxin. Giá trị của m là

    A. 18,9. B. 19,8. C. 9,9. D. 37,8.

    Câu 30: Trộn 2,43 gam Al với 9,28 gam Fe3O4 rồi nung nóng cho phản ứng xảy ra một thời gian, làm lạnh được hỗn hợp X gồm Al, Fe, Al2O3, FeO và Fe3O4. Cho toàn bộ X phản ứng với dung dịch HCl dư, thu được 2,352 lít H2 (đktc) và dung dịch Y. Cô cạn Y được a gam muối khan. Xác định giá trị của a?

    A. 18,325. B. 27,965. C. 16,605. D. 28,326.

    Câu 31: Axit xitric (X) có công thức phân tử là C6H8O7 là một axit hữu cơ thuộc loại yếu. Nó thường có mặt trong nhiều loại trái cây thuộc họ cam quýt và rau quả nhưng trong trái chanh thì hàm lượng của nó nhiều nhất. Theo ước tính axit xitric chiếm khoảng 8% khối lượng khô của trái chanh.

    Cho sơ đồ phản ứng sau:

    Biết rằng X có cấu trúc đối xứng. Khi cho X tác dụng với CH3OH (H2SO4 đặc, to) thì thu được tối đa bao nhiêu chất chứa chức este?

    A. 4. B. 6. C. 5. D. 3.

    Câu 32: Cho hỗn hợp chứa x mol Mg và 0,2 mol Fe vào 200 ml dung dịch hỗn hợp Fe2(SO4)3 1M và CuSO4 1M, đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X và 18,4 gam chất rắn. Giá trị của x là

    A. 0,3. B. 0,2. C. 0,1. D. 0,4.

    Câu 33: Cho 19,45 gam hỗn hợp X gồm Na và Ba vào 75 ml dung dịch Al2(SO4)3 1M, thu được 5,04 lít khí H2 (đktc), dung dịch A và m gam kết tủa. m có giá trị là

    A. 35. B. 64,125. C. 52,425. D. 11,7.

    Câu 34: Cho X là este của glixerol với axit cacboxylic đơn chức, mạch hở. Đun nóng 7,9 gam X với dung dịch NaOH tới khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 8,6 gam hỗn hợp muối. Tính số gam glixerol thu được?

    A. 2,3 gam. B. 3,45 gam. C. 4,5 gam. D. 6,9 gam.

    Câu 35: Cho chất hữu cơ X có công thức phân tử C2H8O3N2 tác dụng với dung dịch NaOH, thu được chất hữu cơ đơn chức Y và các chất vô cơ. Khối lượng phân tử (theo đvC) của Y là

    A. 85. B. 46. C. 68. D. 45.

    Câu 36: Để oxi hóa hoàn toàn 0,02 mol CrCl3 thành K2CrO4 bằng Cl2 khi có mặt KOH thì lượng tối thiểu Cl2 và KOH tương ứng là

    A. 0,03 mol và 0,08 mol. B. 0,06 mol và 0,16 mol.

    C. 0,03 mol và 0,16 mol. D. 0,06 mol và 0,08 mol.

    Câu 37: Thủy phân m gam hỗn hợp X gồm một tetrapeptit A và một pentapeptit B (A và B chứa đồng thời glyxin và alanin trong phân tử) bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ rồi cô cạn thu được (m + 15,8) gam hỗn hợp muối. Đốt cháy toàn bộ lượng muối sinh ra bằng một lượng oxi vừa đủ thu được Na2CO3 và hỗn hợp hơi Y gồm CO2, H2O và N2. Dẫn toàn bộ hỗn hợp hơi Y đi rất chậm qua bình đựng dung dịch NaOH đặc dư thấy khối lượng bình tăng thêm 56,04 gam so với ban đầu và có 4,928 lít một khí duy nhất (đktc) thoát ra khỏi bình. Xem như N2 không bị nước hấp thụ, các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Thành phần phần trăm khối lượng của A trong hỗn hợp X là

    A. 55,92%. B. 35,37%. C. 30,95%. D. 53,06%.

    Câu 38: Hợp chất hữu cơ X (chứa C, H, O) chỉ có một loại nhóm chức. Cho 0,15 mol X phản ứng vừa đủ với 180 gam dung dịch NaOH, thu được dung dịch Y. Làm bay hơi Y, chỉ thu được 164,7 gam hơi nước và 44,4 gam hỗn hợp chất rắn khan Z. Đốt cháy hoàn toàn Z, thu được 23,85 gam Na2CO3; 56,1 gam CO2 và 14,85 gam H2O. Mặt khác, Z phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được hai axit cacboxylic đơn chức và hợp chất T (chứa C, H, O và MT < 126). Số nguyên tử H trong phân tử T bằng

    A. 12. B. 6. C. 10. D. 8.

    Câu 39: Hòa tan hết 13,52 gam hỗn hợp X gồm Mg(NO3)2, Al2O3, Mg và Al vào dung dịch chứa hai chất tan NaNO3 và 1,08 mol HCl. Sau khi kết thức phản ứng, thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối và 3,136 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm N2O và H2, có tỉ khối so với He bằng 5. Dung dịch Y tác dụng tối đa với dung dịch chứa 1,14 mol NaOH, lấy kết tủa nung ngoài không khí tới khối lượng không đổi thu được 9,6 gam rắn. Phần trăm khối lượng của Al có trong hỗn hợp X là:

    A. 23,96%. B. 27,96%. C. 31,95%. D. 19,97%.

    Câu 40: Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch hỗn hợp Al2(SO4)3 và AlCl3, thu được kết tủa có khối lượng theo số mol Ba(OH)2 như đồ thị sau:

    Đề thi THPT Quốc Gia 2021 có lời giải chi tiết đề số 21 5

    Tổng giá trị (x + y) bằng

    A. 136,2. B. 162,3. C. 132,6. D. 163,2.

    ———– HẾT ———-

    O2 Education gửi các thầy cô link download file word đầy đủ tại đây

    ĐỀ 21 – ĐÁP ÁN

    ĐỀ 21 – ĐỀ BÀI

     

    Xem thêm

    Tổng hợp đề thi THPT QG 2021 file word có lời giải chi tiết

  • Tổng hợp đề thi TN THPT 2021 môn hóa file word có lời giải

    Tổng hợp đề thi TN THPT 2021 môn hóa file word có lời giải

    Tổng hợp đề thi TN THPT 2021 môn hóa file word có lời giải

     

    Mời các thầy cô truy cập vào các link sau để xem chi tiết và download đề bài và lời giải chi tiết các đề thi

    25 đề upload đợt 1

    Đề thi THPT QG 2021 file word có lời giải chi tiết đề số 1

    Đề thi THPT QG 2021 file word có lời giải chi tiết đề số 2

    Đề thi THPT QG 2021 file word có lời giải chi tiết đề số 3

    Đề thi THPT QG 2021 file word có lời giải chi tiết đề số 4

    Đề thi THPT QG 2021 file word có lời giải chi tiết đề số 5

    Đề thi THPT QG 2021 file word có lời giải chi tiết đề số 6

    Đề thi THPT QG 2021 file word có lời giải chi tiết đề số 7

    Đề thi THPT QG 2021 file word có lời giải chi tiết đề số 8

    Đề thi THPT QG 2021 file word có lời giải chi tiết đề số 9

    Đề thi THPT QG 2021 file word có lời giải chi tiết đề số 10

    Đề thi TN THPT 2021 file word có lời giải đề số11

    Đề thi TN THPT 2021 file word có lời giải đề số12

    Đề thi TN THPT 2021 file word có lời giải đề số13

    Đề thi TN THPT 2021 file word có lời giải đề số14

    Đề thi TN THPT 2021 file word có lời giải đề số15

    Đề thi TN THPT 2021 file word có lời giải đề số16

    Đề thi TN THPT 2021 file word có lời giải đề số17

    Đề thi TN THPT 2021 file word có lời giải đề số18

    Đề thi TN THPT 2021 file word có lời giải đề số19

    Đề thi TN THPT 2021 file word có lời giải đề số20

    Đề thi THPT Quốc Gia 2021 có lời giải chi tiết đề số 21

    Đề thi THPT Quốc Gia 2021 có lời giải chi tiết đề số 22

    Đề thi THPT Quốc Gia 2021 có lời giải chi tiết đề số 23

    Đề thi THPT Quốc Gia 2021 có lời giải chi tiết đề số 24

    Đề thi THPT Quốc Gia 2021 có lời giải chi tiết đề số 25

     

    40 đề upload đợt 2

    Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2021 có lời giải số 1

    Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2021 có lời giải số 2

    Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2021 có lời giải số 3

    Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2021 có lời giải số 4

    Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2021 có lời giải số 5

    Đề thi thử TN THPT 2021 môn hóa có lời giải số 6

    Đề thi thử TN THPT 2021 môn hóa có lời giải số 7

    Đề thi thử TN THPT 2021 môn hóa có lời giải số 8

    Đề thi thử TN THPT 2021 môn hóa có lời giải số 9

    Đề thi thử TN THPT 2021 môn hóa có lời giải số 10

    Đề thi thử TN THPT 2021 môn hóa file word có lời giải số 11

    Đề thi thử TN THPT 2021 môn hóa file word có lời giải số 12

    Đề thi thử TN THPT 2021 môn hóa file word có lời giải số 13

    Đề thi thử TN THPT 2021 môn hóa file word có lời giải số 14

    Đề thi thử TN THPT 2021 môn hóa file word có lời giải số 15

    Đề thi thử THPT QG 2021 môn hóa file word có lời giải số 16

    Đề thi thử THPT QG 2021 môn hóa file word có lời giải số 17

    Đề thi thử THPT QG 2021 môn hóa file word có lời giải số 18

    Đề thi thử THPT QG 2021 môn hóa file word có lời giải số 19

    Đề thi thử THPT QG 2021 môn hóa file word có lời giải số 20

    Đề thi thử THPT QG 2021 môn hóa file word số 21

    Đề thi thử THPT QG 2021 môn hóa file word số 22

    Đề thi thử THPT QG 2021 môn hóa file word số 23

    Đề thi thử THPT QG 2021 môn hóa file word số 24

    Đề thi thử TN THPT 2021 có lời giải số 25

    Đề thi thử TN THPT 2021 có lời giải số 26

    Đề thi thử TN THPT 2021 có lời giải số 27

    Đề thi thử TN THPT 2021 có lời giải số 28

    Đề thi thử TN THPT 2021 có lời giải số 29

    Đề thi thử TN THPT 2021 có lời giải số 30

    Đề thi thử TN THPT 2021 có lời giải số 31

    Đề thi thử THPT QG 2021 có lời giải số 32

    Đề thi thử THPT QG 2021 có lời giải số 33

    Đề thi thử THPT QG 2021 có lời giải số 34

    Đề thi thử THPT QG 2021 có lời giải số 35

    Đề thi thử THPT Quốc Gia 2021 có lời giải số 36

    Đề thi thử THPT Quốc Gia 2021 có lời giải số 37

    Đề thi thử THPT Quốc Gia 2021 có lời giải số 38

    Đề thi thử THPT Quốc Gia 2021 có lời giải số 39

    Đề thi thử THPT Quốc Gia 2021 có lời giải số 40

     

    30 đề upload đợt 3

    Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2021 môn hóa file word có lời giải số 1

    Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2021 môn hóa file word có lời giải số 2

    Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2021 môn hóa file word có lời giải số 3

    Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2021 môn hóa file word có lời giải số 4

    Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2021 môn hóa file word có lời giải số 5

    Đề thi thử TN THPT năm 2021 môn hóa có lời giải file word số 6

    Đề thi thử TN THPT năm 2021 môn hóa có lời giải file word số 7

    Đề thi thử TN THPT năm 2021 môn hóa có lời giải file word số 8

    Đề thi thử TN THPT năm 2021 môn hóa có lời giải file word số 9

    Đề thi thử TN THPT năm 2021 môn hóa có lời giải file word số 10

    Đề thi thử TN THPT 2021 môn hóa file word có lời giải chi tiết số 11

    Đề thi thử TN THPT 2021 môn hóa file word có lời giải chi tiết số 12

    Đề thi thử TN THPT 2021 môn hóa file word có lời giải chi tiết số 13

    Đề thi thử TN THPT 2021 môn hóa file word có lời giải chi tiết số 14

    Đề thi thử TN THPT 2021 môn hóa file word có lời giải chi tiết số 15

    Đề thi thử TN THPT 2021 môn hóa học file word có lời giải đề số 16

    Đề thi thử TN THPT 2021 môn hóa học file word có lời giải đề số 17

    Đề thi thử TN THPT 2021 môn hóa học file word có lời giải đề số 18

    Đề thi thử TN THPT 2021 môn hóa học file word có lời giải đề số 19

    Đề thi thử TN THPT 2021 môn hóa học file word có lời giải đề số 20

    Đề thi thử TN THPT 2021 môn hóa học file word có lời giải chi tiết đề số 21

    Đề thi thử TN THPT 2021 môn hóa học file word có lời giải chi tiết đề số 22

    Đề thi thử TN THPT 2021 môn hóa học file word có lời giải chi tiết đề số 23

    Đề thi thử TN THPT 2021 môn hóa học file word có lời giải chi tiết đề số 24

    Đề thi thử TN THPT 2021 môn hóa học file word có lời giải chi tiết đề số 25

    Đề thi thử TN THPT năm 2021 môn hóa học file word có lời giải đề số 26

    Đề thi thử TN THPT năm 2021 môn hóa học file word có lời giải đề số 27

    Đề thi thử TN THPT năm 2021 môn hóa học file word có lời giải đề số 28

    Đề thi thử TN THPT năm 2021 môn hóa học file word có lời giải đề số 29

    Đề thi thử TN THPT năm 2021 môn hóa học file word có lời giải đề số 30

     

    20 đề upload đợt 4

    Đề thi thử TN THPT môn hóa năm 2021 file word có lời giải đề số 1

    Đề thi thử TN THPT môn hóa năm 2021 file word có lời giải đề số 2

    Đề thi thử TN THPT môn hóa năm 2021 file word có lời giải đề số 3

    Đề thi thử TN THPT môn hóa năm 2021 file word có lời giải đề số 4

    Đề thi thử TN THPT môn hóa năm 2021 file word có lời giải đề số 5

    Đề thi thử TN THPT môn hóa năm 2021 file word có lời giải đề số 6

    Đề thi thử TN THPT môn hóa năm 2021 file word có lời giải đề số 7

    Đề thi thử TN THPT môn hóa năm 2021 file word có lời giải đề số 8

    Đề thi thử TN THPT môn hóa năm 2021 file word có lời giải đề số 9

    Đề thi thử TN THPT môn hóa năm 2021 file word có lời giải đề số 10

    Đề thi thử TN THPT môn hóa năm 2021 file word có lời giải đề số 11

    Đề thi thử TN THPT môn hóa năm 2021 file word có lời giải đề số 12

    Đề thi thử TN THPT môn hóa năm 2021 file word có lời giải đề số 13

    Đề thi thử TN THPT môn hóa năm 2021 file word có lời giải đề số 14

    Đề thi thử TN THPT môn hóa năm 2021 file word có lời giải đề số 15

    Đề thi thử TN THPT môn hóa năm 2021 file word có lời giải đề số 16

    Đề thi thử TN THPT môn hóa năm 2021 file word có lời giải đề số 17

    Đề thi thử TN THPT môn hóa năm 2021 file word có lời giải đề số 18

    Đề thi thử TN THPT môn hóa năm 2021 file word có lời giải đề số 19

    Đề thi thử TN THPT môn hóa năm 2021 file word có lời giải đề số 20

     

    22 đề upload đợt 5

    Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn hóa file word có lời giải đề số 1

    Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn hóa file word có lời giải đề số 2

    Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn hóa file word có lời giải đề số 3

    Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn hóa file word có lời giải đề số 4

    Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn hóa file word có lời giải đề số 5

    Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn hóa file word có lời giải đề số 6

    Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn hóa file word có lời giải đề số 7

    Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn hóa file word có lời giải đề số 8

    Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn hóa file word có lời giải đề số 9

    Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn hóa file word có lời giải đề số 10

    Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn hóa năm 2021 file word có lời giải đề số 11

    Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn hóa năm 2021 file word có lời giải đề số 12

    Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn hóa năm 2021 file word có lời giải đề số 13

    Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn hóa năm 2021 file word có lời giải đề số 14

    Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn hóa năm 2021 file word có lời giải đề số 15

    Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn hóa năm 2021 file word có lời giải đề số 16

    Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn hóa năm 2021 file word có lời giải đề số 17

    Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn hóa năm 2021 file word có lời giải đề số 18

    Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn hóa năm 2021 file word có lời giải đề số 19

    Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn hóa năm 2021 file word có lời giải đề số 20

    Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn hóa năm 2021 file word có lời giải đề số 21

    Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn hóa năm 2021 file word có lời giải đề số 22

     

     

    25 đề upload đợt 6

    Đề thi thử TN THPT 2021 môn hóa chuẩn cấu trúc đề minh họa file word có lời giải đề số 1

    Đề thi thử TN THPT 2021 môn hóa chuẩn cấu trúc đề minh họa file word có lời giải đề số 2

    Đề thi thử TN THPT 2021 môn hóa chuẩn cấu trúc đề minh họa file word có lời giải đề số 3

    Đề thi thử TN THPT 2021 môn hóa chuẩn cấu trúc đề minh họa file word có lời giải đề số 4

    Đề thi thử TN THPT 2021 môn hóa chuẩn cấu trúc đề minh họa file word có lời giải đề số 5

    Đề thi thử TN THPT 2021 môn hóa chuẩn cấu trúc đề minh họa file word có lời giải đề số 6

    Đề thi thử TN THPT 2021 môn hóa chuẩn cấu trúc đề minh họa file word có lời giải đề số 7

    Đề thi thử TN THPT 2021 môn hóa chuẩn cấu trúc đề minh họa file word có lời giải đề số 8

    Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2021 môn hóa chuẩn cấu trúc đề minh họa file word đề số 9

    Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2021 môn hóa chuẩn cấu trúc đề minh họa file word đề số 10

    Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2021 môn hóa chuẩn cấu trúc đề minh họa file word đề số 11

    Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2021 môn hóa chuẩn cấu trúc đề minh họa file word đề số 12

    Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2021 môn hóa chuẩn cấu trúc đề minh họa file word đề số 13

    Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2021 môn hóa chuẩn cấu trúc đề minh họa file word đề số 14

    Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2021 môn hóa chuẩn cấu trúc đề minh họa file word đề số 15

    Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2021 môn hóa chuẩn cấu trúc đề minh họa file word đề số 16

    Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2021 môn hóa mới nhất file word có lời giải đề số 17

    Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2021 môn hóa mới nhất file word có lời giải đề số 18

    Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2021 môn hóa mới nhất file word có lời giải đề số 19

    Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2021 môn hóa mới nhất file word có lời giải đề số 20

    Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2021 môn hóa mới nhất file word có lời giải đề số 21

    Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2021 môn hóa mới nhất file word có lời giải đề số 22

    Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2021 môn hóa mới nhất file word có lời giải đề số 23

    Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2021 môn hóa mới nhất file word có lời giải đề số 24

    Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2021 môn hóa mới nhất file word có lời giải đề số 25

     

    16 đề dễ – mục tiêu 7 điểm

    Đề thi THPT QG 2021 mục tiêu 7 điểm đề số 1

    Đề thi THPT QG 2021 mục tiêu 7 điểm đề số 2

    Đề thi THPT QG 2021 mục tiêu 7 điểm đề số 3

    Đề thi THPT QG 2021 mục tiêu 7 điểm đề số 4

    Đề thi THPT QG 2021 mục tiêu 7 điểm đề số 5

    Đề thi THPT QG 2021 mục tiêu 7 điểm đề số 6

    Đề thi THPT QG 2021 mục tiêu 7 điểm đề số 7

    Đề thi THPT QG 2021 mục tiêu 7 điểm đề số 8

    Đề thi THPT QG 2021 mục tiêu 7 điểm đề số 9

    Đề thi THPT QG 2021 mục tiêu 7 điểm đề số 10

    Đề thi THPT QG 2021 mục tiêu 7 điểm đề số 11

    Đề thi THPT QG 2021 mục tiêu 7 điểm đề số 12

    Đề thi THPT QG 2021 mục tiêu 7 điểm đề số 13

    Đề thi THPT QG 2021 mục tiêu 7 điểm đề số 14

    Đề thi THPT QG 2021 mục tiêu 7 điểm đề số 15

    Đề thi THPT QG 2021 mục tiêu 7 điểm đề số 16

     

    Các thầy cô và các em có thể xem thêm các tài liệu khác của môn hóa